Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trương Lê Phương
Ngày gửi: 21h:21' 06-11-2022
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Trần Trương Lê Phương
Ngày gửi: 21h:21' 06-11-2022
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Lớp:
5N TRƯƠNG LÊ PHƯƠNG
GIÁO VIÊN : TRẦN
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Câu hỏi : Em hãy nêu tên các đơn vị đo diện
tích em đã học
GO
HOME
Em nhận
được 3
viên kẹo
Câu hỏi : Đọc số đo diện tích sau:
GO
HOME
Em nhận
được 2
viên kẹo
Câu hỏi : Đọc số đo diện tích sau:
GO
HOME
Em nhận
được 4
viên kẹo
Câu hỏi := ….
GO
HOME
Em nhận
được 3
viên kẹo
Câu hỏi : = …..
GO
HOME
Em nhận
được một
tràng
pháo tay
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
TOÁN:
TOÁN:
MI-LI-MÉT VUÔNG
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi-li-mét vuông
* Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm
1cm
1cm
* Mi-li-mét vuông viết tắt là
2
*
*
1mm2
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thời gian
4 phút
b) Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
1m2
= 100 dm2
=
1
100
dam2
Bé hơn mét vuông
Thảo luận
nhóm hoàn
thành bảng
Bảng đơn vị đo diện tích
km2
Lớn hơn mét vuông
dam2
hm2
1hm2
1km2
= 100 hm2 = 100dam2
=
1
100
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1
1
km =
2
100
hm
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
m2
2
=
100
dm2
mm2
cm2
1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100 mm2
dam =
2
1
100
m
2
=
1
100
dm2 =
1mm2
1
100
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
1
100
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
cm2
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 :
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
Thảo luận
nhóm đôi
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1m2
1200 hm2
12 km2 = ......
1 hm2 = 10
….000 m2
7 hm2 = 70….
000 m2
2
b) 800mm2= ….cm
8
12 000hm2= 120
….km2
2 50
1
150cm2= ….dm
.....cm2
10000 cm2
=…
50000cm2
5m2
=…
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
3724 m2
37dam2 24m2 = …
3400dm2 = 34
….m2
2
90 000m2 = ….hm
9
2 10
20
2010m2 = ….dam
.....m2
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm
2
1
cm2
100
1mm2
1km2
100hm2
100mm2
Hai đơn vị đo diện tích liền kề
nhau hơn kém nhau 100 lần.
km
2
hm
2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
Tham quan đồ vật kì thú
Những con chịp điện tử, mạch điện tử có
diện tích khoảng 6 mi-li-mét vuông
Đế giày trượt băng nghệ thuật khoảng
50 mi-li-mét vuông
Những cuốn sách nhỏ.
Học viện Isarael tạo ra một
quyển sách kinh thánh nhỏ nhất
thế giới 5 mi-li-mét vuông
10
- Xem lại bài Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
- Chuẩn bị bài Luyện tập trang 28
Chúc quý thầy cô giáo
sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi
5N TRƯƠNG LÊ PHƯƠNG
GIÁO VIÊN : TRẦN
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Câu hỏi : Em hãy nêu tên các đơn vị đo diện
tích em đã học
GO
HOME
Em nhận
được 3
viên kẹo
Câu hỏi : Đọc số đo diện tích sau:
GO
HOME
Em nhận
được 2
viên kẹo
Câu hỏi : Đọc số đo diện tích sau:
GO
HOME
Em nhận
được 4
viên kẹo
Câu hỏi := ….
GO
HOME
Em nhận
được 3
viên kẹo
Câu hỏi : = …..
GO
HOME
Em nhận
được một
tràng
pháo tay
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
TOÁN:
TOÁN:
MI-LI-MÉT VUÔNG
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi-li-mét vuông
* Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm
1cm
1cm
* Mi-li-mét vuông viết tắt là
2
*
*
1mm2
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thời gian
4 phút
b) Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
1m2
= 100 dm2
=
1
100
dam2
Bé hơn mét vuông
Thảo luận
nhóm hoàn
thành bảng
Bảng đơn vị đo diện tích
km2
Lớn hơn mét vuông
dam2
hm2
1hm2
1km2
= 100 hm2 = 100dam2
=
1
100
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1
1
km =
2
100
hm
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
m2
2
=
100
dm2
mm2
cm2
1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100 mm2
dam =
2
1
100
m
2
=
1
100
dm2 =
1mm2
1
100
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
1
100
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
cm2
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 :
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
Thảo luận
nhóm đôi
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1m2
1200 hm2
12 km2 = ......
1 hm2 = 10
….000 m2
7 hm2 = 70….
000 m2
2
b) 800mm2= ….cm
8
12 000hm2= 120
….km2
2 50
1
150cm2= ….dm
.....cm2
10000 cm2
=…
50000cm2
5m2
=…
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
3724 m2
37dam2 24m2 = …
3400dm2 = 34
….m2
2
90 000m2 = ….hm
9
2 10
20
2010m2 = ….dam
.....m2
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm
2
1
cm2
100
1mm2
1km2
100hm2
100mm2
Hai đơn vị đo diện tích liền kề
nhau hơn kém nhau 100 lần.
km
2
hm
2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
Tham quan đồ vật kì thú
Những con chịp điện tử, mạch điện tử có
diện tích khoảng 6 mi-li-mét vuông
Đế giày trượt băng nghệ thuật khoảng
50 mi-li-mét vuông
Những cuốn sách nhỏ.
Học viện Isarael tạo ra một
quyển sách kinh thánh nhỏ nhất
thế giới 5 mi-li-mét vuông
10
- Xem lại bài Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
- Chuẩn bị bài Luyện tập trang 28
Chúc quý thầy cô giáo
sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất