Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ minh phuong
Ngày gửi: 21h:40' 28-03-2017
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class !
MATCHING
d.Go to the movie
c.Play game
f.Do homework
a.Play football
e.Do the housework
b.Watch TV
1
2
3
4
5
6
Unit 14:
MAKING PLANS
Lesson 85:
Free time plans B (1-3)
I. New words:
- Tonight (adv)
- Tomorrow (adv)
Match (n)
Jurassic (n)
Theater (n)


: tối nay
: ngày mai

: cuộc thi đấu
: kỉ Jura
: nhà hát
“Jumble word”

a. Oitntgh
b. Otrowrm
c. Acthm
d. Rijusicsa
e. Etrahre


-> Tonight
-> Tomorrow
-> Match
-> Jurassic
-> Theater

Ex: What are you going to do tonight?
I am going to do my homework.


2. Grammar
2. Grammar


1. Listen and repeat.

Tuan: What are you going to do tonight?
Lan: I’m going to do my homework.
Tuan: What are you going to do tomorrow?
Lan: It is Sunday
I’m going to visit my friend.
Then we are going to see a movie.
What about you?
Tuan: Tonight, I am going to play badminton.
Tomorrow, I’m going to watch a soccer match.

* Practice with a partner

Tuan: What are you going to do tonight?
Lan: I’m going to do my homework.
Tuan: What are you going to do tomorrow?
Lan: It is Sunday
I’m going to visit my friend.
Then we are going to see a movie.
What about you?
Tuan: Tonight, I am going to play badminton.
Tomorrow, I’m going to watch a soccer match.
2. Make the dialogue, use the words below, then write them in your exercise book.
- Tonight: See a movie / help my mom…
- Tomorrow: Go walking / play volleyball…
A: What are you going to do tonight?
B : I’m going to …………………
A: What are you going to do tomorrow?
B : I’m going to ………………
What about you?
A: Tonight. I’m going to …………………
Tomorrow, I’m going to ………………..
see a movie
play volleyball
help my mom
go walking
B3. Listen and read:

Nga: Hi, Ba. What are you going to do on the weekend?
Ba : I’m going to see a movie.
Nga: Which movie theater?
Ba : Sao Mai movie theater.
Nga: What are you going to see?
Ba : Jurassic park.
Nga: Is it a good movie?
Ba : I don’t know.
Exercise
1. you/What/ are/to/ going / tonight/do/ ?
->...............................……………………………
is/ He/ going/ tonight/ to / his /do / homework.
->...............................……………………………
3. on/ What/ she/ is/ to/ going/ do /weekend/ the?
->...............................……………………………
4. see/ Lan / are/and Mai / going / to/ movie/ a
->...............................……………………………
5.going/ What / tomorrow/ they/ are/ do/ to/?
->...............................……………………………
Lan and Mai are going to see a movie
What are you going to do tonight?
What is she going to do on the weekend
He is going to do his homework tonight
What are they going to do tomorrow?

Learn the new words by heart.
Practice the questions and answers.
Prepare new lesson Unit 14 - B4,5,6
468x90
 
Gửi ý kiến