Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Một số axit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 20h:40' 14-09-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ

MÔN HÓA HỌC 9
Giáo viên: Lương Thị Thùy Dương
TRƯỜNG THCS AN LẬP
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Axit có những tính chất hóa học nào?
Câu 2: Hoàn thành các phương trình sau:
Mg + HCl  ? + H2
2. H2SO4 + NaOH  ? + ?
3. CuO + H2SO4  ? + H2O

1 phút thư giản
BÀI 4:
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl = 36,5)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Dung dịch H2SO4 là chất lỏng, sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
?
6
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc vào H2O
Quan sát đoạn clip sau và rút ra cách pha loãng axit sunfuric đặc?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Trước và sau khi bị bỏng do Axit
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A. AXIT CLOHIĐRIC( HCl = 36,5)
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Chú ý: Cách pha loãng dd H2SO4 : rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều . Không làm ngược lại.
- Dung dịch H2SO4 chất lỏng, sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
?
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
a) Thí nghiệm 1: Nhận biết H2SO4
b) Thí nghiệm 2: Tác dụng với kim loại
c) Thí nghiệm 3: Tác dụng với bazơ Cu(OH)2
d) Thí nghiệm 4: Tác dụng với oxit bazơ
a) TN 1: Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b) TN 2: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
c) TN 3: H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
d) TN 4: H2SO4 + CaO CaSO4 + H2O
Gốc tạo muối của H2SO4 là :
= SO4 ( sunfat)

BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
?
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
a. Tác dụng với kim loại:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng? Khí sinh ra có mùi hắc gây mưa axit đó là khí gì?
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
dd H2SO4 loãng
dd H2SO4 đặc
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
dd H2SO4 loãng
dd H2SO4 đặc
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
Cu
-----------------------
-----------------------
----------------------
---------------------
---------------------
--------------------
-------------------
-----------------
Cu
dd H2SO4 loãng
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
dd CuSO4
SO2
Ống nghiệm 1
Ống nghiệm 2
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
a. Tác dụng với kim loại:
dd H2SO4 đặc nóng tác dụng nhiều kim loại khác tạo thành dd muối sunfat, không giải phóng khí hiđro.
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
a. Tác dụng với kim loại:
b. Tính háo nước:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng?
H2SO4 đặc có tính háo nước, có thể lấy nước của đường tạo thành than
C12 H22O11 11 H2O + 12C
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
a. Tác dụng với kim loại:
b. Tính háo nước:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với những chất nào sau đây:
MgO; Al(OH)3; NaOH; HCl.
Mg; CuO; Fe(OH)2; Zn.
Ca(OH)2; Ba(OH)2; Cu; FeO.
Na2O; KOH; Ag; Na2SO4.
B
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Hoàn thành các PTHH sau:
a) H2SO4 + ……….  ZnSO4 + H2
b) NaOH + ……….  Na2SO4+ H2O
c) Cu + ….……….  CuSO4 + …….. + ……..
Zn
H2SO4
H2SO4(đặc,nóng)
SO2
H2O
2
2
2
2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:
- Học bài cũ
Làm bài tập 1, 6 SGK/19
Xem tiếp phần còn lại
CHÚC QUÝ THẦY CÔ DỒI DÀO SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
 
Gửi ý kiến