Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:57' 05-05-2023
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO
CLASS 6B

PHUOC LOC JUNIOR HIGH SCHOOL
TEACHER: DINH THI HONG

1

Sa Pa

4

Hue
Ha Long Bay

2

Ho Chi Minh City

5

Da Lat
Nha Trang beach

3

TIME'S
START
01TIMER
:UP!
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

6

1

Da Lat

4

Ha Long Bay

2

Sa Pa

5

Nha Trang beach

6

Ho Chi Minh City

Vacation
destinations
3

Hue

Thursday, April 15th, 2021

Period 86: A – Vacation destinations (A1,2,3)

I. Vocabulary:
- visit (v): tham quan, thăm viếng
- stay (v): ở (lại)
- destination (n): điểm đến
- plan (n): kế hoạch, dự định
- vacation (n):
- aunt (n):

kì nghỉ

cô, dì, bác gái

- uncle (n): chú, dượng, bác trai
- citadel (n): thành trì, cố đô

I. Vocabulary:
- visit (v): tham quan, thăm viếng /ˈvɪzɪt/
- stay (v): ở (lại) /stei/
- destination (n): điểm đến /desti'neiʃn/
- plan (n): kế hoạch, dự định /plæn/
- vacation (n): kì nghỉ /və'kei∫n/
- aunt (n): cô, dì, bác gái /ænt/
- uncle (n): chú, dượng, bác trai /ˈʌηkl/
- citadel (n): thành trì, cố đô /ˈsɪtədl/

Check vocabulary

*Grammar:

The immediate future

(be) going to = sẽ

1/ What are you going
going to
to do?

Note: the verb “ GO”
I am
Hue.
• Use in
form:going
S + am/to
is /visit
are + going
• Not use in form: S + am / is / are + going to + GO
What is Tuan going to do?
Eg: Tom is going to Hue tomorrow. 

He is going to play soccer.

2/ How long are you going to stay ?
week
I'm going to stay there for a week.
S + (be) + going to + V (inf.) + …
am / is / are

Practice
the dialogue with a partner:
A1. Listen:
Ba: What are you going to do this summer vacation?
Lan: I am going to visit Hue.
Ba: Where are you going to stay?
Lan: I'm going to stay with my aunt and uncle
Ba: How long are you going to stay?
Lan: For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan: I'm going to visit the citadel.

A2. Answer the questions:
a) What is Lan going to do?
b) Where is she going to stay?
c) How long is she going to stay?
d) What is she going to do?

S + am/is/are + going to + V(inf) + ….

Group work

01 : 13
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14

THỜI GIAN

TIME'S
START
01TIMER
: 00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
UP!

HẾT
0GIỜ
: 00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

THỜI GIAN

TIME'S
START
0TIMER
: 00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
UP!

HẾT
0GIỜ
: 00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

THỜI GIAN

TIME'S
START
0TIMER
: 00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
UP!

HẾT
0GIỜ
: 00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

THỜI GIAN

TIME'S
START
0TIMER
: 00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
UP!

A2. Answer the questions:
a) What is Lan going to do?
=> She is going to visit Hue.
b) Where is she going to stay?

=> She is going to stay in her aunt and uncle's house.

c) How long is she going to stay?
=> She is going to stay there for a week.
d) What is she going to do?
=> She is going to visit the citadel.

A3. Write:
1/ What are you going to do this summer vacation?
- visit Ha Long Bay
2/ Where are you going to stay?
- in a hotel
3/ How long are you going to stay?
- for two weeks
4/ What are you going to do?
- visit the beach and swim

S + am/is/are + going to + V(inf) + ….

A: What are you going to do this summer vacation?

B: I am going to visit Ha Long Bay this summer vacation.
A: Where are you going to stay?
B: I'm going to stay in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: I'm going to stay there for two weeks.
A: What are you going to do?
B: I am going to visit the beach and swim.

Talk in pairs: About summer vacation plans

A: What are you going to do this summer vacation?

B: I am going to visit …………. this summer vacation.
A: Where are you going to stay?
B: I'm going to stay in ………..
A: How long are you going to stay?
B: I'm going to stay there for …………...
A: What are you going to do?
B: I am going to visit ……………..

SUY

1

SƠN

2

HOÀI
ÂN

3

LƯƠNG

THÁI
NGUYÊN

HOÀNG
CHÂU

LY AN

NGUY

QUỶNH

TRƯỞNG

JONG
HIA

VONH

TRANG

TRÀ

SIM

BRIS

TUYẾT
NHI

BIỂM

MỸ
HOÀNG

Jiu

Homework:
• Learn the vocabulary and grammar by
heart.
• Write the dialogue as task A3 in the
notebook.
• Prepare Unit 14: A4,5.
468x90
 
Gửi ý kiến