Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 16h:23' 21-10-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 16 – BÀI 12
  


MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC LOẠI HỢP CHẤT
VÔ CƠ

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho các hợp chất vô cơ sau: CaO, HCl, Na2CO3,
NaOH, H2SO4, SO2, MgCl2, Fe2O3, KNO3, Cu(OH)2.
Hãy chỉ ra đâu là oxit, axit, bazơ, muối ?
Oxit
CaO
SO2
Fe2O3

Axit

Bazơ

Muối

NaOH Na2CO3
HCl
H2SO4 Cu(OH)2 MgCl2
KNO3

Tiết 17 - Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI

HỢP CHẤT VÔ CƠ

Bazơ

Muối
Oxit
Axit

Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:

+ Oxit axit
+ Axit

Oxit bazơ

(1)

(3)
+ H2O

Nhiệt
phân
hủy

(4)

Bazơ

+ Oxit axit
+ Axit
+ Muối

(6)

+ Bazơ

Oxit axit

+ Oxit bazơ
+ Bazơ

(2)

Muối
(7)

(8)
+ Axit

+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ Muối

(5)
+ H2O

(9)

Axit

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
(1) CaO + CO2 → CaCO3
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
(2) SO2 + Na2O → Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
(3) Na2O + H2O → 2NaOH

t
(4) 2Fe(OH)3 → Fe
2O3 + 3H2O
0

II. Những phản ứng hóa học minh họa:
(1) Oxit bazơ + (Oxit axit, Axit)  Muối
(2) Oxit axit + (Oxit bazơ, Bazơ)  Muối
(3) Oxit bazơ + H2O  Bazơ

t0

(4) Bazơ(không tan )  Oxit bazơ + H2O
(5) Oxit axit + H2O  Axit
(6) Bazơ + (Oxit axit, Axit, Muối)  Muối
(7) Muối + Bazơ  Muối
(8) Muối + Axit  Muối
(9) Axit + (Kim loại, Oxit bazơ, Bazơ, Muối)  Muối

(5) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
(6) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
(7) 2KOH + CuSO4 → K2SO4+ Cu(OH)2↓
KOH + NH4Cl → KCl + NH3↑ + H2O
(8) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
(9) H2SO4(loãng) + Fe → FeSO4 + H2↑
6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:

Bài tập 2/41 (SGK):

a) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng
xảy ra, dấu (0) nếu không có phản ứng:
CuSO4
HCl

II. Những phản ứng hóa học minh họa:
III. Luyện tập:
Bài tập 1 (Bài 2 /41 - SGK):

Ba(OH)2

NaOH

HCl

H2SO4

x
x
o

o
o
x

o
o
x

b) Viết các phương trình hóa học (nếu có).

2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2 HCl → BaCl 2 + 2 H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:

Bài tập 2 (Bài 3 /41 - SGK):

Viết các PTHH cho những chuyển đổi hóa học

(1)
Fe2(SO4)3
II. Những phản ứng hóa học minh họa:

(6)

III. Luyện tập:
Bài tập 1 (Bài 2 /41 - SGK):
Bài tập 2 (Bài 3 /41 - SGK):

FeCl3

(3)
(4)
Fe2O3

(2)
Fe(OH)3

(5)

(1) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 → 3BaSO4 + 2FeCl3
(2) FeCl3 +

3KOH → 3KCl + Fe(OH)3

(3) Fe2(SO4)3 + 6KOH → 3K2SO4+ 2Fe(OH)3
(4) 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6 H2O
t0 Fe O + 3H O
(5) 2 Fe(OH)3 →
2 3
2

(6) Fe2O3 + 3H2SO4(l) →Fe2(SO4)3 + H
3 2O

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:

II. Những phản ứng hóa học minh họa:
III. Luyện tập:
Bài tập 1: (Bài 2 /41 - SGK):
Bài tập 2: (Bài 3 /41 - SGK):
Bài tập 3:

Bài tập 3: Có các dung dịch không màu đựng trong
các lọ mất nhãn sau: HCl, BaCl2, NaOH, H2SO4,
Na2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các
dung dịch trên. Viết PTHH minh họa?
Hướng dẫn cách làm:
Bước 1:Trích mỗi lọ một ít cho vào 5 ống nghiệm khác
nhau để thử.
Bước 2: + Dùng giấy quì tím:
- dd NaOH (quì tím  xanh).
- dd HCl và H2SO4 (quì tím  đỏ) (A).
- dd BaCl2 và Na2SO4 (quì tím  không đổi màu) (B).
+ Cho dd BaCl2 vào nhóm A:
- Xuất hiện kết tủa trắng  dd H2SO4.
- Không có hiện tượng gì  dd HCl.
+ Cho dd BaCl2 vào nhóm B:
- Xuất hiện kết tủa trắng  dd Na2SO4.
- Không có hiện tượng gì  dd BaCl2.
Bước 3: Viết các PTHH:
BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

NaOH

Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi
ống nghiệm ở hai nhóm
Muối

Axit
HCl

H2SO4

Giấy
quì
tím

BaCl2
dd NaOH

Na2SO4

H2SO4

HCl

NaOH

BaCl2

Na2SO4

Cho dung dịch BaCl2 vào mỗi
ống nghiệm ở hai nhóm

Muối

Axit
HCl

H2SO4
dd HCl

dd H2SO4

BaCl2
Na2SO4
dd BaCl2

dd Na2SO4

DẶN DÒ
- Ôn lại các kiến thức của chương 1
- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
- Làm trước các bài tập của bài luyện tập chương 1

BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÚC SỨC KHỎE
CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
468x90
 
Gửi ý kiến