Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thiết kế
Người gửi: Nguyễn Đình Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 30-12-2017
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
Giáo án Hóa hoc 9
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Đình Tiến.
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
- Oxit:
+ Oxit axit.
+ Oxit bazơ.
+ Oxit trung tính.
+ Oxit lưỡng tính.
Axit.
Bazơ
Muối.
Kể tên các loại hợp chất vô cơ đã học ?
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Oxit bazơ
Oxit axit
Muối
Bazơ
Axit
Những hợp chất vô cơ nào có thể biến đổi thành chất khác ?
Sản phẩm của quá trình biến đổi đó là những chất nào ?
MỐI QUAN HỆ
GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài 12:
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Oxit bazơ
Oxit axit
Muối
Bazơ
Axit
(1)
(2)
(6)
(7)
(4)
(3)
(5)
(9)
(8)
1/ Oxit bazơ  Muối
Axit
oxit axit
2/ Oxit axit  Muối
3/ Oxit bazơ  Bazơ
4/ Bazơ  Oxit bazơ
5/ Oxit axit  Axit
6/ Bazơ  Muối
7/ Muối  Bazơ
9/ Axit  Muối
8/ Muối  Axit
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
Bazơ
H2O
Nhiệt phân
H2O
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
oxit axit
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Oxit bazơ
Oxit axit
Muối
Bazơ
Axit
II/ Những phản ứng minh họa.
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II/ Những phản ứng hóa học minh họa.
Oxit bazơ
Oxit axit
Muối
Bazơ
Axit
(1)
(2)
(6)
(7)
(4)
(3)
(5)
(9)
(8)
1/ Oxit bazơ  Muối
Axit
oxit axit
2/ Oxit axit  Muối
3/ Oxit bazơ  Bazơ
4/ Bazơ  Oxit bazơ
5/ Oxit axit  Axit
6/ Bazơ  Muối
7/ Muối  Bazơ
9/ Axit  Muối
8/ Muối  Axit
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
Bazơ
H2O
Nhiệt phân
H2O
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
oxit axit
Thảo luận nhóm để hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II/ Những phản ứng hóa học minh họa.
1/ MgO + ………..  MgSO4 + H2O
2/ ………. + 2NaOH  Na2SO4 + H2O
3/ ………… + H2O  2NaOH
4/ 2 Fe(OH)3  …………. + 3H2O
5/ ………. + 3H2O  2H3PO4
6/ KOH + ………..  KNO3 + H2O
7/ ………… + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl
8/ AgNO3 + …………  AgCl + HNO3
9/ 3HCl + ………….  AlCl3 + 3H2O
H2SO4
SO3
Na2O
Fe2O3
t0
P2O5
HNO3
CuCl2
HCl
Al(OH)3
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
II/ Những phản ứng hóa học minh họa.
1/ MgO + ………..  MgSO4 + H2O
2/ ………. + 2NaOH  Na2SO4 + H2O
3/ ………… + H2O  2NaOH
4/ 2 Fe(OH)3  …………. + 3H2O
5/ ………. + 3H2O  2H3PO4
6/ KOH + ………..  KNO3 + H2O
7/ ………… + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl
8/ AgNO3 + …………  AgCl + HNO3
9/ 3HCl + ………….  AlCl3 + 3H2O
H2SO4
SO3
Na2O
Fe2O3
P2O5
HNO3
CuCl2
HCl
Al(OH)3
Cho các dung dịch sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng xảy ra, dấu (o) nếu không có phản ứng. Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Bài tập 1: Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập sau:
x
x
o
o
o
o
* Phương trình phản ứng:
CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4
HCl + NaOH  NaCl + H2O
Bài tập 2: Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
FeCl3
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe2(SO4)3
1
2
3
4
5
6
1/ Fe2(SO4)3 + 3BaCl2  2FeCl3 + 3BaSO4
2/ FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
3/ Fe2(SO4)3 + 6KOH  2Fe(OH)3 + 3K2SO4
4/ 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3+ 6H2O
5/ 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
6/ Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O
Bài làm:
Hướng dẫn về nhà:
1/ Học bài (Ôn lại tính chất của các hợp chất vô cơ đã học).
2/ Làm các bài tập còn lại trong SGK.
3/ Làm các bài tập trong bài luyện tập (bài 13).
Tiết học đến đây là kết thúc.
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Đình Tiến.
Kính chúc quý thầy cô và các em nhiều sức khỏe.
 
Gửi ý kiến