Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 15h:52' 24-12-2021
Dung lượng: 860.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 15h:52' 24-12-2021
Dung lượng: 860.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = m2 30hm2 = dam2
3dam2 15m2 = m2 12hm2 5dam2 = dam2
200 m2 = dam2 760m2 = dam2 m2
200
315
2
3000
1205
7
60
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
1cm
Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị mi-li-mét vuông.
Mi-li-mét vuông là gì?
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là 1 mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
1mm2
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 =100mm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
m2
km2
hm2
dam2
dm2
cm2
mm2
1m2
= 100dm2
1km2
= 100hm2
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100m2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1mm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 ; 305mm2 ; 1200mm2.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
29mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200mm2 : Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
168mm2
2310mm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = mm2 1m2 = cm2
12km2 = hm2 5m2 = cm2
1hm2 = m2 12m29dm2 = dm2
7hm2= m2 37dam2 24m2 = m2
1mm2 = cm2 1dm2= m2
8mm2= cm2 7dm2= m2
29mm2= cm2 34dm2= m2
500
10000
1200
50000
10000
1209
70000
3724
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
6m235dm2 ; 8m227dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm265cm2 ; 95cm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4. Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gach hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể?
Tóm tắt
Viên gạch cạnh: 40cm
Dùng hết: 150 viên gạch
Diện tích phòng: ?m2
Bài giải
Diện tích viên gạch hình vuông là:
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 (cm2)
240 000cm2=24m2
Đáp số: 24m2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = m2 30hm2 = dam2
3dam2 15m2 = m2 12hm2 5dam2 = dam2
200 m2 = dam2 760m2 = dam2 m2
200
315
2
3000
1205
7
60
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
1cm
Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị mi-li-mét vuông.
Mi-li-mét vuông là gì?
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là 1 mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
1mm2
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 =100mm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
m2
km2
hm2
dam2
dm2
cm2
mm2
1m2
= 100dm2
1km2
= 100hm2
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100m2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1mm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 ; 305mm2 ; 1200mm2.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
29mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200mm2 : Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
168mm2
2310mm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = mm2 1m2 = cm2
12km2 = hm2 5m2 = cm2
1hm2 = m2 12m29dm2 = dm2
7hm2= m2 37dam2 24m2 = m2
1mm2 = cm2 1dm2= m2
8mm2= cm2 7dm2= m2
29mm2= cm2 34dm2= m2
500
10000
1200
50000
10000
1209
70000
3724
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
6m235dm2 ; 8m227dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm265cm2 ; 95cm2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4. Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gach hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể?
Tóm tắt
Viên gạch cạnh: 40cm
Dùng hết: 150 viên gạch
Diện tích phòng: ?m2
Bài giải
Diện tích viên gạch hình vuông là:
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 (cm2)
240 000cm2=24m2
Đáp số: 24m2
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH. LUYỆN TẬP
a) Mi-li-mét vuông
b) Bảng đơn vị đo diện tích
c) Thực hành
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
 








Các ý kiến mới nhất