Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Một số axit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Hưng
Ngày gửi: 09h:14' 09-10-2021
Dung lượng: 502.0 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 0 người
Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
AXIT CLOHIRIC
B. AXIT SUNFURIC
I. Tính chất vật lí:
A. AXIT CLOHIRIC( HCl = 36,5)
b) Tác dụng với kim loại muối clorua + Hidro
Tác dụng với bazơ muối clorua + nước
Tác dụng với oxit bazơ muối clorua + nước
a) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Fe + HCl FeCl2 + H2
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
2 HCl + CuO CuCl2 + H2O
Tác dụng với muối muối clorua + axit mới
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3





II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Dung dịch H2SO4 là chất lỏng, sánh, không màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
4
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc vào H2O
Quan sát đoạn clip sau và rút ra cách pha loãng axit sunfuric đặc?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
II. Tính chất hoá học:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
b) Tác dụng với kim loại muối sun fat + Hidro
Tác dụng với bazơ muối sun fat + nước
Tác dụng với oxit bazơ muối sunfat + nước
a) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
Tác dụng với muối muối sunfat + axit mới
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl





Tác dụng với kim loại –Tính háo nước
dd H2SO4 đặc nóng tác dụng nhiều kim loại khác tạo thành dd muối sunfat, không giải phóng khí hiđro.
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
H2SO4 đặc có tính háo nước, có thể lấy nước của đường tạo thành than
C12 H22O11 11 H2O + 12C
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy…
Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ
Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
IV. Sản xuất H2SO4
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất H2SO4
V. Nhận biết H2SO4 và muối sunfat
Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
H2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2NaCl
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với những chất nào sau đây:
MgO; Al(OH)3; NaOH; HCl.
Mg; CuO; Fe(OH)2; Zn.
Ca(OH)2; Ba(OH)2; Cu; FeO.
Na2O; KOH; Ag; Na2SO4.
B
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Hoàn thành các PTHH sau:
a) H2SO4 + ……….  ZnSO4 + H2
b) NaOH + ……….  Na2SO4+ H2O
c) Cu + ….……….  CuSO4 + …….. + ……..
Zn
H2SO4
H2SO4(đặc,nóng)
SO2
H2O
2
2
2
2


DẶN DÒ
- HỌC BÀI, LÀM BÀI TẬP
- Chuẩn bị: Bài 5 và bài 13: Luyện tập kiến thức về axit
 
Gửi ý kiến