Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Phú Bài
Người gửi: Nguyễn Lương Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:15' 13-11-2007
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 1407
Số lượt thích: 0 người
Created by : LE TRAN BAO KIM
HUONG THUY DISTRICT EDUCATION TRAINING SERVICE
PHU BAI SECONDARY SCHOOL
Kim’s game
-to/are/do/you/tomorrow/what/going/?
-my/to/homework/I/do/going/am/.
=> S1: What are you going to do tomorrow ?
S2: I am going to do my homework.
Scramblers : Rearrange the words to form the correct sentences.
1.Noughts and Crosses :
Example:
S1 : What are you going to do tomorrow ?
S2 : I am going to visit my friend.
1
5
7
8
4
2
3
6
9
Tuan : What are you going to do tonight ?
Lan : I’m going to (1)..................................
Tuan : What are you going to do tomorrow ?
Lan : It’s Sunday.I’m going to (2)........................
Then we are going to (3).............................
What about you ?
Tuan : Tonight , I’m going to(4)..........................
Tomorrow, I’m going to (5)....................................
2. Predict dialogue :
do my homework
visit my friend
see a movie
play badminton
watch a soccer match
3.Mapped dialogue :
.......tonight ?
.......see a movie.
.............tonight ?
...help my mom .
.......tomorrow ?
...go walking.
.....tomorrow ?
...play volleyball.
Lucky numbers
1
4
7
8
5
2
9
6
3
S1: What are you going to do on Saturday evening ?
S2: I am going to visit my friend.
Example:
1. on Saturday morning
2. on Saturday afternoon
3. Lucky number
4. on Saturday evening
5. on Sunday morning
7. on Sunday afternoon
9. on Sunday evening
-Do the exercises B2 & B4/ p.144-145
-Prepare B5-6 for the next lesson.
468x90
No_avatar
bài giảng của bạn thật thú vị, tuy nhiên theo tôi phần luyện kỹ năng viết cho học sinh có lẽ chưa được luyện trong tiết học này, nên chăng phần "lucky numbers" được thay thế bằng hoạt động viết (B4) và giáo viên có thể chữa lỗi cho học sinh?
No_avatarf
cung duoc
No_avatarf

hay lam Cười nhăn răng

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓