Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Chi
Ngày gửi: 18h:34' 26-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Chi
Ngày gửi: 18h:34' 26-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Nhân hậu – Đoàn kết
Nhân hậu
Hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác
Đoàn kết
Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
M: lòng thương người
M: độc ác
M: cưu mang
M: ức hiếp
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
đồng cảm
nanh ác
cứu trợ
hành hạ
Bài 2: Cho các từ sau:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
tiếng nhân có nghĩa là “người”.
Đông đảo những người dân thuộc mọi tầng lớp đang sống trong một khu vực nào đó
Người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường
nhân tài
Người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người
nhân loại
Loài người
Hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác.
Có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết.
nhân đức
Có lòng thương người, ăn ở tốt
nhân từ
Hiền lành có lòng thương người
tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”.
Bài 2: Cho các từ sau:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
Tiếng nhân có nghĩa là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài
Bài 3: Đặt câu với từ ở bài tập 2:
- Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nước .
- Những người công nhân rất chăm chỉ làm việc trong các nhà máy xí nghiệp
Ví dụ:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Nhân hậu – Đoàn kết
Nhân hậu
Hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác
Đoàn kết
Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
M: lòng thương người
M: độc ác
M: cưu mang
M: ức hiếp
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
đồng cảm
nanh ác
cứu trợ
hành hạ
Bài 2: Cho các từ sau:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
tiếng nhân có nghĩa là “người”.
Đông đảo những người dân thuộc mọi tầng lớp đang sống trong một khu vực nào đó
Người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường
nhân tài
Người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người
nhân loại
Loài người
Hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác.
Có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết.
nhân đức
Có lòng thương người, ăn ở tốt
nhân từ
Hiền lành có lòng thương người
tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”.
Bài 2: Cho các từ sau:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
Tiếng nhân có nghĩa là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài
Bài 3: Đặt câu với từ ở bài tập 2:
- Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nước .
- Những người công nhân rất chăm chỉ làm việc trong các nhà máy xí nghiệp
Ví dụ:
 








Các ý kiến mới nhất