Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng Hạ Vy
Ngày gửi: 22h:34' 19-12-2020
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: phùng Hạ Vy
Ngày gửi: 22h:34' 19-12-2020
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
b/ Ánh mắt các bạn nhìn tôi như trách móc: “Vì sao cậu lại làm phiền lòng cô như vậy?”
a/ Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc, mẹ bảo: “Có nín đi không? Các chị ấy cười cho đây này.”
thể hiện ý chê trách
thể hiện yêu cầu
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu:
Các câu hỏi sau được dùng để làm gì?
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
* Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết, câu hỏi còn dùng để làm gì?
Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
1. Thái độ khen, chê.
2. Sự khẳng định, phủ định.
3. Yêu cầu, mong muốn ...
Quả bóng Đá bóng
Từ nào chỉ trò chơi?
Từ nào chỉ đồ chơi?
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi :
Là những đồ vật dùng làm phương tiện trong khi chơi.
Trò chơi:
Là những hành động nhằm thỏa mãn nhu cầu giải trí của con người.
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Thứ ngày 1 tháng 12 năm 2016
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: đèn ông sao, đầu sư tử, đàn gió
Trò chơi: Múa sư tử
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp hình, bộ đồ chơi nấu ăn
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn, xép hình nhà cửa, nấu ăn
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Đồ chơi: đèn ông sao, đầu sư tử, đàn gió
Trò chơi: rước đèn ông sao, múa sư tử
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp hình, bộ đồ chơi nấu ăn
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn, xép hình nhà cửa, nấu ăn
Đồ chơi: màn hình, bàn điều khiển, bộ xếp hình.
Trò chơi: trò chơi điện tử, xếp hình
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
Đồ chơi: khăn
Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Trò chơi điện tử
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Ngồi ghế văng
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Chơi lái xe đụng
Một số trò chơi dân gian
Trò chơi: Chơi chuyền
Trò chơi: Bịt mắt dê
Trò chơi: Chơi ô ăn quan
Trò chơi: Rồng rắn lên mây
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
b/Các đồ chơi, trò chơi có ích: thả diều, rước đèn ông sao, nhảy dây, chơi điện tử, kéo co.
Các đồ chơi, trò chơi có hại: Bắn súng cao su, bắn súng nước, kiếm, bắn súng đạn.
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Những đồ chơi, trò chơi có ích. Chúng có ích như thế nào?
Những đồ chơi, trò chơi có ích. Chúng có ích như thế nào?
thả diều
(thú vị, khỏe)
rước đèn ông sao
(niềm vui)
nhảy dây
(niềm vui, sức khỏe)
trò chơi điện tử
(rèn luyện trí thông minh)
ghi chú: chơi điện tử nhiều rất có hại cho sức khỏe và đời sông con người
Đấu kiếm
Súng đạn nhựa
Bắn súng nước
Bắn súng cao su
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 4: Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
M: say mê
Ham thích,rất thích,rất mê,say sưa, đam mê,ham thích, hào hứng.....
Chơi điện tử
NHÌN NHANH ĐOÁN NHANH
Chơi nhảy dây
Chơi cầu trượt
Múa sư tử
Đá cầu
Bắn bi
Trò chơi:
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
về nhà , các con xem lại bài và thực hiện chơi các trò chơi có ích. tuyệt đối không chơi các trò chơi có không lợi .
chuẩn bị trước bài : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
a/ Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc, mẹ bảo: “Có nín đi không? Các chị ấy cười cho đây này.”
thể hiện ý chê trách
thể hiện yêu cầu
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu:
Các câu hỏi sau được dùng để làm gì?
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
* Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết, câu hỏi còn dùng để làm gì?
Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
1. Thái độ khen, chê.
2. Sự khẳng định, phủ định.
3. Yêu cầu, mong muốn ...
Quả bóng Đá bóng
Từ nào chỉ trò chơi?
Từ nào chỉ đồ chơi?
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi :
Là những đồ vật dùng làm phương tiện trong khi chơi.
Trò chơi:
Là những hành động nhằm thỏa mãn nhu cầu giải trí của con người.
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Thứ ngày 1 tháng 12 năm 2016
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: đèn ông sao, đầu sư tử, đàn gió
Trò chơi: Múa sư tử
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp hình, bộ đồ chơi nấu ăn
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn, xép hình nhà cửa, nấu ăn
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Đồ chơi: đèn ông sao, đầu sư tử, đàn gió
Trò chơi: rước đèn ông sao, múa sư tử
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp hình, bộ đồ chơi nấu ăn
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn, xép hình nhà cửa, nấu ăn
Đồ chơi: màn hình, bàn điều khiển, bộ xếp hình.
Trò chơi: trò chơi điện tử, xếp hình
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
Đồ chơi: khăn
Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Trò chơi điện tử
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Ngồi ghế văng
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Chơi lái xe đụng
Một số trò chơi dân gian
Trò chơi: Chơi chuyền
Trò chơi: Bịt mắt dê
Trò chơi: Chơi ô ăn quan
Trò chơi: Rồng rắn lên mây
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
b/Các đồ chơi, trò chơi có ích: thả diều, rước đèn ông sao, nhảy dây, chơi điện tử, kéo co.
Các đồ chơi, trò chơi có hại: Bắn súng cao su, bắn súng nước, kiếm, bắn súng đạn.
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Những đồ chơi, trò chơi có ích. Chúng có ích như thế nào?
Những đồ chơi, trò chơi có ích. Chúng có ích như thế nào?
thả diều
(thú vị, khỏe)
rước đèn ông sao
(niềm vui)
nhảy dây
(niềm vui, sức khỏe)
trò chơi điện tử
(rèn luyện trí thông minh)
ghi chú: chơi điện tử nhiều rất có hại cho sức khỏe và đời sông con người
Đấu kiếm
Súng đạn nhựa
Bắn súng nước
Bắn súng cao su
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 4: Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
M: say mê
Ham thích,rất thích,rất mê,say sưa, đam mê,ham thích, hào hứng.....
Chơi điện tử
NHÌN NHANH ĐOÁN NHANH
Chơi nhảy dây
Chơi cầu trượt
Múa sư tử
Đá cầu
Bắn bi
Trò chơi:
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
về nhà , các con xem lại bài và thực hiện chơi các trò chơi có ích. tuyệt đối không chơi các trò chơi có không lợi .
chuẩn bị trước bài : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
 







Các ý kiến mới nhất