Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh
Ngày gửi: 12h:12' 20-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh
Ngày gửi: 12h:12' 20-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Mét khối.
GIÁO VIÊN:
Môn toán lớp 5
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
TOÁN : MÉT KHỐI
Bài 1:Viết số đo hoặc chữ thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Ba trăm linh hai mét khối
Hai nghìn không trăm linh năm mét khối
Ba phần mười mét khối
Không phẩy ba trăm linh tám mét khối
8020m3
Mười tám mét khối
12/100m3
Năm trăm mét khối
a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
1m3 = ..........
87,2m3 =.........
15m3 =...........
3/5m3=.........
3,128m3 =........
0,202m3 =.........
1000 dm3
87200 dm3
15 000 dm3
600 dm3
3 128 dm3
202 dm3
Bài 2:
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
1000 cm3
19 800 000 cm3
1 952 cm3
913 232 413 cm3
750000 cm3
1dm3 =
19,80m3 =
1,952dm3 =
913,232413m3 =
3/ 4m3=
Bài 2:
Bài 3: Số 0,305m3 đọc là:
a. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối
b. Không phẩy ba mươi lăm phần nghìn mét khối
c. Ba trăm linh năm phần nghìn mét khối
S
D
S
10 lớp
1dm3
1 m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
Tạm biệt các em
GIÁO VIÊN:
Môn toán lớp 5
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
TOÁN : MÉT KHỐI
Bài 1:Viết số đo hoặc chữ thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Ba trăm linh hai mét khối
Hai nghìn không trăm linh năm mét khối
Ba phần mười mét khối
Không phẩy ba trăm linh tám mét khối
8020m3
Mười tám mét khối
12/100m3
Năm trăm mét khối
a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
1m3 = ..........
87,2m3 =.........
15m3 =...........
3/5m3=.........
3,128m3 =........
0,202m3 =.........
1000 dm3
87200 dm3
15 000 dm3
600 dm3
3 128 dm3
202 dm3
Bài 2:
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
1000 cm3
19 800 000 cm3
1 952 cm3
913 232 413 cm3
750000 cm3
1dm3 =
19,80m3 =
1,952dm3 =
913,232413m3 =
3/ 4m3=
Bài 2:
Bài 3: Số 0,305m3 đọc là:
a. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối
b. Không phẩy ba mươi lăm phần nghìn mét khối
c. Ba trăm linh năm phần nghìn mét khối
S
D
S
10 lớp
1dm3
1 m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
Tạm biệt các em
 







Các ý kiến mới nhất