Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Một số oxit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 16h:57' 26-07-2023
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 646
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề Oxit
Tiết 4 . Một số Oxit quan trọng
Lưu huỳnh đi oxit (SO2)

KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của oxit axit?
Viết PTHH minh họa?
- Tác dụng với nước → dd axit
SO3 + H2O  H2SO4
- Tác dụng với bazơ → Muối + Nước
CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ → Muối
CO2 + CaO  CaCO3

KIỂM TRA BÀI CŨ
Bµi tËp 4 (9 - SGK)
Biết 2,24 ℓ CO2 đktc tác
dụng vừa hết 200mℓ dd
Ba(OH)2 , sản phẩm là
BaCO3 và H2O
a.Viết PTHH?
b.Tính CM của dd Ba(OH)2
đã dùng?
c.Tính khối lượng kết tủa
tạo thành?

Đáp án

nCO2
PTHH

2, 24

0,1 mol
22, 4

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3↓+ H2O
0,1 → 0,1



0,1

0,1
CM Ba (OH )2  0,5 M
0, 2
mBaCO3 197 . 0,1 19,7 g

mol

- Có tên thường gọi là
khí sunfurơ.
- CTHH: SO2
I/ Lưu huỳnh đi oxit có
những tính chất nào?
* Tính chất vật lý (SGK)

Nghiªn cøu th«ng
Lµ oxit axit, SO2 thÓ
tin SGK cho biÕt
hiÖn
nh÷ng
chÊt
c¸c tÝnh
chÊttÝnh
vËt lý
häc nµo
?
cñaho¸
l­u huúnh
®i oxit
?

I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
* Tính chất hóa học
1.Tác dụng với nước
SO2 + H2O  H2SO3
2. Tác dụng với bazơ
SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O  Na2SO3
SO2 + CaO  CaSO3

I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
II/ Ứng dụng (SGK)
III/ Điều chế
1.Trong phòng thí nghiệm
- Cho muối sunfit tác dụng với dung dịch axit
PTHH: Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2↑
- Cho KL tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng.
PTHH: Cu + 2H2SO4 đ,n  CuSO4 + 2H2O + SO2↑

I/ Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
II/ Ứng dụng (SGK)
III/ Điều chế
1.Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
- Đốt Lưu huỳnh trong không khí
to
PTHH:
S  O2   SO2
- Đốt quặng pirit sắt trong không khí
o
t
PTHH: 4 FeS  11O   2 Fe O  8 SO
2

2

2 3

2

Luyện tập củng cố
Bµi tËp 1 (11-SGK)
S

1

SO2
to

2
3

6

CaSO3
H2SO3 4
Na2SO3

Na2SO3

5

1. S  O2   SO2
2. SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
H2SO3
3. SO2 + H2O
Na2SO3 + H2O
4. H2SO3 + Na2O
5. Na2SO3 + H2SO4
6. SO2 + 2NaOH

Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2SO3 + H2O

SO2

Luyện tập củng cố
Bài tập 5 (11 - SGK)
Khí lưu huỳnh đi
oxit được tạo thành
từ cặp chất nào sau
đây:
a. K2SO3 và H2SO4
b. K2SO4 và HCl
c. Na2SO3 và NaOH
d. Na2SO4 và CuCl2
e. Na2SO3 và NaCl
Viết PTHH.

§¸p ¸n
CÆp a ®iÒu chÕ ®­îc SO2
K2SO3 + H2SO4  K2SO4
+ H2O + SO2

DÆn dß
Học các nội dung trong bài học.
Bài tập về nhà: 2,3,4,6 (11-SGK)
Ôn tập axit
Đọc trước bài
Tính chất hóa học của Axit

Kết thúc bài học
 
Gửi ý kiến