Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 35. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:45' 07-02-2020
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích: 0 người
PHẦN 7: SINH THÁI HỌC
CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
TiẾT 37 : MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
PHẦN 7: SINH THÁI HỌC CÁ THỂ
CHƯƠNG I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
TIẾT 37. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
MỤC

TIÊU
MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
GiỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
TiẾT 37: MÔI TRƯỜNG SỒNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
Môi trường sống.
Nhân tố sinh thái.
II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái.
Giới hạn sinh thái.
Ổ sinh thái.
Môi trường là gi?
Môi trường là tất cả những gì bao quanh sinh vật,có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật => ảnh hưởng đến đời sống sinh vật
Quan sát hình sau và cho biết có những loại môi trường nào?
Môi trường cạn: mặt đất +khí quyển , là nơi sống chủ yếu của sinh vật
Môi trường nước: nước mặn, nước ngọt, nước lợ. Có các SV thuỷ sinh
Môi trường đất: các lớp đất đá có độ sau khác nhau , SV đất
Môi trường SV: ĐV và TV, nơi sống của các Sv kí sinh, cộng sinh

Nhân tố sinh thái là gì?
Là tất các các nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật
Đời sống cây sen chịu tác động của những nhân tố nào?
Nhân tố sinh thái
Nhân tố
vô sinh:
Tác nhân
vật lý
Tác nhân
hoá học
Nhân tố
Hữu sinh:
Các sinh vật
Con người
Khoảng thuận lợi
Khoảng chống chịu
Khoảng chống chịu
Ngoài giới hạn
chịu đựng
Ngoài giới hạn
chịu đựng
Điểm gây chết dưới
Điểm gây chết trên
Giới hạn sinh thái
Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái của cá Rô phi:
Giới hạn sinh thái từ 5,6- 42C,> nhiệt độ thuận lợi cho các chức năng sống từ 20 đến 35C, điểm cực thuận là 30 C
Kể tên các loài sinh vật sống ở trên cây?
Các loài động vật có thể sống trên cùng một cây vì chúng có ổ sinh thái riêng.(Mỗi loài khác nhau về kích thước và cách khai thác nguồn thức ăn)
Ổ sinh thái
Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái
Không gian sinh thái
Biểu hiện cách sinh sống của loài
Giới hạn về ánh sáng
Thức ăn
câu 1 : điều nào sau đây không đúng khi nói về môi trường sống bao quanh sinh vật :

a. bao gồm các nhân tố sinh thái
b. ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của sinh vật
c. môi trường tác động 1 chiều lên sinh vật
d.môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật

Câu 2: Các nhân tố sinh thái của môi trường được chia thành
a, nhân tố hữu sinh, nhân tố vô sinh
b, nhân tố vô cơ, nhân tố hữu cơ
c, nhân tố trên cạn , nhân tố dưới nước
d, cả a, b
Câu 3:Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép… vì
A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
Câu 4: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:
I. Môi trường không khí II. Môi trường trên cạn
III. Môi trường đất IV. Môi trường xã hội
V. Môi trường nước VI. Môi trường sinh vật
Trả lời
A. I, II, IV, VI B. I, III, V, VI
C. II, III, V, VI D. II, III, IV, V
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:
môi trường C. giới hạn sinh thái
ổ sinh thái D. sinh cảnh
câu 1 : điều nào sau đây không đúng khi nói về môi trường sống bao quanh sinh vật :

a. bao gồm các nhân tố sinh thái
b. ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của sinh vật
c. môi trường tác động 1 chiều lên sinh vật
d.môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật

Câu 2: Các nhân tố sinh thái của môi trường được chia thành
a, nhân tố hữu sinh, nhân tố vô sinh
b, nhân tố vô cơ, nhân tố hữu cơ
c, nhân tố trên cạn , nhân tố dưới nước
d, cả a, b
Câu 3:Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép… vì
A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
Câu 4: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:
I. Môi trường không khí II. Môi trường trên cạn
III. Môi trường đất IV. Môi trường xã hội
V. Môi trường nước VI. Môi trường sinh vật
Trả lời
A. I, II, IV, VI B. I, III, V, VI
C. II, III, V, VI D. II, III, IV, V
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:
môi trường C. giới hạn sinh thái
ổ sinh thái D. sinh cảnh
468x90
 
Gửi ý kiến