Bài 36. Metan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 08h:06' 03-04-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 08h:06' 03-04-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
2010
Nhiệt liệt chào mừng
quý thầy cô giáo
và các em học sinh
Kiểm tra bài cị
H·y chän c¸c c©u ®ĩng trong nh÷ng c©u díi ®©y:
?
?
Ghi bài
METAN
CH4
16
Tiết 45 Bài 36
METAN
Tiết 45 Bài 36
I . Trạng tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
III. Tính chất hóa học.
IV. Ứng dụng.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
Tiết 45 Bài 36
METAN
H2O
Bình ®?ng metan.
Thu khí metan
bằng cách đẩy nước.
Metan
Metan
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
Tiết 45 Bài 36
METAN
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
2. Trạng thái thiên nhiên:
H4.3.KhÝ CH4 cã trong bïn ao.
Tiết 45 Bài 36
METAN
Khí
metan
Mỏ dầu
Mỏ khí
Mỏ than
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
2. Trạng thái thiên nhiên:
Tiết 45 Bài 36
METAN
Sản xuất khớ biogaz
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
*Công thức cấu tạo của metan:
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
III. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với oxi.
Khí metan
Nước vôi trong
Khí metan
Nước vôi trong
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi
CH4 (k) + O2 (k) CO2 (k) + H2O(h)
to
2
2
Hỗn hợp khÝ metan và oxi là một hỗn hợp nổ và nổ mạnh nhất khi V : V = 1 : 2
CH4
O2
(Ph¶n øng ch¸y)
Liệu metan có tác dụng được với clo không ? Hãy quan sát thí nghiệm mô phỏng.
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Aùnh sáng
Nước
Quỳ tím
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Aùnh sáng
Nước
Quỳ tím
Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng.
Khi đưa ra ánh sáng, màu vàng nhạt của clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
1/ Metan tác dụng với clo không ? Nếu có thì phản ứng xảy ra ở điều kiện nào ?
2/ Hãy mô tả lại hiện tượng nếu có.
TN
ánh sáng
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi.
(Phản ứng ch¸y)
2. Tác dụng với clo.
ánh sáng
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi.
(Phản ứng ch¸y)
2. Tác dụng với clo.
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi.
2. Tác dụng với clo.
+ Cl?Cl
+ HCl
Aùnh sáng
Aùnh sáng
(Phản ứng thế)
Viết gọn:
? * Ph¶n øng thÕ víi clo lµ ph¶n øng ®Ỉc trng cđa metan.
(Phản ứng ch¸y)
Trong phản ứng trên, nguyên tử hidro trong phân tử metan bị nguyên tử clo thay thế và clo có thể thế hết nguyªn tư hidro trong phân tử metan.
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Aùnh sáng
Metyl clorua
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
Aùnh sáng
Metilen clorua
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
Aùnh sáng
Clorofom
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
Aùnh sáng
Cacbon tetra clorua
IV. Ứng dụng:
III. Tính chất hóa học
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
Khí gas cháy
B×nh gas
Bột than
IV. Ứng dụng:
III. Tính chất hóa học.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
IV. Ứng dụng:
III. Tính chất hóa học.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
? SGK/115
Củng cố
Câu1: Hãy chọn nh÷ng câu đúng trong c¸c c©u sau:
Câu2: Hãy chọn những câu sai trong c¸c c©u sau:
1.Metan là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
2.Công thức cấu tạo của metan : H
HCH
H
3.Metan có các tính chất hoá học sau : tham gia phản ứng cháy, phản ứng thÕ víi clo.
4.Metan là nhiên liệu, nguyên liệu trong ®êi sèng vµ s¶n xuÊt.
GHI NHỚ
Trong c¸c ph¬ng tr×nh hãa häc sau, ph¬ng tr×nh hãa häc nµo viÕt ®ĩng? Ph¬ng tr×nh nãa häc nµo viÕt sai?
a. CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2
Aùnh sáng
b. CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl
Aùnh sáng
c. 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2
Aùnh sáng
d. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Aùnh sáng
Bài tập 2 (sgk/116)
Dặn dò
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!
Bµi tËp 3(sgk/116)
§èt ch¸y hoµn toµn 11,2 lÝt khÝ metan. H·y tÝnh thĨ tÝch khÝ oxi cÇn dïng vµ thĨ tÝch khÝ cacbonic t¹o thµnh. BiÕt c¸c thĨ tÝch ®o ë ®iỊu kiƯn tiªu chuÈn. (C = 12, H = 1, O = 16)
hóa học
NEXT
Nhiệt liệt chào mừng
quý thầy cô giáo
và các em học sinh
Kiểm tra bài cị
H·y chän c¸c c©u ®ĩng trong nh÷ng c©u díi ®©y:
?
?
Ghi bài
METAN
CH4
16
Tiết 45 Bài 36
METAN
Tiết 45 Bài 36
I . Trạng tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
III. Tính chất hóa học.
IV. Ứng dụng.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
Tiết 45 Bài 36
METAN
H2O
Bình ®?ng metan.
Thu khí metan
bằng cách đẩy nước.
Metan
Metan
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
Tiết 45 Bài 36
METAN
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
2. Trạng thái thiên nhiên:
H4.3.KhÝ CH4 cã trong bïn ao.
Tiết 45 Bài 36
METAN
Khí
metan
Mỏ dầu
Mỏ khí
Mỏ than
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
1. Tính chất vật lÝ:
2. Trạng thái thiên nhiên:
Tiết 45 Bài 36
METAN
Sản xuất khớ biogaz
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
*Công thức cấu tạo của metan:
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
III. Tính chất hóa học.
1. Tác dụng với oxi.
Khí metan
Nước vôi trong
Khí metan
Nước vôi trong
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi
CH4 (k) + O2 (k) CO2 (k) + H2O(h)
to
2
2
Hỗn hợp khÝ metan và oxi là một hỗn hợp nổ và nổ mạnh nhất khi V : V = 1 : 2
CH4
O2
(Ph¶n øng ch¸y)
Liệu metan có tác dụng được với clo không ? Hãy quan sát thí nghiệm mô phỏng.
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Aùnh sáng
Nước
Quỳ tím
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Aùnh sáng
Nước
Quỳ tím
Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng.
Khi đưa ra ánh sáng, màu vàng nhạt của clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
1/ Metan tác dụng với clo không ? Nếu có thì phản ứng xảy ra ở điều kiện nào ?
2/ Hãy mô tả lại hiện tượng nếu có.
TN
ánh sáng
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi.
(Phản ứng ch¸y)
2. Tác dụng với clo.
ánh sáng
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi.
(Phản ứng ch¸y)
2. Tác dụng với clo.
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi.
2. Tác dụng với clo.
+ Cl?Cl
+ HCl
Aùnh sáng
Aùnh sáng
(Phản ứng thế)
Viết gọn:
? * Ph¶n øng thÕ víi clo lµ ph¶n øng ®Ỉc trng cđa metan.
(Phản ứng ch¸y)
Trong phản ứng trên, nguyên tử hidro trong phân tử metan bị nguyên tử clo thay thế và clo có thể thế hết nguyªn tư hidro trong phân tử metan.
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Aùnh sáng
Metyl clorua
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
Aùnh sáng
Metilen clorua
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
Aùnh sáng
Clorofom
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
Aùnh sáng
Cacbon tetra clorua
IV. Ứng dụng:
III. Tính chất hóa học
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
Khí gas cháy
B×nh gas
Bột than
IV. Ứng dụng:
III. Tính chất hóa học.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
IV. Ứng dụng:
III. Tính chất hóa học.
II. Cấu tạo phân tử.
I. Trạng thái tù nhiên - Tính chất vật lÝ.
? SGK/115
Củng cố
Câu1: Hãy chọn nh÷ng câu đúng trong c¸c c©u sau:
Câu2: Hãy chọn những câu sai trong c¸c c©u sau:
1.Metan là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
2.Công thức cấu tạo của metan : H
HCH
H
3.Metan có các tính chất hoá học sau : tham gia phản ứng cháy, phản ứng thÕ víi clo.
4.Metan là nhiên liệu, nguyên liệu trong ®êi sèng vµ s¶n xuÊt.
GHI NHỚ
Trong c¸c ph¬ng tr×nh hãa häc sau, ph¬ng tr×nh hãa häc nµo viÕt ®ĩng? Ph¬ng tr×nh nãa häc nµo viÕt sai?
a. CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2
Aùnh sáng
b. CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl
Aùnh sáng
c. 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2
Aùnh sáng
d. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Aùnh sáng
Bài tập 2 (sgk/116)
Dặn dò
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!
Bµi tËp 3(sgk/116)
§èt ch¸y hoµn toµn 11,2 lÝt khÝ metan. H·y tÝnh thĨ tÝch khÝ oxi cÇn dïng vµ thĨ tÝch khÝ cacbonic t¹o thµnh. BiÕt c¸c thĨ tÝch ®o ë ®iỊu kiƯn tiªu chuÈn. (C = 12, H = 1, O = 16)
hóa học
NEXT
cám ơn bài này nha







Các ý kiến mới nhất