Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÝ THỊ DOA- Bắc Hà-LÀO CAI
Người gửi: Hoàng Thị Lụa
Ngày gửi: 18h:56' 30-03-2017
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
To class 6a
Ha Long Bay
Sa Pa district
Bac Ha district
Da Lat
Hue
Ha Noi
Unit 14:
MAKING PLANS
Period 86:
A-VACATION DESTINATIONS
A1,2,3
a. New words
- Vacation (n):
Kỳ nghỉ
- Citadel (n):
Thành nội, cố đô
- Beach (n):
Bãi biển
- (To) visit (v):
Thăm (viếng), tham quan
- Aunt (n):
cô, dì, bác (gái)
- Uncle (n):
chú, dượng, bác (trai)
- Be going to : dự định làm gì đó
- Destination (n): đích đến, điểm đến
- Stay (v): Ở
The near future tense ( Tương lai gần)
b. Grammar.
(+) S + to be + going to + V inf.
(-) S + to be + not + going to + Vinf
(?) To be + S + going to + Vinf + (o) ?
What
Where + to be + S + going to+ Vinf ?
How long
Form:
Use:
- Dùng để diễn tả một dự định , kế hoạch trong tương lai.
- Dùng để diễn đạt một dự đoán có căn cứ , có dẫn chứng cụ thể.
What are you going to do this summer vacation?
Ba: What are you going to do this summer vacation?
Lan: I’m going to visit Hue.
Ba: What are you going to do this summer vacation?
Lan: I’m going to visit Hue.
Ba: Where are you going to stay?
Lan: I’m going to stay with my aunt and uncle.
Ba: How long are you going to stay?
Lan: For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan: I’m going to visit the citadel.
?
?
?
?
Lucky Numbers
1
2
3
4
5
6
7
What is Lan going to do?
Lan is going to visit Hue.
What is she going to do in Hue?
She is going to visit the citadel.
Where is she going to stay?
She is going to stay with her aunt and uncle.
How long is she going to stay?
What are you going to do this summer vacation ?
Prepare a dialogue with a partner.
Eg: A: What are you going to do this summer vacation?
B: I’m going to visit Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: I’m going to stay in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: I’m going to stay for a week.
A: What are you going to do in Ha Long Bay?
B: I’m going to visit the beach and swim.
Homework
 Learn by heart the new words and structrures.
Practice ask and answer by using new structures and new words.
Complete to exercises A2,3 into notebook.
Prepare Unit 14- A4,5,6.
468x90
 
Gửi ý kiến