Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯƠNG THỊ HOÀNG LINH
Người gửi: Trương Thị Hoàng Linh
Ngày gửi: 23h:28' 14-03-2013
Dung lượng: 799.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM TRÀ MY
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Giáo viên: Trương Thị Hoàng Linh
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY
CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Câu 1: Nêu ví dụ về một câu kể Ai là gì? Xác định bộ phận chủ ngữ trong câu.
Kiểm tra bài cũ
Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu:
Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây : Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Các từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 2:
Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
A B









Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh kim đồng là một …. rất… . Tuy không chiến đấu ở…, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức … . Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)


Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh kim đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức . Anh đã hi sinh, nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi.


người liên lạc
can đảm
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ cùng nghĩa với từ dũng cảm:
A. Gan dạ, anh hùng, dũng cảm, gan góc, tận tụy
B. Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, gan góc
C. Gan dạ, anh hùng, thông minh, tháo vát, gan lì
Thứ sáu ngày 8 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
N bbc
Chúc thầy cô giáo
Cùng các em sức khỏe
468x90
 
Gửi ý kiến