Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 28-03-2009
Dung lượng: 284.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người



Tiết 17:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Trường THCS TT Cửa Việt
GV: Đào Hữu Trọng




I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI
HỢP CHẤT VÔ CƠ



Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Thảo luận nhóm
Điền vào các ô trống loại hợp chất vô cơ cho phù hợp
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ



II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Bài tập:
Hãy chọn các chất sau:
H2SO4, SO3,Na2O,Fe2O3,P2O5,HNO3,
CuCl2, HCl,Al2O3.

Điền vào dấu chấm (?) cho phù hợp,ghi rõ các chất ở trạng thái gì và sắp xếp các PTPỨ cho phù hợp với sơ đồ.
a) ? + 3H2O  2H3PO4
b) ? + H2O  2NaOH
c) ? + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl
d) 6HCl + ?  2AlCl3 + 3H2O
e) MgO + ?  MgSO4 + H2O
f) ? + 2NaOH  Na2SO4 + H2O
g) 2 Fe(OH)3  ? + 3H2O
h) KOH + ?  KNO3 + H2O
i) AgNO3 + ?  AgCl + HNO3
to
1) MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O
2) SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O
3) Na2O + H2O  2NaOH
4) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
5) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
6)KOH + HNO3  KNO3 + H2O
7)CuCl2 + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl
8)AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3
9) 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O
to
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Bài tập 1:Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch kali sunfat và kali clorua.
A.Dung dịch bạc nitat
B.Dung dịch axit clohiđric
C.Dung dịch bari hiđroxit.
D.dung dịch natri clorua.
Giải thích và viết phương trình hóa học xảy ra.

A và C.
Phương trình hóa học :
A/ AgNO3 + KCl  AgCl + KNO3
(dd) (dd) (r)màu trắng (dd)
C/ Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 + 2 KOH
(dd) (dd) (r)màu trắng (dd)
Bài tập 2: Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau

Fe(OH)3  Fe2O3  FeCl3  Fe(NO3)3

 Fe(OH)3  Fe2( SO4)3
(2)
1) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

2) Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

3) FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl

4) Fe(NO3)3 +3KOH Fe(OH)3 + 3KNO3

5) 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4Fe2(SO4)3+ 6H2O

to

Bài tập 3: Cho các chất:
CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2

Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hoá.


Dãy chuyển hoá):
CuCl2  Cu(OH)2  CuO  Cu 
CuSO4
hoặc: Cu  CuO  CuSO4  CuCl2 
Cu(OH)2
hoặc: Cu  CuSO4  CuCl2  Cu(OH)2
 CuO

Bài tập về nhà 1,2,3,4 (sgk 41)

 
Gửi ý kiến