Tuần 11. MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Khoa
Ngày gửi: 08h:27' 08-10-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Hà Khoa
Ngày gửi: 08h:27' 08-10-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
Về dự hội giảng lớp 2E
Bài tập 1:
Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì ?
Cốc(Tách) trà
Ấm trà
Kiềng
Dao
Chảo
Đĩa
1 cái bát to
1cái thìa
1 cái chảo
1 cái cốc
1 cái chén
2 cái đĩa hoa
1 cái ghế tựa
1 cái kiềng
1 cái thớt
1 con dao
1 cái thang
1 cái giá treo mũ áo
1 cái bàn học sinh
1 cái bàn làm việc
1 cái chổi
1 cái nồi (xoong)
1 cái đàn ghi ta
Đựng thức ăn
Xúc thức ăn
Chiên , xào thức ăn
Uống nước
Uống trà
Đựng thức ăn
Để ngồi
Để bắc bếp
Để kª khi th¸i, chặt
Để thái, chặt
Để trèo lên cao
Để treo mũ , áo
Để ngồi học
Để ngồi làm việc
Để quét nhà
Để nấu thøc ăn
Để chơi nhạc
Bài 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:
THỎ THẺ
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé!
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ống thổi hết khói đi
Ông cười xoà: “ Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách ?”
Hoàng Tá
Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông là : đun nước, rút rạ
Những việc bạn nhỏ nhờ ông làm giúp là : xách siêu nước, ôm rạ, dập lửa, thổi khói
Trân trọng cảm ơn !
chúc thầy cô mạnh khỏe,
chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất