Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 34. MRVT: Lạc quan - Yêu đời

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 19h:35' 05-05-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 974
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 19h:35' 05-05-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 974
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN UYÊN
TRƯỜNG TiỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4
Giáo viên: Trần Thị Bích Hiền
Kiểm tra bài cũ
Đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích, xác định bộ phận trạng ngữ.
Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
Luyện từ và câu
Tiết 67: Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời
Hoạt động 1:
Mở rộng vốn từ
Bài 1: Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui. Hãy xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
T? ch? ho?t d?ng. M: vui choi
b) T? ch? c?m gic. M: vui thích
c) T? ch? tính tình. M: vui tính
d) T? v?a ch? tính tình,
v?a ch? c?m gic. M: vui v?
a/ Từ chỉ hoạt động.
*vui choi, gĩp vui, mua vui.
b/ T? ch? c?m gic.
c/ T? ch? tính tình.
d/Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác.
*vui thích, vui m?ng, vui su?ng, vui lịng, vui th, vui vui.
*vui tính, vui nh?n, vui tuoi.
*vui v?.
múa
múa rối nước
hài kịch
Hoạt động 2:
Luyện tập
Bài 2: Từ mỗi nhóm từ trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ đó.
M: Mình đánh một bản nhạc để chúng mình cùng vui vẻ nhé.
M: cười khanh khách
* Em bé thích chí, cười khanh khách.
M: cười rúc rích
* Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
Bài 3: Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó.
Hoạt động 3
Củng cố
1) cười ha hả
2) cười hì hì
3) cười hi hí
4) hơ hớ
5) khành khạch
6)khùng khục
a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.
b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.
c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.
d) Anh chàng cười hơ hớ, thật vô duyên.
e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.
g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.
Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp
1) cười ha hả
2) cười hì hì
3) cười hi hí
4) hơ hớ
5) khành khạch
6)khùng khục
a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.
b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.
c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.
d) Anh chàng cười hơ hớ, thật vô duyên.
e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.
g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.
Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp
Dặn dò:
Ôn thi cuối học kì 2
Kính Chúc Thầy Cô Mạnh Khoẻ!
TRƯỜNG TiỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4
Giáo viên: Trần Thị Bích Hiền
Kiểm tra bài cũ
Đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích, xác định bộ phận trạng ngữ.
Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
Luyện từ và câu
Tiết 67: Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời
Hoạt động 1:
Mở rộng vốn từ
Bài 1: Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui. Hãy xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
T? ch? ho?t d?ng. M: vui choi
b) T? ch? c?m gic. M: vui thích
c) T? ch? tính tình. M: vui tính
d) T? v?a ch? tính tình,
v?a ch? c?m gic. M: vui v?
a/ Từ chỉ hoạt động.
*vui choi, gĩp vui, mua vui.
b/ T? ch? c?m gic.
c/ T? ch? tính tình.
d/Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác.
*vui thích, vui m?ng, vui su?ng, vui lịng, vui th, vui vui.
*vui tính, vui nh?n, vui tuoi.
*vui v?.
múa
múa rối nước
hài kịch
Hoạt động 2:
Luyện tập
Bài 2: Từ mỗi nhóm từ trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ đó.
M: Mình đánh một bản nhạc để chúng mình cùng vui vẻ nhé.
M: cười khanh khách
* Em bé thích chí, cười khanh khách.
M: cười rúc rích
* Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
Bài 3: Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó.
Hoạt động 3
Củng cố
1) cười ha hả
2) cười hì hì
3) cười hi hí
4) hơ hớ
5) khành khạch
6)khùng khục
a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.
b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.
c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.
d) Anh chàng cười hơ hớ, thật vô duyên.
e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.
g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.
Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp
1) cười ha hả
2) cười hì hì
3) cười hi hí
4) hơ hớ
5) khành khạch
6)khùng khục
a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.
b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.
c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.
d) Anh chàng cười hơ hớ, thật vô duyên.
e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.
g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.
Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp
Dặn dò:
Ôn thi cuối học kì 2
Kính Chúc Thầy Cô Mạnh Khoẻ!









dddddddddddddddd
bài hay đấy