Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 16h:23' 21-10-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 626
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 16h:23' 21-10-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 16 – BÀI 12
MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC LOẠI HỢP CHẤT
VÔ CƠ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho các hợp chất vô cơ sau: CaO, HCl, Na2CO3,
NaOH, H2SO4, SO2, MgCl2, Fe2O3, KNO3, Cu(OH)2.
Hãy chỉ ra đâu là oxit, axit, bazơ, muối ?
Oxit
CaO
SO2
Fe2O3
Axit
Bazơ
Muối
NaOH Na2CO3
HCl
H2SO4 Cu(OH)2 MgCl2
KNO3
Tiết 17 - Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI
HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bazơ
Muối
Oxit
Axit
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
+ Oxit axit
+ Axit
Oxit bazơ
(1)
(3)
+ H2O
Nhiệt
phân
hủy
(4)
Bazơ
+ Oxit axit
+ Axit
+ Muối
(6)
+ Bazơ
Oxit axit
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
(2)
Muối
(7)
(8)
+ Axit
+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ Muối
(5)
+ H2O
(9)
Axit
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
(1) CaO + CO2 → CaCO3
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
(2) SO2 + Na2O → Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
(3) Na2O + H2O → 2NaOH
t
(4) 2Fe(OH)3 → Fe
2O3 + 3H2O
0
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
(1) Oxit bazơ + (Oxit axit, Axit) Muối
(2) Oxit axit + (Oxit bazơ, Bazơ) Muối
(3) Oxit bazơ + H2O Bazơ
t0
(4) Bazơ(không tan ) Oxit bazơ + H2O
(5) Oxit axit + H2O Axit
(6) Bazơ + (Oxit axit, Axit, Muối) Muối
(7) Muối + Bazơ Muối
(8) Muối + Axit Muối
(9) Axit + (Kim loại, Oxit bazơ, Bazơ, Muối) Muối
(5) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
(6) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
(7) 2KOH + CuSO4 → K2SO4+ Cu(OH)2↓
KOH + NH4Cl → KCl + NH3↑ + H2O
(8) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
(9) H2SO4(loãng) + Fe → FeSO4 + H2↑
6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Bài tập 2/41 (SGK):
a) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng
xảy ra, dấu (0) nếu không có phản ứng:
CuSO4
HCl
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
III. Luyện tập:
Bài tập 1 (Bài 2 /41 - SGK):
Ba(OH)2
NaOH
HCl
H2SO4
x
x
o
o
o
x
o
o
x
b) Viết các phương trình hóa học (nếu có).
2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2 HCl → BaCl 2 + 2 H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Bài tập 2 (Bài 3 /41 - SGK):
Viết các PTHH cho những chuyển đổi hóa học
(1)
Fe2(SO4)3
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
(6)
III. Luyện tập:
Bài tập 1 (Bài 2 /41 - SGK):
Bài tập 2 (Bài 3 /41 - SGK):
FeCl3
(3)
(4)
Fe2O3
(2)
Fe(OH)3
(5)
(1) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 → 3BaSO4 + 2FeCl3
(2) FeCl3 +
3KOH → 3KCl + Fe(OH)3
(3) Fe2(SO4)3 + 6KOH → 3K2SO4+ 2Fe(OH)3
(4) 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6 H2O
t0 Fe O + 3H O
(5) 2 Fe(OH)3 →
2 3
2
(6) Fe2O3 + 3H2SO4(l) →Fe2(SO4)3 + H
3 2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
III. Luyện tập:
Bài tập 1: (Bài 2 /41 - SGK):
Bài tập 2: (Bài 3 /41 - SGK):
Bài tập 3:
Bài tập 3: Có các dung dịch không màu đựng trong
các lọ mất nhãn sau: HCl, BaCl2, NaOH, H2SO4,
Na2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các
dung dịch trên. Viết PTHH minh họa?
Hướng dẫn cách làm:
Bước 1:Trích mỗi lọ một ít cho vào 5 ống nghiệm khác
nhau để thử.
Bước 2: + Dùng giấy quì tím:
- dd NaOH (quì tím xanh).
- dd HCl và H2SO4 (quì tím đỏ) (A).
- dd BaCl2 và Na2SO4 (quì tím không đổi màu) (B).
+ Cho dd BaCl2 vào nhóm A:
- Xuất hiện kết tủa trắng dd H2SO4.
- Không có hiện tượng gì dd HCl.
+ Cho dd BaCl2 vào nhóm B:
- Xuất hiện kết tủa trắng dd Na2SO4.
- Không có hiện tượng gì dd BaCl2.
Bước 3: Viết các PTHH:
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
NaOH
Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi
ống nghiệm ở hai nhóm
Muối
Axit
HCl
H2SO4
Giấy
quì
tím
BaCl2
dd NaOH
Na2SO4
H2SO4
HCl
NaOH
BaCl2
Na2SO4
Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi
ống nghiệm ở hai nhóm
Muối
Axit
HCl
H2SO4
dd HCl
dd H2SO4
BaCl2
Na2SO4
dd BaCl2
dd Na2SO4
DẶN DÒ
- Ôn lại các kiến thức của chương 1
- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
- Làm trước các bài tập của bài luyện tập chương 1
BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÚC SỨC KHỎE
CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC LOẠI HỢP CHẤT
VÔ CƠ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho các hợp chất vô cơ sau: CaO, HCl, Na2CO3,
NaOH, H2SO4, SO2, MgCl2, Fe2O3, KNO3, Cu(OH)2.
Hãy chỉ ra đâu là oxit, axit, bazơ, muối ?
Oxit
CaO
SO2
Fe2O3
Axit
Bazơ
Muối
NaOH Na2CO3
HCl
H2SO4 Cu(OH)2 MgCl2
KNO3
Tiết 17 - Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI
HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bazơ
Muối
Oxit
Axit
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
+ Oxit axit
+ Axit
Oxit bazơ
(1)
(3)
+ H2O
Nhiệt
phân
hủy
(4)
Bazơ
+ Oxit axit
+ Axit
+ Muối
(6)
+ Bazơ
Oxit axit
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
(2)
Muối
(7)
(8)
+ Axit
+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ Muối
(5)
+ H2O
(9)
Axit
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
(1) CaO + CO2 → CaCO3
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
(2) SO2 + Na2O → Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
(3) Na2O + H2O → 2NaOH
t
(4) 2Fe(OH)3 → Fe
2O3 + 3H2O
0
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
(1) Oxit bazơ + (Oxit axit, Axit) Muối
(2) Oxit axit + (Oxit bazơ, Bazơ) Muối
(3) Oxit bazơ + H2O Bazơ
t0
(4) Bazơ(không tan ) Oxit bazơ + H2O
(5) Oxit axit + H2O Axit
(6) Bazơ + (Oxit axit, Axit, Muối) Muối
(7) Muối + Bazơ Muối
(8) Muối + Axit Muối
(9) Axit + (Kim loại, Oxit bazơ, Bazơ, Muối) Muối
(5) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
(6) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
(7) 2KOH + CuSO4 → K2SO4+ Cu(OH)2↓
KOH + NH4Cl → KCl + NH3↑ + H2O
(8) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
(9) H2SO4(loãng) + Fe → FeSO4 + H2↑
6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Bài tập 2/41 (SGK):
a) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng
xảy ra, dấu (0) nếu không có phản ứng:
CuSO4
HCl
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
III. Luyện tập:
Bài tập 1 (Bài 2 /41 - SGK):
Ba(OH)2
NaOH
HCl
H2SO4
x
x
o
o
o
x
o
o
x
b) Viết các phương trình hóa học (nếu có).
2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2 HCl → BaCl 2 + 2 H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Bài tập 2 (Bài 3 /41 - SGK):
Viết các PTHH cho những chuyển đổi hóa học
(1)
Fe2(SO4)3
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
(6)
III. Luyện tập:
Bài tập 1 (Bài 2 /41 - SGK):
Bài tập 2 (Bài 3 /41 - SGK):
FeCl3
(3)
(4)
Fe2O3
(2)
Fe(OH)3
(5)
(1) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 → 3BaSO4 + 2FeCl3
(2) FeCl3 +
3KOH → 3KCl + Fe(OH)3
(3) Fe2(SO4)3 + 6KOH → 3K2SO4+ 2Fe(OH)3
(4) 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6 H2O
t0 Fe O + 3H O
(5) 2 Fe(OH)3 →
2 3
2
(6) Fe2O3 + 3H2SO4(l) →Fe2(SO4)3 + H
3 2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II. Những phản ứng hóa học minh họa:
III. Luyện tập:
Bài tập 1: (Bài 2 /41 - SGK):
Bài tập 2: (Bài 3 /41 - SGK):
Bài tập 3:
Bài tập 3: Có các dung dịch không màu đựng trong
các lọ mất nhãn sau: HCl, BaCl2, NaOH, H2SO4,
Na2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các
dung dịch trên. Viết PTHH minh họa?
Hướng dẫn cách làm:
Bước 1:Trích mỗi lọ một ít cho vào 5 ống nghiệm khác
nhau để thử.
Bước 2: + Dùng giấy quì tím:
- dd NaOH (quì tím xanh).
- dd HCl và H2SO4 (quì tím đỏ) (A).
- dd BaCl2 và Na2SO4 (quì tím không đổi màu) (B).
+ Cho dd BaCl2 vào nhóm A:
- Xuất hiện kết tủa trắng dd H2SO4.
- Không có hiện tượng gì dd HCl.
+ Cho dd BaCl2 vào nhóm B:
- Xuất hiện kết tủa trắng dd Na2SO4.
- Không có hiện tượng gì dd BaCl2.
Bước 3: Viết các PTHH:
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
NaOH
Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi
ống nghiệm ở hai nhóm
Muối
Axit
HCl
H2SO4
Giấy
quì
tím
BaCl2
dd NaOH
Na2SO4
H2SO4
HCl
NaOH
BaCl2
Na2SO4
Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi
ống nghiệm ở hai nhóm
Muối
Axit
HCl
H2SO4
dd HCl
dd H2SO4
BaCl2
Na2SO4
dd BaCl2
dd Na2SO4
DẶN DÒ
- Ôn lại các kiến thức của chương 1
- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
- Làm trước các bài tập của bài luyện tập chương 1
BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÚC SỨC KHỎE
CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất