Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Công Hiệp
Ngày gửi: 16h:58' 03-11-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Vũ Công Hiệp
Ngày gửi: 16h:58' 03-11-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
DẠY HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP 5/5
Toán
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2021
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
(Trang 27)
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a) Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = ...... mm2
100
Diện tích hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
Ví dụ:
7 dam2 25 m2 =……………….m2
56 hm2 45 dam2 = ………….dam2
425 00 dam2 = ..................hm2
260cm2 = ……….dm2 ……..cm2
1086 m2 =…..…dam2……….m2
15 m2 = ……………dam2
26 m2 = ………………..dam2
7
56
0
25
725
86
45
5645
60
00
25
4
0
0
2
425
2
60
26
10
86
10
15
00
00
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a) Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b) Viết các số đo diện tích:
1
LUYỆN TẬP
NÊU MIỆNG
SÁCH
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500
1200
10 000
70 000
2
LÀM VÀO SÁCH
5
0
00
00
12
1
00
00
0
7
0
00
00
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
10 000
50 000
1209
3724
2
LÀM VÀO SÁCH
5
1
0
00
00
0
00
00
12
9
0
37
24
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
800 mm2 = cm2
12000hm2 = … km2
150cm2 =…. dm2 …..cm2
3400dm2 = … m2
8
120
50
34
2
LÀM VÀO SÁCH
90000 m2 = …….hm2
8
0
10
00
0
00
00
1
1
1
50
20
34
9
0
00
2010 m2 = ……dam2 ….. m2
00
20
20
10
9
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 mm2 = …….cm2
8mm2 = … cm2
3
LÀM VÀO SÁCH
1
00
34
00
0
0
8
0
00
1 dm2 = ……..m2
29
29mm2 = … cm2
1
7 dm2 = ……..m2
0
7
00
34 dm2 = ……..m2
00
00
THẦY CHÀO CẢ LỚP !
LUYỆN TẬP
(TRANG 28)
* Bài 1/LT:
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
(theo mẫu) :
26dm2
* Bài 1/LT:
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị làđề-xi-mét vuông :
* Bài 2/LT: Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 3mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
DẶN DÒ
DẠY HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP 5/5
Toán
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2021
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
(Trang 27)
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a) Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = ...... mm2
100
Diện tích hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
Ví dụ:
7 dam2 25 m2 =……………….m2
56 hm2 45 dam2 = ………….dam2
425 00 dam2 = ..................hm2
260cm2 = ……….dm2 ……..cm2
1086 m2 =…..…dam2……….m2
15 m2 = ……………dam2
26 m2 = ………………..dam2
7
56
0
25
725
86
45
5645
60
00
25
4
0
0
2
425
2
60
26
10
86
10
15
00
00
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a) Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b) Viết các số đo diện tích:
1
LUYỆN TẬP
NÊU MIỆNG
SÁCH
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500
1200
10 000
70 000
2
LÀM VÀO SÁCH
5
0
00
00
12
1
00
00
0
7
0
00
00
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
10 000
50 000
1209
3724
2
LÀM VÀO SÁCH
5
1
0
00
00
0
00
00
12
9
0
37
24
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
800 mm2 = cm2
12000hm2 = … km2
150cm2 =…. dm2 …..cm2
3400dm2 = … m2
8
120
50
34
2
LÀM VÀO SÁCH
90000 m2 = …….hm2
8
0
10
00
0
00
00
1
1
1
50
20
34
9
0
00
2010 m2 = ……dam2 ….. m2
00
20
20
10
9
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 mm2 = …….cm2
8mm2 = … cm2
3
LÀM VÀO SÁCH
1
00
34
00
0
0
8
0
00
1 dm2 = ……..m2
29
29mm2 = … cm2
1
7 dm2 = ……..m2
0
7
00
34 dm2 = ……..m2
00
00
THẦY CHÀO CẢ LỚP !
LUYỆN TẬP
(TRANG 28)
* Bài 1/LT:
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
(theo mẫu) :
26dm2
* Bài 1/LT:
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị làđề-xi-mét vuông :
* Bài 2/LT: Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 3mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất