Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 34. Từ trái nghĩa. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường
Ngày gửi: 16h:32' 07-05-2013
Dung lượng: 431.5 KB
Số lượt tải: 627
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường
Ngày gửi: 16h:32' 07-05-2013
Dung lượng: 431.5 KB
Số lượt tải: 627
Số lượt thích:
0 người
BÀI: Luyện từ và câu
Tuần 34
Kiểm tra:
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
1. Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết.
2. Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa
mà em biết ?
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
CÁC HOẠT ĐỘNG
1:Từ trái nghĩa
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
Hoạt động 1:
Từ trái nghĩa
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang 136 )tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
ào ào ,ngốn ngấu
Mạnh dạn,tinh nghịch
bé trai
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
2.Hy gi?i nghia t?ng t? du?i dy b?ng t?
tri nghia v?i nĩ r?i di?n vo ch? tr?ng .
M:Tr? con tri nghia v?i ngu?i l?n.
a)Cu?i cng............
b)Xu?t hi?n ............
c)Bình tinh ............
trái nghĩa với đầu tiên.
trái nghĩa với biến mất.
trái nghĩa với nóng nảy.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Hoạt động 2:
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…
Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…
Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…
Khám chữa bệnh
Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…
Dặn dò:
Chuẩn bị :ôn tập
Tuần 34
Kiểm tra:
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
1. Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết.
2. Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa
mà em biết ?
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
CÁC HOẠT ĐỘNG
1:Từ trái nghĩa
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
Hoạt động 1:
Từ trái nghĩa
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang 136 )tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
ào ào ,ngốn ngấu
Mạnh dạn,tinh nghịch
bé trai
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
2.Hy gi?i nghia t?ng t? du?i dy b?ng t?
tri nghia v?i nĩ r?i di?n vo ch? tr?ng .
M:Tr? con tri nghia v?i ngu?i l?n.
a)Cu?i cng............
b)Xu?t hi?n ............
c)Bình tinh ............
trái nghĩa với đầu tiên.
trái nghĩa với biến mất.
trái nghĩa với nóng nảy.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Hoạt động 2:
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…
Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…
Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…
Khám chữa bệnh
Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…
Dặn dò:
Chuẩn bị :ôn tập
 








Các ý kiến mới nhất