Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài ngọc
Ngày gửi: 23h:27' 10-04-2023
Dung lượng: 688.6 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài ngọc
Ngày gửi: 23h:27' 10-04-2023
Dung lượng: 688.6 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
B
KTBC
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
• 15hm2
= ……….dam2
• 5hm2 5dam2 = ……….dam2
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
mm2
1cm2
1cm
1cm
1cm
1mm2
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
1cm2 = 100 mm
mm22
1
1mm2 =
cm2
100
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
1 m2
= 100 dm2
1
=
dam2
100
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
1km2
1dam2
1 m2
1dm2
1hm2
= 100 hm2 = 100 dam2 =100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2
1
1
1
1
2
2
2
=
hm
=
dam =
m2
=
km
100
100
100
100
cm2
mm2
1cm2
1mm2
=100 mm2
1
1
=
dm2 =
cm2
100
100
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1:
a. Đọc
b. Viết
Bài 2:
a ( NH)
b ( S)
Bài 3 (V)
Rung chuông vàng
Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp
hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 1000 lần
05
00
01
02
03
04
Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
17 dam2 = …. m2
A.
A.
B.
700
11 700
170
C.
17 000
05
00
01
02
03
04
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
9 dm2 = … m2
A. 9
10
B. 9
1000
C.
C. 9
100
05
00
01
02
03
04
Toán
B
KTBC
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
• 15hm2
= ……….dam2
• 5hm2 5dam2 = ……….dam2
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
mm2
1cm2
1cm
1cm
1cm
1mm2
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
1cm2 = 100 mm
mm22
1
1mm2 =
cm2
100
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
1 m2
= 100 dm2
1
=
dam2
100
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
1km2
1dam2
1 m2
1dm2
1hm2
= 100 hm2 = 100 dam2 =100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2
1
1
1
1
2
2
2
=
hm
=
dam =
m2
=
km
100
100
100
100
cm2
mm2
1cm2
1mm2
=100 mm2
1
1
=
dm2 =
cm2
100
100
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1:
a. Đọc
b. Viết
Bài 2:
a ( NH)
b ( S)
Bài 3 (V)
Rung chuông vàng
Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp
hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 1000 lần
05
00
01
02
03
04
Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
17 dam2 = …. m2
A.
A.
B.
700
11 700
170
C.
17 000
05
00
01
02
03
04
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
9 dm2 = … m2
A. 9
10
B. 9
1000
C.
C. 9
100
05
00
01
02
03
04
 







Các ý kiến mới nhất