Tập 2 - Chương 6: Phân số - Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Phương
Ngày gửi: 23h:42' 16-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 1350
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Phương
Ngày gửi: 23h:42' 16-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 1350
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
HỌC TOÁN CÙNG CÔ LÊ THU
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
BÀI 23: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU (tiết 1)
CHƯƠNG VI – PHÂN SỐ
Tiết 54-BÀI 23:
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
KHỞI ĐỘNG
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Tương tự ta cũng gọi là phân số,
1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Ví dụ:
là phân số
Luyện tập 1;
Viết kết quả phép chia sau dưới dạng phân số
a) 4 : 9 b) (-2) : 7 c) 8 : (-3)
Kết quả
Nhận xét:
Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là
Ví dụ:
2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU
=
HĐ 2
Trả lời
HĐ 3
2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU
HĐ 4
Trả lời
HĐ 3
2. 10 = 4.5
1.9 = 3.3
Quy tắc bằng nhau của hai phân số nếu a.d = b.c
Ví dụ 1
Ta có:
Vì (-9) . 4 = 12 . (-3) ( cùng bằng -36)
Luyện tập 2:
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Vì (-3) . (-15) = 5 . 9 (cùng bằng 45)
Vì (-1) . 4 = (-4) . 1 (cùng bằng 4)
2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trả lời
Giải:
nên x . 28 = 4.21
Vậy x = 3
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
2. Quy tắc bằng nhau của hai phân số nếu a.d = b.c
Ghi nhớ
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Học thuộc khái niệm phân số và định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra phân số và hai phân số bằng nhau.
Luyện tập bài tìm số chưa biết.
Làm bài tập 6.1; 6.2. 6.3 SGK – Tr 8
a/
b/
c/
d/
BT2
e/
BT3
BT1
Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số không? Cho ví dụ.
Cho 3 ví dụ về phân số. Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó.
?1
… là những phân số.
BT2
a.
c.
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số
Chẳng hạn như
BT3
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.
3 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Tính chất cơ bản của phân số
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với
cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân
số bằng phân số đã cho
2. Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho
cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân
số bằng phân số đã cho
Với n là ước chung
của a và b
Ví Dụ 2
Chú ý: Mọi phân số đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu dương
- Người ta thường dùng tính chất 2 để rút gọn phân số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 1: Hai phân số và bằng
nhau nếu ………………….
m.h = n.e
BÀI TẬP
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 2: Nếu thì x bằng:
Dỏp s?:
x.6 = - 12. (- 4)
x.6 = 48
x = 48 : 6
x = 8
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 3: Cặp số bằng nhau là :
ĐÁP ÁN : Câu c
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 4: Nếu x là số nguyên âm và : thì x =….
A / 10
C / -25
B / -5
D / 25
ĐÁP ÁN: Câu B
Giải
Tìm số nguyên x, biết
x
7
6
21
=
Bài 6
a.
Giải:
Tìm số nguyên y, biết:
-5
y
20
28
=
-5
y
20
28
=
Vì
nên -5 . 28 = y . 20
hay y . 20 = -5 . 28
Suy ra y =
b.
a/
b/
c/
d/
BT2
e/
BT3
BT1
Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số không? Cho ví dụ.
Cho 3 ví dụ về phân số. Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó.
?1
… là những phân số.
BT2
a.
c.
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số
Chẳng hạn như
BT3
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Học thuộc khái niệm phân số và định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra phân số và hai phân số bằng nhau.
Luyện tập bài tìm số chưa biết.
Làm bài tập 5; 7; 8; 9; 10/SGK – Tr6,8,9
và Bài 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17/SBT – Tr6,7
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
BÀI 23: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU (tiết 1)
CHƯƠNG VI – PHÂN SỐ
Tiết 54-BÀI 23:
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
KHỞI ĐỘNG
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Tương tự ta cũng gọi là phân số,
1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Ví dụ:
là phân số
Luyện tập 1;
Viết kết quả phép chia sau dưới dạng phân số
a) 4 : 9 b) (-2) : 7 c) 8 : (-3)
Kết quả
Nhận xét:
Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là
Ví dụ:
2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU
=
HĐ 2
Trả lời
HĐ 3
2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU
HĐ 4
Trả lời
HĐ 3
2. 10 = 4.5
1.9 = 3.3
Quy tắc bằng nhau của hai phân số nếu a.d = b.c
Ví dụ 1
Ta có:
Vì (-9) . 4 = 12 . (-3) ( cùng bằng -36)
Luyện tập 2:
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Vì (-3) . (-15) = 5 . 9 (cùng bằng 45)
Vì (-1) . 4 = (-4) . 1 (cùng bằng 4)
2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trả lời
Giải:
nên x . 28 = 4.21
Vậy x = 3
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
2. Quy tắc bằng nhau của hai phân số nếu a.d = b.c
Ghi nhớ
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Học thuộc khái niệm phân số và định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra phân số và hai phân số bằng nhau.
Luyện tập bài tìm số chưa biết.
Làm bài tập 6.1; 6.2. 6.3 SGK – Tr 8
a/
b/
c/
d/
BT2
e/
BT3
BT1
Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số không? Cho ví dụ.
Cho 3 ví dụ về phân số. Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó.
?1
… là những phân số.
BT2
a.
c.
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số
Chẳng hạn như
BT3
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.
3 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Tính chất cơ bản của phân số
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với
cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân
số bằng phân số đã cho
2. Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho
cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân
số bằng phân số đã cho
Với n là ước chung
của a và b
Ví Dụ 2
Chú ý: Mọi phân số đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu dương
- Người ta thường dùng tính chất 2 để rút gọn phân số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 1: Hai phân số và bằng
nhau nếu ………………….
m.h = n.e
BÀI TẬP
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 2: Nếu thì x bằng:
Dỏp s?:
x.6 = - 12. (- 4)
x.6 = 48
x = 48 : 6
x = 8
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 3: Cặp số bằng nhau là :
ĐÁP ÁN : Câu c
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 4: Nếu x là số nguyên âm và : thì x =….
A / 10
C / -25
B / -5
D / 25
ĐÁP ÁN: Câu B
Giải
Tìm số nguyên x, biết
x
7
6
21
=
Bài 6
a.
Giải:
Tìm số nguyên y, biết:
-5
y
20
28
=
-5
y
20
28
=
Vì
nên -5 . 28 = y . 20
hay y . 20 = -5 . 28
Suy ra y =
b.
a/
b/
c/
d/
BT2
e/
BT3
BT1
Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số không? Cho ví dụ.
Cho 3 ví dụ về phân số. Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó.
?1
… là những phân số.
BT2
a.
c.
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số
Chẳng hạn như
BT3
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Học thuộc khái niệm phân số và định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra phân số và hai phân số bằng nhau.
Luyện tập bài tìm số chưa biết.
Làm bài tập 5; 7; 8; 9; 10/SGK – Tr6,8,9
và Bài 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17/SBT – Tr6,7
 







Các ý kiến mới nhất