Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:13' 27-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:13' 27-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
1m3
1m
Toán
Mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là: m3
1m3 = ……. dm3
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
1m3 = 1000 dm3
1m3 = …………. cm3
1dm3 = 1000 cm3
1 000 000
1m3
1m
1m
1m
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền kề.
1000
1m3
= ............dm3
1000
= ............ m3
Bài 1: a. Đọc các số đo sau:
302 m3;
2005 m3;
0,308 m3
b. Viết các số đo thể tích:
- Năm trăm mét khối
- Tám nghìn không trăm hai mươi mét khối
- Mười hai phần trăm mét khối
- Không phẩy bảy mươi mét khối
302 m3
2005 m3;
0,308 m3
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
87,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
78,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
1000 dm3
78200 dm3
3128 dm3
202 dm3
15000 dm3
600 dm3
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
78,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
1000 dm3
78200 dm3
3128 dm3
202 dm3
15000 dm3
600 dm3
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
1000 cm3
19 800 000 cm3
913 232 413 cm3
1952 cm3
750 000 cm3
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Số 0,305 m3 đọc là:
a. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối.
b. Không phẩy ba mươi lăm phần nghìn mét khối.
c. Ba trăm linh năm phần nghìn mét khối.
Đ
S
S
1m
Toán
Mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là: m3
1m3 = ……. dm3
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
1m3 = 1000 dm3
1m3 = …………. cm3
1dm3 = 1000 cm3
1 000 000
1m3
1m
1m
1m
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền kề.
1000
1m3
= ............dm3
1000
= ............ m3
Bài 1: a. Đọc các số đo sau:
302 m3;
2005 m3;
0,308 m3
b. Viết các số đo thể tích:
- Năm trăm mét khối
- Tám nghìn không trăm hai mươi mét khối
- Mười hai phần trăm mét khối
- Không phẩy bảy mươi mét khối
302 m3
2005 m3;
0,308 m3
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
87,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
78,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
1000 dm3
78200 dm3
3128 dm3
202 dm3
15000 dm3
600 dm3
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
78,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
1000 dm3
78200 dm3
3128 dm3
202 dm3
15000 dm3
600 dm3
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
1000 cm3
19 800 000 cm3
913 232 413 cm3
1952 cm3
750 000 cm3
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Số 0,305 m3 đọc là:
a. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối.
b. Không phẩy ba mươi lăm phần nghìn mét khối.
c. Ba trăm linh năm phần nghìn mét khối.
Đ
S
S
 







Các ý kiến mới nhất