Tuần 33. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 19h:25' 18-03-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 19h:25' 18-03-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ VÀ THĂM LỚP!
Người dạy: Nguyễn Thị Hường
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 29 tháng tư năm 2010
Kiểm tra bài cũ:
1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
khen
to -
chê -
đẹp -
vui -
xấu
nhỏ
buồn
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 29 tháng tư năm 2010
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
1.Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người
được vẽ trong các tranh dưới đây:
1
2
3
4
5
6
1
Công nhân
2
công an
3
nông dân
4
bác sĩ
5
lái xe
6
người bán hàng
1.Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người
được vẽ trong các tranh dưới đây:
1
2
3
4
5
6
M: thợ may
2. Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
3. Gạch dưới những từ nói về phẩm chất của nhân dân Việt Nam:
Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ,
rực rỡ,cần cù,đoàn kết, vui mừng, anh dũng
v
4. Đặt một câu với một từ vừa tìm được trong bài tập 3.
Các chú bộ đội rất dũng cảm trong chiến đấu.
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 29 tháng tư năm 2010
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Củng cố- dặn dò
1. Ước mơ của em lớn lên sẽ làm nghề gì?
2. Để đạt được ước mơ đó ngay từ bây giờ các con cần phải làm gì?
Về nhà hoàn thành bài tập 1,2 trong vở
bài tập.
Xin chân thành cám ơn
quý thầy cô đã về dự giờ thăm lớp
VỀ DỰ GIỜ VÀ THĂM LỚP!
Người dạy: Nguyễn Thị Hường
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 29 tháng tư năm 2010
Kiểm tra bài cũ:
1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
khen
to -
chê -
đẹp -
vui -
xấu
nhỏ
buồn
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 29 tháng tư năm 2010
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
1.Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người
được vẽ trong các tranh dưới đây:
1
2
3
4
5
6
1
Công nhân
2
công an
3
nông dân
4
bác sĩ
5
lái xe
6
người bán hàng
1.Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người
được vẽ trong các tranh dưới đây:
1
2
3
4
5
6
M: thợ may
2. Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
3. Gạch dưới những từ nói về phẩm chất của nhân dân Việt Nam:
Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ,
rực rỡ,cần cù,đoàn kết, vui mừng, anh dũng
v
4. Đặt một câu với một từ vừa tìm được trong bài tập 3.
Các chú bộ đội rất dũng cảm trong chiến đấu.
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 29 tháng tư năm 2010
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Củng cố- dặn dò
1. Ước mơ của em lớn lên sẽ làm nghề gì?
2. Để đạt được ước mơ đó ngay từ bây giờ các con cần phải làm gì?
Về nhà hoàn thành bài tập 1,2 trong vở
bài tập.
Xin chân thành cám ơn
quý thầy cô đã về dự giờ thăm lớp
 







Các ý kiến mới nhất