Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Trúc Thy
Ngày gửi: 16h:45' 17-03-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP NĂM
Xếp các từ in đậm trong đoạn văn sau vào bảng phân loại từ :
AÙnh ñeøn töø muoân ngaøn oâ vuoâng cöûa soå loaõng ñi raát nhanh vaø thöa thôùt taét. Ba ngoïn ñeøn ñoû treân thaùp phaùt saùng ñaøi truyeàn hình thaønh phoá coù veû bò haï thaáp vaø keùo gaàn laïi .
D?ng t?
Tính t?
Quan h? t?


- h? th?p
- kộo
- t?t

- loóng
- nhanh
- thua th?t
- d?
- ch?m ch?m

- t?
- trờn
Bài tập 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
c. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
b. Trạng thái sung sướng và cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
a. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
Bài tập 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc:
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hạnh
phúc

- sung sướng
- may mắn
- đầm ấm
- mãn nguyện
- .

- cực khổ
- khốn khổ
- bất hạnh
- cơ cực
- .
Bài tập 3: Trong từ Hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là "điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ ngữ có chứa tiếng phúc:
M: phúc đức
- phúc phaọn
- phúc thaàn
- phúc traùch
- phuực tinh
- vô phúc
- coự phuực




- phúc đức
- phuực aỏm
- phúc hậu
- phúc lợi
- phúc lộc
- phuực quyự


a) Giàu có
b) Con cái học giỏi
c) Mọi người sống hòa thuận
d) Bố mẹ có chức vụ cao
Bài tập 4: Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
 
Gửi ý kiến