Tuần 10. MRVT: Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Minh Châu
Ngày gửi: 15h:31' 13-10-2010
Dung lượng: 24.3 MB
Số lượt tải: 561
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Minh Châu
Ngày gửi: 15h:31' 13-10-2010
Dung lượng: 24.3 MB
Số lượt tải: 561
Số lượt thích:
0 người
Xin kính chào quý thầy, cô và các em học sinh
tham dự tiết học !
Người thực hiện:
Nguyễn Ngọc Nhung
Tiếng việt lớp 2
Kiểm tra bàI cũ
Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau:
Đàn gà đi trong sân.
Em bé đang ngủ.
Thứ tu ngày 13 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Em đặt dấu phẩy vào chỗ thớch h?p trong câu sau:
Lớp em học tập tốt lao động tốt.
Chúng em luôn kính trọng biết ơn các thầy giáo cô giáo.
,
,
,
KHỞI ĐỘNG
Hát bài Cả nhà thương nhau.
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Hoạt động 1
Mở rộng vốn từ ngữ về họ hàng
Sáng kiến của bé Hà
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 1:
Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện: "Sáng kiến của bé Hà".
Bố, con, ông, bà, mẹ, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Cụ, ông, bà, bố, mẹ, con dâu, con rể, bác, bá, cô, chú, thím, cậu, mợ, dì, dượng, anh, chị, em, cháu, chắt,.
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Ông nội, bà nội, bác, cô, chú, thím.
Ông ngoại, bà ngoại, bác, bá, cậu, mợ, dì, .
Hoạt động 2
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 4: Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Nam nhờ chị viết thư thăm ông bà vì em mới vào lớp 1, chưa biết viết Viết xong thư, chị hỏi:
- Em còn muốn nói thêm gì nữa không
Cậu bé đáp:
- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối thư: "Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả."
.
?
.
Củng cố
Trò chơi : Ai nhanh hơn?
Hãy xếp các từ trong ngoặc vào nhóm phù hợp :
( cô, dì , bác, cậu , mợ , chú, bà nội, ông ngoại)
A- Chỉ những người họ hàng bên bố em:
bà nội, chú, bác, cô
B - Chỉ những người họ hàng bên mẹ em:
ông ngoại , dì , cậu , mợ
Chc m?ng d?i b?n d th?ng cu?c
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 1: Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện: "Sáng kiến của bé Hà"
- Bố, con, ông, bà, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu.
Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Bài tập 4: Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Nam nhờ chị viết thư thăm ông bà vì em mới vào lớp 1, chưa biết viết. Viết xong thư, chị hỏi:
- Em còn muốn nói thêm gì nữa không?
Cậu bé đáp:
- Dạ có. Chị viết hộ em vào cuối thư: "Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả."
Cụ, ông, bà, bố, mẹ, con dâu, con rể, bác, cô, chú, thím, cậu, mợ, dì, dượng, anh, chị, em, cháu, chắt.
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE
tham dự tiết học !
Người thực hiện:
Nguyễn Ngọc Nhung
Tiếng việt lớp 2
Kiểm tra bàI cũ
Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau:
Đàn gà đi trong sân.
Em bé đang ngủ.
Thứ tu ngày 13 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Em đặt dấu phẩy vào chỗ thớch h?p trong câu sau:
Lớp em học tập tốt lao động tốt.
Chúng em luôn kính trọng biết ơn các thầy giáo cô giáo.
,
,
,
KHỞI ĐỘNG
Hát bài Cả nhà thương nhau.
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Hoạt động 1
Mở rộng vốn từ ngữ về họ hàng
Sáng kiến của bé Hà
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 1:
Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện: "Sáng kiến của bé Hà".
Bố, con, ông, bà, mẹ, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Cụ, ông, bà, bố, mẹ, con dâu, con rể, bác, bá, cô, chú, thím, cậu, mợ, dì, dượng, anh, chị, em, cháu, chắt,.
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Ông nội, bà nội, bác, cô, chú, thím.
Ông ngoại, bà ngoại, bác, bá, cậu, mợ, dì, .
Hoạt động 2
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 4: Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Nam nhờ chị viết thư thăm ông bà vì em mới vào lớp 1, chưa biết viết Viết xong thư, chị hỏi:
- Em còn muốn nói thêm gì nữa không
Cậu bé đáp:
- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối thư: "Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả."
.
?
.
Củng cố
Trò chơi : Ai nhanh hơn?
Hãy xếp các từ trong ngoặc vào nhóm phù hợp :
( cô, dì , bác, cậu , mợ , chú, bà nội, ông ngoại)
A- Chỉ những người họ hàng bên bố em:
bà nội, chú, bác, cô
B - Chỉ những người họ hàng bên mẹ em:
ông ngoại , dì , cậu , mợ
Chc m?ng d?i b?n d th?ng cu?c
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bài tập 1: Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện: "Sáng kiến của bé Hà"
- Bố, con, ông, bà, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu.
Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Bài tập 4: Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Nam nhờ chị viết thư thăm ông bà vì em mới vào lớp 1, chưa biết viết. Viết xong thư, chị hỏi:
- Em còn muốn nói thêm gì nữa không?
Cậu bé đáp:
- Dạ có. Chị viết hộ em vào cuối thư: "Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả."
Cụ, ông, bà, bố, mẹ, con dâu, con rể, bác, cô, chú, thím, cậu, mợ, dì, dượng, anh, chị, em, cháu, chắt.
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE
KÍNH CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE
 







Các ý kiến mới nhất