Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Bảo Côi (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:49' 24-02-2009
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người

Nguyễn Thị Vinh
Trường Tiểu học
Thứ ba,ngày17 tháng 2 năm 2009
Luyện từ và câu
I/ Ki?m tra bi cu.
*/ Đặt một câu có từ trật tự.
Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự cho khu phố em.

*/ Em hiểu thế nào là trật tự?
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.


Thứ ba, ngày 17 tháng 2 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài 1: Dòng no du?i dõy nờu dỳng nghia c?a t? an ninh; ghi dấu x vào trước ô trống ý trả lời đúng ?

X
Tại sao các em không chọn ý a hoặc ý c ?
*/ Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn,tránh được thiệt hại, là nghĩa của từ an toàn.
*/ Không có chiến tranh và thiên tai là tình trạng bình yên.

Bài 2: Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh.
Bài 3: Cho các từ sau: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bi mật, thẩm phán.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp.

Bài 4: Đọc bảng hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5, tập hai trang 59,60 và viết vào bảng sau các từ ngữ chỉ việc làm, những cơ quan,tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ không có ở bên.
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc.
 
Gửi ý kiến