Tuần 16. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hương
Ngày gửi: 15h:06' 26-12-2021
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hương
Ngày gửi: 15h:06' 26-12-2021
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Đồ chơi:
* diều
Trò chơi:
* thả diều.
* Đồ chơi:
đầu sư tử.
đàn gió.
đèn ông sao.
* Trò chơi:
múa sư tử.
rước đèn.
* Đồ chơi:
dây (dây thừng…)
búp bê.
bộ xếp hình nhà cửa.
đồ nấu ăn.
* Trò chơi:
nhảy dây.
cho búp bê ăn.
xây nhà.
. nấu cơm.
* Đồ chơi:
máy tính
bộ xếp hình
* Trò chơi:
trò chơi điện tử.
lắp ghép hình.
Đồ chơi:
* dây thừng.
* súng cao su (ná thun ).
Trò chơi:
* kéo co.
* bắn súng cao su.
Đồ chơi:
* Khăn bịt mắt
Trò chơi:
* Bịt mắt, bắt dê
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 2: T×m thªm tõ ng÷ chØ c¸c ®å ch¬i hoÆc trß ch¬i kh¸c.
Quả bóng - quả cầu - kiếm - quân cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng - các viên sỏi - que chuyền - bi - viên đá - lỗ tròn - chai - vòng - tàu hoả - máy bay - mô tô con - ngựa…
Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng - cờ vua - chơi đu - chơi chuyền - chơi bi - đánh đáo - kéo co - cắm trại - ném vòng vào cổ chai - tàu hoả trên không - đua mô tô trên sàn quay - cưỡi ngựa…
Các từ ngữ chỉ đồ chơi
Các từ ngữ chỉ trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Tên trò chơi:
Mèo đuổi chuột
* Tên trò chơi:
Chơi ô ăn quan
* Tên gọi khác:
Chơi ô làng
Tên trò chơi:
Chơi chuyền
Tên trò chơi: Kéo co
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Trò chơi điện tử
Bài tập 3:
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
Trò chơi bạn trai ưa thích
Trò chơi bạn gái ưa thích.
Trò chơi bạn gái, bạn trai
ưa thích.
Đá bóng, đấu kiếm, cờ vua, đá cầu,
cờ tướng, lái máy bay, lái mô tô…
Búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, cờ
vua, chơi ô ăn quan, nấu ăn, trốn tìm, nhảy lò cò…
Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt, kéo co…
a.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
b,
Trò chơi có ích
* thả diều
* thú vị, khỏe
- rước đèn ông sao
- vui
* bày cỗ
* vui, rèn khéo tay
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo
* nhảy dây
* nhanh nhẹn, khỏe
- trò chơi điện tử, xếp hình
- rèn trí thông minh
* đu quay, cưỡi ngựa
* rèn tính dũng cảm
- bịt mắt bắt dê
- vui, rèn trí thông minh
* ném vòng vào cổ chai
* tinh mắt, khéo tay
Ích lợi của trò chơi
c.
* giết hại chim, phá hoại môi
trường; gây nguy hiểm cho
người khác.
* súng phun nước
- đấu kiếm
* súng cao su
* làm ướt người khác
- dễ làm cho nhau bị thương
Tác hại của trò chơi
Trò chơi có hại
Chơi đuổi bắt ở cầu thang
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử lúc đêm khuya
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Mẫu: say mê
- say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị…
* Những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham
gia các trò chơi:
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
- Chúng ta đã được biết tác dụng, tác hại của các trò chơi. Vậy chúng ta phải biết chọn cho mình trò chơi phù hợp và không nên quá sa đà vào các trò chơi.
- Phải biết yêu quý, giữ gìn đồ chơi.
* Về nhà tìm thêm một số trò chơi dân
gian.
* Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài
tập 4. Viết 1, 2 câu văn vừa đặt với
các từ ngữ ở trên.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Đồ chơi:
* diều
Trò chơi:
* thả diều.
* Đồ chơi:
đầu sư tử.
đàn gió.
đèn ông sao.
* Trò chơi:
múa sư tử.
rước đèn.
* Đồ chơi:
dây (dây thừng…)
búp bê.
bộ xếp hình nhà cửa.
đồ nấu ăn.
* Trò chơi:
nhảy dây.
cho búp bê ăn.
xây nhà.
. nấu cơm.
* Đồ chơi:
máy tính
bộ xếp hình
* Trò chơi:
trò chơi điện tử.
lắp ghép hình.
Đồ chơi:
* dây thừng.
* súng cao su (ná thun ).
Trò chơi:
* kéo co.
* bắn súng cao su.
Đồ chơi:
* Khăn bịt mắt
Trò chơi:
* Bịt mắt, bắt dê
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 2: T×m thªm tõ ng÷ chØ c¸c ®å ch¬i hoÆc trß ch¬i kh¸c.
Quả bóng - quả cầu - kiếm - quân cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng - các viên sỏi - que chuyền - bi - viên đá - lỗ tròn - chai - vòng - tàu hoả - máy bay - mô tô con - ngựa…
Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng - cờ vua - chơi đu - chơi chuyền - chơi bi - đánh đáo - kéo co - cắm trại - ném vòng vào cổ chai - tàu hoả trên không - đua mô tô trên sàn quay - cưỡi ngựa…
Các từ ngữ chỉ đồ chơi
Các từ ngữ chỉ trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Tên trò chơi:
Mèo đuổi chuột
* Tên trò chơi:
Chơi ô ăn quan
* Tên gọi khác:
Chơi ô làng
Tên trò chơi:
Chơi chuyền
Tên trò chơi: Kéo co
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Trò chơi điện tử
Bài tập 3:
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
Trò chơi bạn trai ưa thích
Trò chơi bạn gái ưa thích.
Trò chơi bạn gái, bạn trai
ưa thích.
Đá bóng, đấu kiếm, cờ vua, đá cầu,
cờ tướng, lái máy bay, lái mô tô…
Búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, cờ
vua, chơi ô ăn quan, nấu ăn, trốn tìm, nhảy lò cò…
Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt, kéo co…
a.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
b,
Trò chơi có ích
* thả diều
* thú vị, khỏe
- rước đèn ông sao
- vui
* bày cỗ
* vui, rèn khéo tay
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo
* nhảy dây
* nhanh nhẹn, khỏe
- trò chơi điện tử, xếp hình
- rèn trí thông minh
* đu quay, cưỡi ngựa
* rèn tính dũng cảm
- bịt mắt bắt dê
- vui, rèn trí thông minh
* ném vòng vào cổ chai
* tinh mắt, khéo tay
Ích lợi của trò chơi
c.
* giết hại chim, phá hoại môi
trường; gây nguy hiểm cho
người khác.
* súng phun nước
- đấu kiếm
* súng cao su
* làm ướt người khác
- dễ làm cho nhau bị thương
Tác hại của trò chơi
Trò chơi có hại
Chơi đuổi bắt ở cầu thang
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử lúc đêm khuya
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Mẫu: say mê
- say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị…
* Những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham
gia các trò chơi:
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
- Chúng ta đã được biết tác dụng, tác hại của các trò chơi. Vậy chúng ta phải biết chọn cho mình trò chơi phù hợp và không nên quá sa đà vào các trò chơi.
- Phải biết yêu quý, giữ gìn đồ chơi.
* Về nhà tìm thêm một số trò chơi dân
gian.
* Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài
tập 4. Viết 1, 2 câu văn vừa đặt với
các từ ngữ ở trên.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
 







Các ý kiến mới nhất