Bài 2. Một số oxit quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 16h:57' 26-07-2023
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 646
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 16h:57' 26-07-2023
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 646
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề Oxit
Tiết 4 . Một số Oxit quan trọng
Lưu huỳnh đi oxit (SO2)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của oxit axit?
Viết PTHH minh họa?
- Tác dụng với nước → dd axit
SO3 + H2O H2SO4
- Tác dụng với bazơ → Muối + Nước
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ → Muối
CO2 + CaO CaCO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bµi tËp 4 (9 - SGK)
Biết 2,24 ℓ CO2 đktc tác
dụng vừa hết 200mℓ dd
Ba(OH)2 , sản phẩm là
BaCO3 và H2O
a.Viết PTHH?
b.Tính CM của dd Ba(OH)2
đã dùng?
c.Tính khối lượng kết tủa
tạo thành?
Đáp án
nCO2
PTHH
2, 24
0,1 mol
22, 4
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3↓+ H2O
0,1 → 0,1
→
0,1
0,1
CM Ba (OH )2 0,5 M
0, 2
mBaCO3 197 . 0,1 19,7 g
mol
- Có tên thường gọi là
khí sunfurơ.
- CTHH: SO2
I/ Lưu huỳnh đi oxit có
những tính chất nào?
* Tính chất vật lý (SGK)
Nghiªn cøu th«ng
Lµ oxit axit, SO2 thÓ
tin SGK cho biÕt
hiÖn
nh÷ng
chÊt
c¸c tÝnh
chÊttÝnh
vËt lý
häc nµo
?
cñaho¸
lu huúnh
®i oxit
?
I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
* Tính chất hóa học
1.Tác dụng với nước
SO2 + H2O H2SO3
2. Tác dụng với bazơ
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O Na2SO3
SO2 + CaO CaSO3
I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
II/ Ứng dụng (SGK)
III/ Điều chế
1.Trong phòng thí nghiệm
- Cho muối sunfit tác dụng với dung dịch axit
PTHH: Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2↑
- Cho KL tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng.
PTHH: Cu + 2H2SO4 đ,n CuSO4 + 2H2O + SO2↑
I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
II/ Ứng dụng (SGK)
III/ Điều chế
1.Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
- Đốt Lưu huỳnh trong không khí
to
PTHH:
S O2 SO2
- Đốt quặng pirit sắt trong không khí
o
t
PTHH: 4 FeS 11O 2 Fe O 8 SO
2
2
2 3
2
Luyện tập củng cố
Bµi tËp 1 (11-SGK)
S
1
SO2
to
2
3
6
CaSO3
H2SO3 4
Na2SO3
Na2SO3
5
1. S O2 SO2
2. SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
H2SO3
3. SO2 + H2O
Na2SO3 + H2O
4. H2SO3 + Na2O
5. Na2SO3 + H2SO4
6. SO2 + 2NaOH
Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2SO3 + H2O
SO2
Luyện tập củng cố
Bài tập 5 (11 - SGK)
Khí lưu huỳnh đi
oxit được tạo thành
từ cặp chất nào sau
đây:
a. K2SO3 và H2SO4
b. K2SO4 và HCl
c. Na2SO3 và NaOH
d. Na2SO4 và CuCl2
e. Na2SO3 và NaCl
Viết PTHH.
§¸p ¸n
CÆp a ®iÒu chÕ ®îc SO2
K2SO3 + H2SO4 K2SO4
+ H2O + SO2
DÆn dß
Học các nội dung trong bài học.
Bài tập về nhà: 2,3,4,6 (11-SGK)
Ôn tập axit
Đọc trước bài
Tính chất hóa học của Axit
Kết thúc bài học
Tiết 4 . Một số Oxit quan trọng
Lưu huỳnh đi oxit (SO2)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của oxit axit?
Viết PTHH minh họa?
- Tác dụng với nước → dd axit
SO3 + H2O H2SO4
- Tác dụng với bazơ → Muối + Nước
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ → Muối
CO2 + CaO CaCO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bµi tËp 4 (9 - SGK)
Biết 2,24 ℓ CO2 đktc tác
dụng vừa hết 200mℓ dd
Ba(OH)2 , sản phẩm là
BaCO3 và H2O
a.Viết PTHH?
b.Tính CM của dd Ba(OH)2
đã dùng?
c.Tính khối lượng kết tủa
tạo thành?
Đáp án
nCO2
PTHH
2, 24
0,1 mol
22, 4
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3↓+ H2O
0,1 → 0,1
→
0,1
0,1
CM Ba (OH )2 0,5 M
0, 2
mBaCO3 197 . 0,1 19,7 g
mol
- Có tên thường gọi là
khí sunfurơ.
- CTHH: SO2
I/ Lưu huỳnh đi oxit có
những tính chất nào?
* Tính chất vật lý (SGK)
Nghiªn cøu th«ng
Lµ oxit axit, SO2 thÓ
tin SGK cho biÕt
hiÖn
nh÷ng
chÊt
c¸c tÝnh
chÊttÝnh
vËt lý
häc nµo
?
cñaho¸
lu huúnh
®i oxit
?
I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
* Tính chất hóa học
1.Tác dụng với nước
SO2 + H2O H2SO3
2. Tác dụng với bazơ
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O Na2SO3
SO2 + CaO CaSO3
I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
II/ Ứng dụng (SGK)
III/ Điều chế
1.Trong phòng thí nghiệm
- Cho muối sunfit tác dụng với dung dịch axit
PTHH: Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2↑
- Cho KL tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng.
PTHH: Cu + 2H2SO4 đ,n CuSO4 + 2H2O + SO2↑
I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
II/ Ứng dụng (SGK)
III/ Điều chế
1.Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
- Đốt Lưu huỳnh trong không khí
to
PTHH:
S O2 SO2
- Đốt quặng pirit sắt trong không khí
o
t
PTHH: 4 FeS 11O 2 Fe O 8 SO
2
2
2 3
2
Luyện tập củng cố
Bµi tËp 1 (11-SGK)
S
1
SO2
to
2
3
6
CaSO3
H2SO3 4
Na2SO3
Na2SO3
5
1. S O2 SO2
2. SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
H2SO3
3. SO2 + H2O
Na2SO3 + H2O
4. H2SO3 + Na2O
5. Na2SO3 + H2SO4
6. SO2 + 2NaOH
Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2SO3 + H2O
SO2
Luyện tập củng cố
Bài tập 5 (11 - SGK)
Khí lưu huỳnh đi
oxit được tạo thành
từ cặp chất nào sau
đây:
a. K2SO3 và H2SO4
b. K2SO4 và HCl
c. Na2SO3 và NaOH
d. Na2SO4 và CuCl2
e. Na2SO3 và NaCl
Viết PTHH.
§¸p ¸n
CÆp a ®iÒu chÕ ®îc SO2
K2SO3 + H2SO4 K2SO4
+ H2O + SO2
DÆn dß
Học các nội dung trong bài học.
Bài tập về nhà: 2,3,4,6 (11-SGK)
Ôn tập axit
Đọc trước bài
Tính chất hóa học của Axit
Kết thúc bài học
 








Các ý kiến mới nhất