Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 21h:00' 12-12-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 21h:00' 12-12-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Khởi động
1.Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình
chưa biết thì câu hỏi còn dùng để làm gì?
1. Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình chưa biết
thì câu hỏi còn dùng để thể hiện thái độ khen, chê; sự
khẳng định, phủ định và nêu lên yêu cầu, mong muốn.
2. Chọn câu hỏi thể hiện thái độ: chê , khen,
đề nghị, khẳng định trong các câu sau:
a/ Mẹ có thể mua cho con một quyển vở mới
không ạ ? đề nghị
b/ Vì sao bạn lại làm phiền lòng cô như vậy ?chê
c/ Sao nhà bạn đẹp thế ?
khen
d/Bạn mới đi chơi về chứ gì? khẳng định
Khám phá
1. Nói tên các đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các
bức tranh
Đồ chơi:diều
Tròchơi:Thảdiề
u
1. Nói tên các đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong
các bức tranh
Tròchơi:
chơi:Đèn ông
Đồ
Đồsao,
chơi:
màn
hình,
Nhảy
dây,
đầu
sư tử,
đàn
Đồ
chơi:
Dây
ná thun
bộ
ghép
hình
Đồ
chơi:
khăn
bịt mắt
chơi
búp
bê, thừng,
gió
Trò
chơi:
Kéo
co,
bắn dê
ná thun
Trò
chơi:
Chơi
điện
Trò
chơi:
bịt
mắt
bắt
xếp
hình,nấu
Trò
chơi:
Rước
tử,đèn,
lắpcơm
ghép
hình
múa sư
tử
Đồ chơi: Dây
thừng,búp bê,
bộ xếp hình, đồ
nấu bếp
1. Nói tên các đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong
các bức tranh
Bài 2 : Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi
khác.
Các từ ngữ chỉ đồ chơi
Bóng - quả cầu - kiếm –
quân cờ - xích đu - đồ hàng
các viên sỏi – que chuyền –
bi – diều – mô tô - con ngựa
…
Các từ ngữ chỉ trò chơi
Đá bóng - đá cầu - đấu
kiếm - cờ tướng ,cờ vua chơi đu – chơi nấu ăn –
chơi ô ăn quan - chơi
chuyền – chơi bắn bi –
chơi thả diều - đua mô tô
trên sàn quay - cưỡi
ngựa, …
Bài 1 : Tên đồ chơi, trò chơi trong 6 bức tranh: Thả diều,
múa sư tử, rước đèn, nhảy dây, nấu ăn, chơi điện tử, lắp
ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2: Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng - quả cầu - kiếm – quân cờ - xích đu - đồ
hàng – các viên sỏi – que chuyền – bi – diều– mô tô- con
ngựa …
Trò chơi: Đá bóng- đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng ,cờ vua –
chơi đu – chơi nấu ăn – chơi ô ăn quan - chơi chuyền –
chơi bắn bi – chơi thả diều - đua mô tô trên sàn quay cưỡi ngựa
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a, Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa
thích?
b, Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích
như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế
nào thì chúng trở nên có hại có hại?
c, Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại
như thế nào?
Bài 3a
Tìm trò chơi mà
Bạn trai thích
Đá bóng , đấu
kiếm , bắn súng,
cờ tướng , lái
máy bay trên
không , lái
môtô…
Bạn gái thích
Búp bê, nhảy dây ,
nhảy ngựa , trồng
nụ trồng hoa, chơi
chuyền , chơi ăn
quan, nhảy lò cò…
Cả bạn trai và
bạn gái đều
thích
Thả diều,
rước đèn, trò
chơi điện tử ,
xếp hình,
cắm trại, đu
quay , cầu
trượt,…
Tìm trò chơi mà
Bạn trai thích
Bạn gái thích
Cả bạn trai và bạn
gái đều thích
Đá bóng , đấu
kiếm , bắn súng ,
cờ tướng , lái
máy bay trên
không , lái môtô..
Búp bê, nhảy dây ,
nhảy ngựa , trồng
nụ trồng hoa, chơi
chuyền , chơi ăn
quan, nhảy lò cò…
Thả diều, rước
đèn, trò chơi
điện tử , xếp
hình, cắm trại,
đu quay , cầu
trượt,…
b, Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế
nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở
nên có hại có hại?
c, Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế
nào?
3b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế
nào?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại
có hại?
c/Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?
Đồ chơi, trò chơi có ích
Thả diều, rước đèn, chơi búp
bê, nhảy dây, trồng nụ trồng hoa,
trò chơi điện tử, xếp hình, cắm
trại, đu quay,bịt mắt bắt dê, cầu
trượt, cưỡi ngựa…
Đồ chơi, trò chơi có hại
Súng phun nước,
đấu kiếm, súng
cao su….
4. Em tìm từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ
của con người khi tham gia chơi trò
chơi
hăng
say
thú
vị
say
mê
hào
hứng
ham
thích
đam
mê
say sưa
Trò chơi ô chữ
T
H Ả D
P
H
Ì
N
H
S
Ú
N
G
P
H
U
N
V
I
Ê
N
S
Ỏ
I
Ị
T
M
Ắ
T
B
Ắ
1
X
Ế
3
B
5
I
Ề
U
2
N
Ư
Ớ
C
4
T
D
Ê
Một trò chơi mang lại niềm vui sướng
Một trò chơi tập thể vui nhộn,
vàTrò
Một
những
chơi
đồ
Vậtchơi
khát
vui,
dùng
rèn
mà
vọng
đểtrí
các
chơi
đẹp
thông
em
trò
đẽ,
không
minh,
ôkhỏe
ăn quan
nên
kiên
chodùng
nhẫn
những
rèn tính thông minh
trẻ em, vào những ngày hè
THÚ VỊ
1
2
3
4
5
Từ chìa khóa
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Luyện từ và câu
Khởi động
1.Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình
chưa biết thì câu hỏi còn dùng để làm gì?
1. Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình chưa biết
thì câu hỏi còn dùng để thể hiện thái độ khen, chê; sự
khẳng định, phủ định và nêu lên yêu cầu, mong muốn.
2. Chọn câu hỏi thể hiện thái độ: chê , khen,
đề nghị, khẳng định trong các câu sau:
a/ Mẹ có thể mua cho con một quyển vở mới
không ạ ? đề nghị
b/ Vì sao bạn lại làm phiền lòng cô như vậy ?chê
c/ Sao nhà bạn đẹp thế ?
khen
d/Bạn mới đi chơi về chứ gì? khẳng định
Khám phá
1. Nói tên các đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các
bức tranh
Đồ chơi:diều
Tròchơi:Thảdiề
u
1. Nói tên các đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong
các bức tranh
Tròchơi:
chơi:Đèn ông
Đồ
Đồsao,
chơi:
màn
hình,
Nhảy
dây,
đầu
sư tử,
đàn
Đồ
chơi:
Dây
ná thun
bộ
ghép
hình
Đồ
chơi:
khăn
bịt mắt
chơi
búp
bê, thừng,
gió
Trò
chơi:
Kéo
co,
bắn dê
ná thun
Trò
chơi:
Chơi
điện
Trò
chơi:
bịt
mắt
bắt
xếp
hình,nấu
Trò
chơi:
Rước
tử,đèn,
lắpcơm
ghép
hình
múa sư
tử
Đồ chơi: Dây
thừng,búp bê,
bộ xếp hình, đồ
nấu bếp
1. Nói tên các đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong
các bức tranh
Bài 2 : Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi
khác.
Các từ ngữ chỉ đồ chơi
Bóng - quả cầu - kiếm –
quân cờ - xích đu - đồ hàng
các viên sỏi – que chuyền –
bi – diều – mô tô - con ngựa
…
Các từ ngữ chỉ trò chơi
Đá bóng - đá cầu - đấu
kiếm - cờ tướng ,cờ vua chơi đu – chơi nấu ăn –
chơi ô ăn quan - chơi
chuyền – chơi bắn bi –
chơi thả diều - đua mô tô
trên sàn quay - cưỡi
ngựa, …
Bài 1 : Tên đồ chơi, trò chơi trong 6 bức tranh: Thả diều,
múa sư tử, rước đèn, nhảy dây, nấu ăn, chơi điện tử, lắp
ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2: Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng - quả cầu - kiếm – quân cờ - xích đu - đồ
hàng – các viên sỏi – que chuyền – bi – diều– mô tô- con
ngựa …
Trò chơi: Đá bóng- đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng ,cờ vua –
chơi đu – chơi nấu ăn – chơi ô ăn quan - chơi chuyền –
chơi bắn bi – chơi thả diều - đua mô tô trên sàn quay cưỡi ngựa
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a, Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa
thích?
b, Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích
như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế
nào thì chúng trở nên có hại có hại?
c, Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại
như thế nào?
Bài 3a
Tìm trò chơi mà
Bạn trai thích
Đá bóng , đấu
kiếm , bắn súng,
cờ tướng , lái
máy bay trên
không , lái
môtô…
Bạn gái thích
Búp bê, nhảy dây ,
nhảy ngựa , trồng
nụ trồng hoa, chơi
chuyền , chơi ăn
quan, nhảy lò cò…
Cả bạn trai và
bạn gái đều
thích
Thả diều,
rước đèn, trò
chơi điện tử ,
xếp hình,
cắm trại, đu
quay , cầu
trượt,…
Tìm trò chơi mà
Bạn trai thích
Bạn gái thích
Cả bạn trai và bạn
gái đều thích
Đá bóng , đấu
kiếm , bắn súng ,
cờ tướng , lái
máy bay trên
không , lái môtô..
Búp bê, nhảy dây ,
nhảy ngựa , trồng
nụ trồng hoa, chơi
chuyền , chơi ăn
quan, nhảy lò cò…
Thả diều, rước
đèn, trò chơi
điện tử , xếp
hình, cắm trại,
đu quay , cầu
trượt,…
b, Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế
nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở
nên có hại có hại?
c, Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế
nào?
3b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế
nào?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại
có hại?
c/Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?
Đồ chơi, trò chơi có ích
Thả diều, rước đèn, chơi búp
bê, nhảy dây, trồng nụ trồng hoa,
trò chơi điện tử, xếp hình, cắm
trại, đu quay,bịt mắt bắt dê, cầu
trượt, cưỡi ngựa…
Đồ chơi, trò chơi có hại
Súng phun nước,
đấu kiếm, súng
cao su….
4. Em tìm từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ
của con người khi tham gia chơi trò
chơi
hăng
say
thú
vị
say
mê
hào
hứng
ham
thích
đam
mê
say sưa
Trò chơi ô chữ
T
H Ả D
P
H
Ì
N
H
S
Ú
N
G
P
H
U
N
V
I
Ê
N
S
Ỏ
I
Ị
T
M
Ắ
T
B
Ắ
1
X
Ế
3
B
5
I
Ề
U
2
N
Ư
Ớ
C
4
T
D
Ê
Một trò chơi mang lại niềm vui sướng
Một trò chơi tập thể vui nhộn,
vàTrò
Một
những
chơi
đồ
Vậtchơi
khát
vui,
dùng
rèn
mà
vọng
đểtrí
các
chơi
đẹp
thông
em
trò
đẽ,
không
minh,
ôkhỏe
ăn quan
nên
kiên
chodùng
nhẫn
những
rèn tính thông minh
trẻ em, vào những ngày hè
THÚ VỊ
1
2
3
4
5
Từ chìa khóa
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 









Các ý kiến mới nhất