Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Như Tâm
Ngày gửi: 18h:45' 07-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Như Tâm
Ngày gửi: 18h:45' 07-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Lớp 9/5
Bài 12:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Oxit axit
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Muối
Bazơ
Axit
Oxit bazơ
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Viết phương trình phản ứng minh họa cho những chuyển đổi hóa học của sơ đồ trên.
* Nhóm 1 và nhóm 2 viết phương trình minh họa cho những chuyển đổi từ 1đến 5.
* Nhóm 3 và nhóm 4 viết phương trình minh họa cho những chuyển đổi từ 6 đến 9.
1) MgO + MgSO4 + H2O
2) SO3 + Na2SO4 + H2O
3) Na2O + 2NaOH
4) 2Al(OH)3 + 3H2O
5) P2O5 + 2H3PO4
6) KOH + KNO3 + H2O
7) CuCl2 + Cu(OH)2 + 2KCl
8) AgNO3 + AgCl + HNO3
9) 3H2SO4+ Al2(SO4)3 + 3H2O
to
H2SO4
2NaOH
H2O
Al2O3
3H2O
HNO3
2KOH
HCl
Al2O3
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA :
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
+ Oxit axit
+ Axit
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ Muối
+ H2O
+ Axit
+ Bazơ
+ Oxit axit
+ Axit
+ Muối
Nhiệt
phân
hủy
+ H2O
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài tập 2/41(SGK) : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một , hãy ghi dấu (X) nếu có phản ứng xảy ra , dấu (O) nếu không có phản ứng ? Viết các phương trình hóa học xảy ra ?
III. Bài tập
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
x
x
x
x
o
o
o
o
o
Các phương trình phản ứng xảy ra :
Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài tập 3a/41(SGK): Viết các phương trình hóa học cho
chuyển đổi hóa học sau:
FeCl3
Fe2(SO4)3
(1)
(2)
Fe(OH)3
Fe2O3
(3)
(4)
(5)
(6)
(2) FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
(3) Fe2(SO4)3+6NaOH 2Fe(OH)3+3Na2SO4
(4) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
(5) 2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(6) Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
(1) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2FeCl3
Trắc nghiệm Đáp án nào?
Cu h?i 1
Đáp án
Oxit bazơ nào tác dụng với oxit axit tạo muối
C. MgO
D. CaO
B. CuO
A. FeO
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 2
Đáp án
B. Fe(OH)2
C. Cu(OH)2
D. Ca(OH)2
A. Al(OH)3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
oxit axit CO2 phản ứng với bazơ nào tạo muối ?
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 3
Đáp án
Oxit bazơ nào tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ?
B. Na2O, CaO
A. CuO, MgO
D. FeO, ZnO
C. Fe2O3, Al2O3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 4
Đáp án
Bazơ bị nhiệt phân hủy thu oxit bazơ
A. NaOH, Ca(OH)2
B. Cu(OH)2, Fe(OH)3
C. KOH, Ba(OH)2
D. Zn(OH)2, Al(OH)3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 5
Đáp án
Oxit nào tác dụng với nước tạo axit
A. Na2O, K2O
B. NO, CO
C. MgO, CuO
D. SO2, CO2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 6
Đáp án
Cu(OH)2 có phản ứng với chất nào tạo muối CuSO4
A. SO2
B. H2SO4
C. SO3
D. Na2SO4
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 7
Đáp án
Muối nào tác dụng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa
A. Na2SO4
B. BaSO4
D. MgCO3
C. CuSO4
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 8
Đáp án
Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào không tạo kết tủa trắng?
B. CaCl2
C. BaCl2
D. NaNO3
A. NaCl
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 9
Đáp án
Để phân biệt axit HCl và H2SO4 có thể dùng hóa chất nào?
A. Quì tím
D . Dd Bariclorua BaCl2
C. Kim loại kẽm
B. Phênolphtalein
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trắc nghiệm ** Đáp án nào???
Cu h?i 10
Đáp án
Bazơ nào vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với CO2
A. Cu(OH)2
B. Mg(OH)2
C. Fe(OH)3
D. Ca(OH)2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
BT1: Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra khi:
a. Cho từ từ dd HCl vào ống nghiệm chứa NaOH có quỳ tím
b. Cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa dd HCl
c. Cho dd NaOH vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2
d. Cho dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd CuSO4
BT2: Viết phương trình phản ứng cho biến đổi hoá học sau:
a.Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3
b. Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3.
c. CO2 BaCO3 BaCl2 CuCl2 KCl KNO3
 







Các ý kiến mới nhất