Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng lưu
Ngày gửi: 06h:30' 17-01-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: đặng lưu
Ngày gửi: 06h:30' 17-01-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8B!
Giáo viên: ĐẶNG QUỲNH LƯU
12 bút chì
1 tá bút chì
10 quả trứng
1 chục trứng
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
1 mol H2
6.1023 phân tử H2O
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
? phân tử H2O
Mol là gì?
N : s? Avogađro
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
.
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Số 6.1023 : gọi là số Avogađro và có kí hiệu là N
N = 6.1023.
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
- Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hay mol phân tử.
Cách viết
3 mol H2O
7 mol Al
Cách đọc
3 mol nguyên tử nước
7 mol phân tử nhôm
Sửa lại (nếu sai)
3 mol phân tử nước
7 mol nguyên tử nhôm
Phiếu học tập 1 : Hoàn thành bảng sau
1x6.1023
3 mol
15.1023 phân tử
Ai nhanh hơn?
6.1023 nguyên tử
2,5x6.1023
18.1023 /6.1023
1 mol Fe
1 mol Cu
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Ai nhìn kĩ, hiểu nhanh :
56 g
2 g
M H2O =
M Fe =
M H2 =
N nguyên tử
N phân tử
N phân tử
M
M
M
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
18 g
56 g
56 g
2 g
56 g
2 g
18 g
18 g
Tiết 25
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
56 g/mol
1x2 = 2 g/mol
1x2+16=18 g/mol
Phiếu Bài tập 2
56 đvC
1x2 = 2 đvC
1x2+16=18 đvC
MFe =
MH2 =
MH2O =
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
Khối lượng mol nguyên tử hoặc phân tử của một chất có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất đó
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Nitơ
Chỉ khối lượng mol phân tử Nitơ
Phiếu Bài tập 3. Hãy tính khối lượng mol của các chất sau :
Bài tập 3. Hãy tính khối lượng mol của các chất sau :
MCaCO3
40 g/mol
64+16=80 g/mol
100 g/mol
Thể tích của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
= 2g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
Thể tích của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
= 2g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
=
=
Ở điều kiện bình thường là 200C và 1atm :
=
22,4 lit
=
=
=
24 lit
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm :
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
ÔÛ ñieàu kieän tieâu chuaån (ñktc) (00C vaø aùp suaát 1 atm), theå tích mol cuûa caùc chaát khí ñeàu baèng 22,4 lít.
- Ở điều kiện thường (20oC và 1 atm) thể tích mol của các chất khí đều bằng 24 lít
Phiếu Bài tập 4: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Bài tập 4: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Câu 1: 1,5 mol nguyên tử nhôm có chứa…Al ?
6.1023 phân tử
6.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
7,5.1023 nguyên tử
Câu 2: Khối lượng của 1 mol nguyên tử Ag là…..
32 g/mol
108 g/mol
27 g/mol
100 g/mol
Câu 3: 0.5 mol khí CO2 đo ở đktc có thể tích là….
22.4 l
11,2 l
44.8 l
24 l
* Học bài
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4/ 65 SGK
Xem trước bài 19: “Chuyeån ñoåi giöõa khoái löôïng , theå tích vaø löôïng chaát.”
Tính xem 1 mol hạt gạo sẽ nuôi sống ta bao lâu?
Hướng dẫn về nhà
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH LỚP 8B!
Giáo viên: ĐẶNG QUỲNH LƯU
12 bút chì
1 tá bút chì
10 quả trứng
1 chục trứng
6.1023 nguyên tử Fe
1 mol Fe
1 mol H2
6.1023 phân tử H2O
? nguyên tử Cu
6.1023 nguyên tử Cu
? phân tử H2O
Mol là gì?
N : s? Avogađro
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
.
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Số 6.1023 : gọi là số Avogađro và có kí hiệu là N
N = 6.1023.
* Lưu ý:
- Cần phân biệt đúng mol nguyên tử và mol phân tử.
- Khi đọc phải đọc đầy đủ mol nguyên tử hay mol phân tử.
Cách viết
3 mol H2O
7 mol Al
Cách đọc
3 mol nguyên tử nước
7 mol phân tử nhôm
Sửa lại (nếu sai)
3 mol phân tử nước
7 mol nguyên tử nhôm
Phiếu học tập 1 : Hoàn thành bảng sau
1x6.1023
3 mol
15.1023 phân tử
Ai nhanh hơn?
6.1023 nguyên tử
2,5x6.1023
18.1023 /6.1023
1 mol Fe
1 mol Cu
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
Ai nhìn kĩ, hiểu nhanh :
56 g
2 g
M H2O =
M Fe =
M H2 =
N nguyên tử
N phân tử
N phân tử
M
M
M
Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?
18 g
56 g
56 g
2 g
56 g
2 g
18 g
18 g
Tiết 25
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
56 g/mol
1x2 = 2 g/mol
1x2+16=18 g/mol
Phiếu Bài tập 2
56 đvC
1x2 = 2 đvC
1x2+16=18 đvC
MFe =
MH2 =
MH2O =
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
Khối lượng mol nguyên tử hoặc phân tử của một chất có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất đó
LƯU Ý
Phân biệt ý nghĩa của 2 cách viết sau :
Chỉ khối lượng mol nguyên tử Nitơ
Chỉ khối lượng mol phân tử Nitơ
Phiếu Bài tập 3. Hãy tính khối lượng mol của các chất sau :
Bài tập 3. Hãy tính khối lượng mol của các chất sau :
MCaCO3
40 g/mol
64+16=80 g/mol
100 g/mol
Thể tích của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
= 2g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
Thể tích của một mol chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
= 2g/mol
= 32g/mol
= 44g/mol
=
=
Ở điều kiện bình thường là 200C và 1atm :
=
22,4 lit
=
=
=
24 lit
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 00C và 1atm :
Tiết 24
Bài 18: MOL
I. MOL LÀ GÌ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
ÔÛ ñieàu kieän tieâu chuaån (ñktc) (00C vaø aùp suaát 1 atm), theå tích mol cuûa caùc chaát khí ñeàu baèng 22,4 lít.
- Ở điều kiện thường (20oC và 1 atm) thể tích mol của các chất khí đều bằng 24 lít
Phiếu Bài tập 4: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Bài tập 4: Hãy tính thể tích của các chất khí sau (ở đktc)
Câu 1: 1,5 mol nguyên tử nhôm có chứa…Al ?
6.1023 phân tử
6.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
7,5.1023 nguyên tử
Câu 2: Khối lượng của 1 mol nguyên tử Ag là…..
32 g/mol
108 g/mol
27 g/mol
100 g/mol
Câu 3: 0.5 mol khí CO2 đo ở đktc có thể tích là….
22.4 l
11,2 l
44.8 l
24 l
* Học bài
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4/ 65 SGK
Xem trước bài 19: “Chuyeån ñoåi giöõa khoái löôïng , theå tích vaø löôïng chaát.”
Tính xem 1 mol hạt gạo sẽ nuôi sống ta bao lâu?
Hướng dẫn về nhà
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất