Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Yến
Ngày gửi: 18h:31' 24-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TẬP
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A
B
H
C
X = BH
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


AB2 = BC . BH (ĐL 1)
BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pitago)
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pitago)
BC2 = 62 + 82 = 100
BC = 10
● AB2 = BC . BH (ĐL1)
62 = 10 . X => X = 3,6
HC = BC – BH
y = 10 – 3,6 = 6,4



A
B
C
H
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


X = BH
AB2 = BC . BH (ĐL 1)
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● AB2 = BC . BH (ĐL1)
122 = 20 . X => X = 7,2
HC = BC – BH
y = 20 – 7,2 = 12,8



2/
A
B
H
C
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


X = AB
AB2 = BC . BH (ĐL 1)
BC = BH + HC
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● BC = BH + HC = 1 + 4 = 5
● AB2 = BC . BH (ĐL1)
x2 = 5 . 1 => X =
● AC2 = BC . HC (ĐL1)
y2 = 5 . 4 = 20
=> y =



3/
A
B
H
C
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


y = BC
AB . AC = BC . AH (ĐL 3)
BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pitago)
x = AH
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pitago)
y2 = 52 + 72 = 74
=> y =
● AB . AC = BC . AH (ĐL 3)
5 . 7 = . X
=> X = 35 /




A
B
H
C
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


x = HC
AH2 = BH . HC (ĐL 2)
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● AH2 = BH . HC (ĐL2)
22 = 1 . x
=> x = 4
● BC = BH + HC
BC = 1 + 4 = 5
● AC2 = BC . HC (ĐL1)
y2 = 5 . 4 = 20
=> y =




y = AC
AC2 = BC . HC (ĐL 1)
BC = BH + HC
5/
A
B
H
C
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


3
4
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pitago)
BC2 = 32 + 42 = 25
BC = 5
● AB . AC = BC . AH (ĐL 3)
3 . 4 = 5 . AH
=> AH = 12 : 5 = 2,4
● AB2 = BC . BH (ĐL 1)
32 = 5 . BH => BH = 1,8




AB . AC = BC . AH (ĐL 3)
BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pitago)
AB2 = BC . BH (ĐL 1)
● HC = BC – BH
HC = 5 – 1,8 = 3,2
6/
A
B
H
C
1
2
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


AB2 = BC . BH (ĐL 1)
BC = BH + HC
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● BC = BH + HC
BC = 1 + 2 = 3
● AB2 = BC . BH (ĐL 1)
AB2 = 3 . 1 => AB =
● AC2 = BC . HC (ĐL 1)
AC2 = 3 . 2 => AC =




AC2 = BC . HC (ĐL 1)
A
B
H
C
ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


X = AH
AH2 = BH . HC (ĐL 2)
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● AH2 = BH . HC (ĐL 2)
x2 = 4 . 9 = 36
AH = x = 6




ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


X = BH = HC
AH2 = BH . HC (ĐL 2)
B
H
A
C
y = AB = AC
AC2 = AH2 + HC2 (ĐL Pitago)
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● AH2 = BH . HC (ĐL 2)
22 = x . x
x2 = 4 => x = 2
∆ Vuông AHC có:
AC2 = AH2 + HC2 (ĐL Pitago)
y2 = 22 + 22 = 8
=> y =





ĐL1: ● AC2 = BC . HC
● AB2 = BC . BH
ĐL2: ● AH2 = BH . HC
ĐL3: ● AB . AC = BC . AH

ĐL4: ●

ĐL Pitago:
● BC2 = AB2 + AC2


X = HC
AH2 = BH . HC (ĐL 2)
y = AC
AC2 = AH2 + HC2 (ĐL Pitago)
Đặt tên như hình vẽ
∆ Vuông ABC có AH ┴ BC nên:
● AH2 = BH . HC (ĐL 2)
122 = 16 . x
x = 122 : 16 => x = 9
∆ Vuông AHC có:
AC2 = AH2 + HC2 (ĐL Pitago)
y2 = 122 + 92 = 225
=> y = 15





B
A
C
H
9/
Giải
∆DIL cân tại D
2 cạnh bằng nhau
2 góc bằng nhau
Đường cao là T.Tuyến, T.Trực, Phân giác
2 cạnh bằng nhau
DI = DL
∆DAI = ∆DCL
g - c - g
c - c - c
c - g - c
DI = DL
1
2
3
(cùng phụ với )
a/ ∆DAI và ∆DCL có:


DI = DL (cạnh hình vuông)

(cùng phụ với )

Nên ∆DAI = ∆DCL (g-c-g)
Do đó DI = DL
Vậy ∆DIL cân tại D
b/







9/
Giải
1
2
3
không đội khi I thay đổi trên AB
không đổi vì DC là cạnh hình vuông
∆ vuông LDK có DC là đường cao
a/ ∆DAI và ∆DCL có:


DI = DL (cạnh hình vuông)

(cùng phụ với )

Nên ∆DAI = ∆DCL (g-c-g)
Do đó DI = DL
Vậy ∆DIL cân tại D

b/ ∆ vuông LDK có DC là đường cao nên:

( ĐL4)


Suy ra: (vì DI = DL)


Mà DC không đổi (cạnh hình vuông ABCD)

Vậy không đội khi I thay đổi trên AB










 
Gửi ý kiến