Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 25-02-2019
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD - ĐT trảng bàng
Trường THcs thị trấn


G D
Kính chào quý thầy cô GIáO Về Dự GIờ thăm lớp
GV:Trần Thị Tuyết Phượng
Môn:Hóa học 8
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Thứ tu, ngày 13 tháng 11 năm 2018
Tiết: 26
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I. Mol là gì ?
Thứ tu, ngày 13 tháng 11 năm 2018
Tiết: 26
Bài: 18
Một tá bút chì : bút chì
12
?
Một chục qu trng : quả trng
10
?
6 .1023
nguyên tử Sắt
1 mol nguyên tử Sắt
1 mol phân tử Nước
6 .1023
phân tử Nước
Mol là gì ?

Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết: 26
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Bài: 18
Amedeo Avogadro
(1776 – 1856)


Amedeo Avogadro
là nhà hóa học và vật lí học người Italia. Là người tìm ra con số 6.1023 vaø ñeå nhôù coâng lao cuûa oâng ngöôøi ta laáy teân cuûa oâng ñaët cho con soá naøy.
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết: 26
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Con số 6.1023 được gọi là số Avogadro
Kí hiệu : N
Ví dụ:
- 1 mol nguyên tử Sắt là một lượng Sắt có chứa 6.1023( hay N ) nguyên tử Sắt.
n: số mol nguyên tử hoặc phân tử chất (mol)
Số nguyên tử(phân tử) = n . N = n . 6.1023
- 1 mol phân tử Nước là một lượng Nước có chứa 6.1023 ( hay N ) phân tử Nước.
Bài: 18
a/ 1,5 mol nguyên tử Nhôm có chứa bao nhiêu nguyên tử Nhôm.
A. 6.1023 nguyên tử
B. 9.1023 nguyên tử
C. 6.1023 phân tử
D. 9.1023 phân tử
b/ 0,05 mol phân tử NaCl có chứa bao nhiêu phân tử NaCl.
A. 6.1023 nguyên tử
B. 0,3.1023 phân tử
0,3.1023 phân tử
6.1023 phân tử
Bài tập 1:
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết: 26
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Bài: 18
1 mol Fe
1 mol Cu
Ai nhìn kĩ, hiểu nhanh :

56 g
32 g
M H2O =
M Fe =
M O2 =
N nguyên tử
N phân tử
N phân tử
M
M
M
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
18 g
56 g
56 g
32 g
56 g
32 g
18 g
18 g
/mol
/mol
/mol
NTK Fe = 56 đvC

M Fe =
56
PTK H2O = 18 đvC

M H2O =
18
Ai nhìn kỹ, hiểu nhanh :
g/mol
g/mol

Tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa nguyên tử khối (NTK), phân tử khối (PTK) của 1 chất với khối lượng mol nguyên tử hay phân tử chất đó ?

Gi?ng nhau:
Có cùng số trị
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết:26
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Ví dụ :
NTK Fe = 56 đvC ? MFe = 56 g/mol
PTK H2O = 18 đvC ? MH2O = 18 g/mol
Bài: 18
Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử của một chất có cùng số trị với nguyên tử khối hay phân tử khối của chất đó.
Bài tập 2: Tìm khối lượng của:
a/ 1 mol nguyên tử đồng (Cu)
b/ 1 mol phân tử đồng (II) oxit (CuO)
Bài tập 3: Tìm khối lượng của:
a/ 2 mol nguyên tử đồng (Cu)
b/ 0,5 mol phân tử đồng (II) oxit (CuO)
Đáp án:
a/ Khối lượng của 1 mol nguyên tử đồng (Cu) là 64g
b/ Khối lượng của 1 mol phân tử đồng (II) oxit (CuO) là 80g
Đáp án:
a/ Khối lượng của 2 mol nguyên tử đồng (Cu) là 2.64 = 128g
b/ Khối lượng của 0,5 mol phân tử CuO là 0,5 . 80 = 40g
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I. Mol là gì ?
Tiết:26
II. Khối lượng mol (M) là gì ?
Bài: 18
Tìm khối lượng của một chất = số mol . khối lượng mol của chất đó
Công thức:
m = n . M
Trong đó:
m là khối lượng chất (g)
n là số mol chất (mol)
M là khối lượng mol của chất (g/mol)
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I . Mol là gì ?
Tiết: 26
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
III .Thể tích mol của chất khí là gì ?
Bài: 18
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I . Mol là gì ?
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
III .Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N (6.1023) phân tử của chất khí đó.
Tiết:26
Bài: 18
1 mol
H2
1 mol
CO2
1 mol
khí N2
Em có nhận xét gì về thể tích mol của các chất khí này trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí khác nhau đều chiếm những thể tích bằng nhau.
M = 2g/mol
H2
M = 44g/mol
M = 28g/mol
CO2
N2


V
V
V
H2
CO2
N2
=
=
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I . Mol là gì ?
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
III .Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 mol của bất kì chất khí nào cũng chiếm những thể tích bằng nhau.
Tiết:26
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N (6.1023) phân tử của chất khí đó.
Bài: 18

Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
Ở nhiệt độ 00C và áp suất là 1atm (điều kiện tiêu chuẩn)
Ở đktc, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
22,4 l
22,4 l
22,4 l
1 mol khí bất kỳ ở đktc chiếm thể tích là: lít
2 mol khí bất kỳ ở đktc chiếm thể tích là: lít

n mol khí bất kỳ ở đktc chiếm thể tích là: lít
Vkhí (đktc) = n.22,4 (l)
22,4
?
?
?
2.22,4
n.22,4
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
I . Mol là gì ?
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
III .Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N (6.1023) phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc)( to = 0oC, p = 1 atm) 1 mol chất khí có thể tích là 22,4 lít.
Vkhí (đktc) = n.22,4
- Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 1 mol của bất kì chất khí nào cũng chiếm những thể tích bằng nhau.
V: Thể tích chất khí (lít)
Bài: 18
24 l
24 l
24 l

Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
Ở nhiệt độ 200C và áp suất là 1atm (điều kiện thường)
Ở điều kiện thường, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
Vkhí (đkt) = n.24
MOL
I . Mol là gì ?
II . Khối lượng mol (M) là gì ?
III .Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N (6.1023) phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc)( to = 0oC, p = 1 atm) 1 mol chất khí có thể tích là 22,4 lít.
- Ở điều kiện thường ( to = 20 oC, p = 1 atm) 1 mol chất khí có thể tích là 24 lít.
Vkhí (đktc) = n.22,4
Vkhí (đkt) = n.24
- Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 1 mol của bất kì chất khí nào cũng chiếm những thể tích bằng nhau.
Bài: 18
Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của 0,25 mol khí CO2 là:
A. 2,24 lít
B. 11,2 lít
C. 5,6 lít
D. 22,4 lít
Bài tập 3:
Thể tích ở điều kiện thường của 0,1 mol khí N2 là:
A. 28 lít
B. 24 lít
C. 2,8 lít
D. 2,4 lít
Bài tập 4:

Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
Số phân tử 1mol H2=Số phân tử 1mol O2= 6.1023 (phân tử)
Ở đktc, V 1mol H2 = V 1mol O2= 22,4 l
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Dối với bài học ở tiết học này:
Dối với bài học ở tiết học tiếp theo:
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
+ Về học bài kĩ
+ Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 65 SGK.
+ Đọc mục em có biết trang 64, 65 SGK.
+ Xem bi :"Chuy?n d?i gi?a kh?i lu?ng, th? tích v lu?ng ch?t". Cho bi?t:
+ Chuyển đổi giữa lu?ng ch?t v khối lượng nhu th? no?
+ Vi?t cơng th?c tính v ch thích cc d?i lu?ng trong cơng th?c.
+ Ơn l?i nguyên tử khối các nguyên tố hóa học thường gặp.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN

KÍNH CHÚC SỨC KHỎE
QUÝ THẦY CÔ
Chào tạm biệt các em học sinh lớp 8/3
468x90
 
Gửi ý kiến