Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Vũ
Ngày gửi: 19h:26' 19-01-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Vũ
Ngày gửi: 19h:26' 19-01-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 20 tháng 01 năm 2022
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – trò chơi ( trang 147)
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi và những đồ chơi có hại (BT3); nêu được vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia trò chơi( BT4).
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Bài 1:
Bài 1:
Đồ chơi: Đồ vật để chơi
Trò chơi: Hoạt động chơi
Thả diều
Diều
Đầu sư tử, đèn ông sao, trống
Múa sư tử, rước đèn
2
Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Màn hình ti vi, viên gạch
Trò chơi điện tử, xếp hình (xếp gạch)
4
Dây thừng, súng cao su
Kéo co, bắn súng cao su
Bịt mắt bắt dê
Khăn bịt mắt
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – trò chơi
Bài 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nước, đu, cầu trượt, viên sỏi, que chuyền, bi, chai, vòng, ….
Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng phun nước, đu quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, trồng nụ trồng hoa ….
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bài 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
- thả diều
- rước đèn ông sao
- bày cỗ
- chơi búp bê
- nhảy dây
- trò chơi điện tử, xếp hình
- đu quay,
cưỡi ngựa
- bịt mắt bắt dê
- ném vòng vào cổ chai
- thú vị, khỏe
- vui
- vui, rèn khéo tay
- rèn tính chu đáo
- nhanh nhẹn, khỏe
- rèn trí thông minh
- rèn tính dũng cảm
- vui, rèn trí thông minh
- tinh mắt, khéo tay
Trò chơi có ích
- thả diều
- thú vị, khỏe
- rước đèn ông sao
- vui
- bày cỗ
- vui, rèn khéo tay
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo, dịu dàng
- nhảy dây
- nhanh nhẹn, khỏe
- trò chơi xếp hình
- rèn trí thông minh
- đu quay,
- rèn tính dũng cảm
cưỡi ngựa
- bịt mắt bắt dê
- vui, rèn trí thông minh
- ném vòng vào cổ chai
- tinh mắt, khéo tay
Ích lợi của trò chơi
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
- Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Chơi đá bóng
Chơi đuổi bắt
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử
Mẫu : say mê
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Mê, đam mê, mê say, hăng say, say sưa, thích, ham thích, thích thú, thú vị, hào hứng, …
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Xem lại bài.
Xem trước bài: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi.
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – trò chơi ( trang 147)
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi và những đồ chơi có hại (BT3); nêu được vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia trò chơi( BT4).
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Bài 1:
Bài 1:
Đồ chơi: Đồ vật để chơi
Trò chơi: Hoạt động chơi
Thả diều
Diều
Đầu sư tử, đèn ông sao, trống
Múa sư tử, rước đèn
2
Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Màn hình ti vi, viên gạch
Trò chơi điện tử, xếp hình (xếp gạch)
4
Dây thừng, súng cao su
Kéo co, bắn súng cao su
Bịt mắt bắt dê
Khăn bịt mắt
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – trò chơi
Bài 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nước, đu, cầu trượt, viên sỏi, que chuyền, bi, chai, vòng, ….
Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng phun nước, đu quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, trồng nụ trồng hoa ….
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bài 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
- thả diều
- rước đèn ông sao
- bày cỗ
- chơi búp bê
- nhảy dây
- trò chơi điện tử, xếp hình
- đu quay,
cưỡi ngựa
- bịt mắt bắt dê
- ném vòng vào cổ chai
- thú vị, khỏe
- vui
- vui, rèn khéo tay
- rèn tính chu đáo
- nhanh nhẹn, khỏe
- rèn trí thông minh
- rèn tính dũng cảm
- vui, rèn trí thông minh
- tinh mắt, khéo tay
Trò chơi có ích
- thả diều
- thú vị, khỏe
- rước đèn ông sao
- vui
- bày cỗ
- vui, rèn khéo tay
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo, dịu dàng
- nhảy dây
- nhanh nhẹn, khỏe
- trò chơi xếp hình
- rèn trí thông minh
- đu quay,
- rèn tính dũng cảm
cưỡi ngựa
- bịt mắt bắt dê
- vui, rèn trí thông minh
- ném vòng vào cổ chai
- tinh mắt, khéo tay
Ích lợi của trò chơi
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
- Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Chơi đá bóng
Chơi đuổi bắt
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử
Mẫu : say mê
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Mê, đam mê, mê say, hăng say, say sưa, thích, ham thích, thích thú, thú vị, hào hứng, …
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Xem lại bài.
Xem trước bài: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi.
 









Các ý kiến mới nhất