Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 21h:35' 15-09-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 21h:35' 15-09-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
1dam2 = 100
… m2
1hm2 = 100
… dam2
1m2
1dam2
1
= … dam2
100
1
= … hm2
100
1cm
1cm2
1mm
1cm
1mm2
1mm
1cm2 = 100 mm2
1
1mm2 =
cm2
100
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
1m2
= 100dm2
1
dam2
100
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= … hm2 = … dam2 = … m2 = 100dm2 = … cm2 = … mm2
1
2
2
= … km = … hm dam2 = … m2 = … dm2 = … cm2
100
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= 100hm2 = 100dam2 = 100m2 = 100dm2 = 100cm2 = 100mm2
1
1
1
1
km2 hm2 dam2 m2
100
100
100
100
1
1
dm2 cm2
100
100
Thảo
Nhận
luận
xét:nhóm 2:
- Mỗi
vị diện
đo diện
lầnlần
đơnđơn
vị bé
hơnhơn
. Mỗi
đơnđơn
vị đo
tíchtích
gấpgấp
bao100
nhiêu
vị bé
tiếp liền.
iếp liền?
1
. Mỗi
đơnđơn
vị đo
tíchtích
bằng
một phần
mấy
vị lớn
- Mỗi
vị diện
đo diện
bằng
đơn
vị đơn
lớn hơn
100
hơn tiếp
tiếp liền.
liền?
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 ; 305mm2 ; 1200mm2.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi- li- mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi- li- mét vuông:2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2
= … mm2
1m2
= … cm2
12km2 = … hm2
5m2
= … cm2
1hm2
12m2 9dm2 = … dm2
= … m2
7hm2 = … m2
b) 800mm2 = … cm2
37dam2 24m2 = … m2
3 400dm2 = … m2
12 000hm2 = … km2
90 000m2 = … hm2
150cm2 = … dm2… cm2
2010m2= … dam2… m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2
= … mm2
1m2
= … cm2
12km2 = … hm2
5m2
= … cm2
1hm2
12m2 9dm2 = … dm2
= … m2
7hm2 = … m2
b) 800mm2 = … cm2
37dam2 24m2 = … m2
3 400dm2 = … m2
12 000hm2 = … km2
90 000m2 = … hm2
150cm2 = … dm2… cm2
2010m2 = … dam2… m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2
= 500
… mm2
12km2 = 1200
… hm2
1hm2
= 10…000 m2
7hm2 = 70…000 m2
b) 800mm2 = …
8 cm2
1m2
= 10
…000 cm2
5m2
= 50…000 cm2
12m2 9dm2 = 1209
… dm2
37dam2 24m2 = 3724
… m2
3 400dm2 = …
34 m2
12 000hm2 = 120
… km2
90 000m2 = …
9 hm2
1 dm2…
50 cm2
150cm2 = …
10 m2
2010m2= …
20 dam2…
Bài 3 : Viết phân số thích hợp vào
chỗ trống:
1mm
2
8mm2
1
=
cm2
100
1
1dm2 =
m2
100
8
= 100 cm2
7
7dm2 = 100 m2
29mm2 =
29
100
cm2
34
34dm2 = 100 m2
Điền đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
2
Để
đo
diện
tích
những
bề
mặt
rất
nhỏ
22 km
-- Diện
tích
Thủ
đô
Hà
Nội
khoảng
3345
….
Diện
-Bạn
Diệnlàtích
tích
phòng
ngôi
nhà
học
em
lớpđang
5A làởmừng
54
80 m
……
….
m
người
may
mắn,
chúc
2bạn!
mm
người ta dùng đơn vị đo là ……
1
19
2
7
8
22
25
31
13
14
30
20
21
3
4
9
10
33
28
27
6
11
12
26
23
15
17
16
5
24
32
18
29
… m2
1hm2 = 100
… dam2
1m2
1dam2
1
= … dam2
100
1
= … hm2
100
1cm
1cm2
1mm
1cm
1mm2
1mm
1cm2 = 100 mm2
1
1mm2 =
cm2
100
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
1m2
= 100dm2
1
dam2
100
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= … hm2 = … dam2 = … m2 = 100dm2 = … cm2 = … mm2
1
2
2
= … km = … hm dam2 = … m2 = … dm2 = … cm2
100
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= 100hm2 = 100dam2 = 100m2 = 100dm2 = 100cm2 = 100mm2
1
1
1
1
km2 hm2 dam2 m2
100
100
100
100
1
1
dm2 cm2
100
100
Thảo
Nhận
luận
xét:nhóm 2:
- Mỗi
vị diện
đo diện
lầnlần
đơnđơn
vị bé
hơnhơn
. Mỗi
đơnđơn
vị đo
tíchtích
gấpgấp
bao100
nhiêu
vị bé
tiếp liền.
iếp liền?
1
. Mỗi
đơnđơn
vị đo
tíchtích
bằng
một phần
mấy
vị lớn
- Mỗi
vị diện
đo diện
bằng
đơn
vị đơn
lớn hơn
100
hơn tiếp
tiếp liền.
liền?
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 ; 305mm2 ; 1200mm2.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi- li- mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi- li- mét vuông:2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2
= … mm2
1m2
= … cm2
12km2 = … hm2
5m2
= … cm2
1hm2
12m2 9dm2 = … dm2
= … m2
7hm2 = … m2
b) 800mm2 = … cm2
37dam2 24m2 = … m2
3 400dm2 = … m2
12 000hm2 = … km2
90 000m2 = … hm2
150cm2 = … dm2… cm2
2010m2= … dam2… m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2
= … mm2
1m2
= … cm2
12km2 = … hm2
5m2
= … cm2
1hm2
12m2 9dm2 = … dm2
= … m2
7hm2 = … m2
b) 800mm2 = … cm2
37dam2 24m2 = … m2
3 400dm2 = … m2
12 000hm2 = … km2
90 000m2 = … hm2
150cm2 = … dm2… cm2
2010m2 = … dam2… m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2
= 500
… mm2
12km2 = 1200
… hm2
1hm2
= 10…000 m2
7hm2 = 70…000 m2
b) 800mm2 = …
8 cm2
1m2
= 10
…000 cm2
5m2
= 50…000 cm2
12m2 9dm2 = 1209
… dm2
37dam2 24m2 = 3724
… m2
3 400dm2 = …
34 m2
12 000hm2 = 120
… km2
90 000m2 = …
9 hm2
1 dm2…
50 cm2
150cm2 = …
10 m2
2010m2= …
20 dam2…
Bài 3 : Viết phân số thích hợp vào
chỗ trống:
1mm
2
8mm2
1
=
cm2
100
1
1dm2 =
m2
100
8
= 100 cm2
7
7dm2 = 100 m2
29mm2 =
29
100
cm2
34
34dm2 = 100 m2
Điền đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
2
Để
đo
diện
tích
những
bề
mặt
rất
nhỏ
22 km
-- Diện
tích
Thủ
đô
Hà
Nội
khoảng
3345
….
Diện
-Bạn
Diệnlàtích
tích
phòng
ngôi
nhà
học
em
lớpđang
5A làởmừng
54
80 m
……
….
m
người
may
mắn,
chúc
2bạn!
mm
người ta dùng đơn vị đo là ……
1
19
2
7
8
22
25
31
13
14
30
20
21
3
4
9
10
33
28
27
6
11
12
26
23
15
17
16
5
24
32
18
29
 







Các ý kiến mới nhất