Mở rộng vốn từ: Trẻ em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Mai Phương Thủy
Ngày gửi: 12h:34' 11-04-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Hà Mai Phương Thủy
Ngày gửi: 12h:34' 11-04-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRẺ EM
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC HƯNG
Thứ tư, ngày 13 tháng 4 năm 2022
GIÁO VIÊN: HÀ MAI PHƯƠNG THỦY
Lớp 5A2
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: - Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2).
CV 5842: Sửa câu hỏi ở bài tập 1: Em hiểu nghĩa của
từ Trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng nhất. Không làm
bài tập 3
2. Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Tôn trọng và bảo vệ trẻ em.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, Máy tính, kế hoạch bài dạy.
- HS: SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Khởi động:
Dấu hai chấm có tác dụng gì?
Dấu hai chấm có tác dụng :
-Đặt ở cuôi câu kể để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật .
Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho
bộ phận đứng trước .
2. LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010.
LTVC 5
a. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi
b. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c. Người dưới 16 tuổi.
d. Người dưới 18 tuổi
Quan sát tranh
và thảo luận theo nhóm đôi
(1 phút)
H1.7 tháng tuổi
H4.15 tuổi
H2.10 tuổi
H5.16 tuổi
H6.4 tuổi
H3.7 tuổi
Bài 1: Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào ? Chọn ý đúng nhất:
c. Người dưới 16 tuổi
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010.
LTVC 5
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em ( M: trẻ thơ )
Đặt câu với một từ em tìm được.
* Trẻ con, trẻ em, con trẻ, con nít, thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh, nhóc con…
Đặt câu:
Thiếu nhi là măng non của đất nước.
Trẻ em là tương lai của đất nước.
Tháng nào em cũng được sinh hoạt Sao nhi đồng.
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010.
LTVC 5
Bài 4: Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc
đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
Trẻ lên ba, cả nhà học nói
Trẻ người non dạ
Tre non dễ uốn
Tre già, măng mọc
(
(
HẾT GIỜ
05
10
15
20
25
30
35
40
45
50
55
60
65
70
75
80
85
90
95
100
105
110
115
120
3. VẬN DỤNG
Sưu tầm một số quyền và bổn phận của trẻ em.
Chuẩn bị:
Mở rộng vốn từ :
Quyền và bổn phận.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
……………………………………………
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRẺ EM
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC HƯNG
Thứ tư, ngày 13 tháng 4 năm 2022
GIÁO VIÊN: HÀ MAI PHƯƠNG THỦY
Lớp 5A2
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: - Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2).
CV 5842: Sửa câu hỏi ở bài tập 1: Em hiểu nghĩa của
từ Trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng nhất. Không làm
bài tập 3
2. Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Tôn trọng và bảo vệ trẻ em.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, Máy tính, kế hoạch bài dạy.
- HS: SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Khởi động:
Dấu hai chấm có tác dụng gì?
Dấu hai chấm có tác dụng :
-Đặt ở cuôi câu kể để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật .
Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho
bộ phận đứng trước .
2. LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010.
LTVC 5
a. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi
b. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c. Người dưới 16 tuổi.
d. Người dưới 18 tuổi
Quan sát tranh
và thảo luận theo nhóm đôi
(1 phút)
H1.7 tháng tuổi
H4.15 tuổi
H2.10 tuổi
H5.16 tuổi
H6.4 tuổi
H3.7 tuổi
Bài 1: Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào ? Chọn ý đúng nhất:
c. Người dưới 16 tuổi
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010.
LTVC 5
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em ( M: trẻ thơ )
Đặt câu với một từ em tìm được.
* Trẻ con, trẻ em, con trẻ, con nít, thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh, nhóc con…
Đặt câu:
Thiếu nhi là măng non của đất nước.
Trẻ em là tương lai của đất nước.
Tháng nào em cũng được sinh hoạt Sao nhi đồng.
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010.
LTVC 5
Bài 4: Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc
đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
Trẻ lên ba, cả nhà học nói
Trẻ người non dạ
Tre non dễ uốn
Tre già, măng mọc
(
(
HẾT GIỜ
05
10
15
20
25
30
35
40
45
50
55
60
65
70
75
80
85
90
95
100
105
110
115
120
3. VẬN DỤNG
Sưu tầm một số quyền và bổn phận của trẻ em.
Chuẩn bị:
Mở rộng vốn từ :
Quyền và bổn phận.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
……………………………………………
 







Các ý kiến mới nhất