Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hiên
Ngày gửi: 20h:52' 17-11-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người



KHỞI ĐỘNG


Câu 1. Chức năng của gen là:
a. Mang thông tin cấu trúc của Prôtêin.
b. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc Prôtêin.
c. Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp Prôtêin.
d. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể .

Câu 2. Chức năng của Prôtêin là:
a. Mang thông tin cấu trúc của Prôtêin.
b. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
c. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc Prôtêin.
d. Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp Prôtêin.

KHỞI ĐỘNG

Câu 3. Chức năng của mARN là:
a. Mang thông tin cấu trúc của Prôtêin.
b. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
c. Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc Prôtêin.
d.Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp Prôtêin.


Nhân
NST
ADN
(gen)
ARN
mARN
tARN
rARN
Prôtêin
Tính trạng của cơ thể
Em hãy cho biết Gen nằm ở đâu và Prôtêin nằm ở đâu trong tế bào?
Hãy cho biết cấu trúc trung gian và vai trò của nó trong mối quan hệ giữa Gen và Prôtêin ?
Câu hỏi thảo luận nhóm: 4’
Các thành phần nào tham gia vào quá trình hình thành chuỗi
axit amin ?
……………………………………………………………………
2. Các nuclêôtit loại nào trên mạch mARN sẽ liên kết với các nuclêôtit loại nào trên mạch tARN ?
……………………………………………………….....................
3. Có bao nhiêu nuclêôtit trên mạch mARN sẽ mã hóa được một axit amin ?
…………………………………………………………………….
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Met
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Met
Val
Met
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Arg
Val
Tir
Ser
Thr
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Arg
Arg
Tir
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Tir
Ser
G
G
G
G
G
G
G
X
X
X
X
X
X
X
U
U
U
U
U
A
A
A
A
U
X
A
G
Giới thiệu 20 loại axit amin

Viết tắt Viết tắt
1. Glyxin Gly 11. Acginin Arg
2. Alanin Ala 12. Xystein Xys
3. Valin Val 13. Metionin Met
4. Lơxin Leu 14. Serin Ser
5. Izolơxin Ile 15. Treonin Tre
6. Axit Aspatic Asp 16. Phenylanin Phe
7. Asparagin Asn 17. Tyrozin Tyr
8. Axit glutamic Glu 18. Histidin His
9. Glutamin Gln 19. Tripthophan Trp
10. Lyzin Lys 20. Prolin Pro
ĐÁP ÁN
1. Các thành phần nào tham gia vào quá trình hình thành chuỗi axit amin
2. Các nuclêôtit loại nào trên mạch mARN sẽ liên kết với các nuclêôtit loại nào trên mạch tARN ?
3. Có bao nhiêu nuclêôtit trên mARN sẽ mã hóa được một axit amin
=> Các thành phần tham gia: mARN, tARN, rARN, các axit amin
A - U
U - A
G - X
X - G
=>Cứ 3 nuclêôtit trên mạch mARN sẽ mã hóa được 1 axit amin
=> Các nuclêôtit mARN
tARN
- mARN là khuôn mẫu để tổng hợp nên Prôtêin.
- Trình tự các Nuclêôtit trên mARN quy định trình tự ………………………. trong phân tử Prôtêin.
Qua sơ đồ hình thành chuỗi axit amin, hãy cho biết mối quan hệ giữa mARN và prôtêin?
các axit amin
Căn cứ vào


Hãy lập sơ đồ khái quát mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Quá trình hình thành mARN
Quá trình hình thành chuỗi
axit amin
Chức năng của Prôtêin
Qua sơ đồ trên và hình bên, cho em biết được điều gì ?
1) Gen là khuôn mẫu tổng hợp nên mARN.
2) mARN là khuôn mẫu tổng hợp chuỗi axit amin cấu thành phân tử Protein.
3) Prôtêin chịu tác động của môi trường, biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.

- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X -
Gen (1đoạn ADN)
- A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
mARN
Chuỗi Axit amin
Met
Val
Arg
Tir
Tính trạng
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G -
Trình tự các Nulêôtit trong mạch khuôn của........ quy định trình tự các Nulêôtit trong mạch.........., sau đó trình tự này quy định trình tự các..................trong cấu trúc bậc 1 của Prôtêin. Prôtêin trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành ……….của cơ thể.
ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP
- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X -
Gen (1đoạn ADN)
- A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
mARN
Chuỗi Axit amin
Met
Val
Arg
Tir
Tính trạng
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G -

Thông qua Prôtêin, giữa gen và tính trạng có mối quan hệ mật thiết với nhau, cụ thể là gen………….. tính trạng. 
ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP
 quy định
Trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây:
Câu 1: Quá trình tổng hợp prôtêin diễn ra ở:
A. Nhân tế bào. C. Trên màng tế bào.
B. Trong chất tế bào. D. Trong nhân con.
Câu 2: Loại bào quan tham gia tổng hợp prôtêin là:
A. Bộ máy Gôngi. C. Trung thể.
B. Ti thể. D. Ribôxôm.
Câu 3: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, A của mARN liên kết với:
A. T của tARN. C. U của tARN.
B. G của tARN. D. X của tARN.

Câu 4: Sơ đồ mối quan hệ giữa Gen vàTính trạng là :
A. Gen → Prôtêin→ mARN → Tính trạng.
B. Gen → mARN → Tính trạng → Prôtêin.
C. Gen → Tính trạng → Prôtêin →mARN.
D. Gen → mARN → Prôtêin → Tính trạng




1. NTBS: A-U, T-A, G-X, X-G
Vận dụng
2. NTBS: A-U, U-A, G-X, X-G
Câu 5: NTBS được biểu hiện trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới đây như thế nào
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
Từ khóa
1. Có 9 chữ cái: Tên gọi chung của các đơn phân cấu
tạo nên phân tử ADN?
2. Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm của hai phân tử ADN
con có được sau khi kết thúc quá trình
nhân đôi từ một phân tử ADN ?
3. Có 14 chữ cái: Đây là thuật ngữ Menden đã dùng
mà sau này được gọi là “gen” ?
4. Có 10 chữ cái: Nguyên tắc để tạo ra mỗi phân tử ADN
con có 1 mạch đơn cũ của phân tử ADN
mẹ và 1 mạch mới được tổng hợp ?
5. Có 5 chữ cái: Loại liên kết giữa các nuclêôtit ở hai
mạch đơn của phân tử ADN?
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài, ôn lại kiến thức về ADN.
Đọc trước bài 20.
 
Gửi ý kiến