Tuần 5. MRVT: Hoà bình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 15h:59' 30-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 15h:59' 30-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
HÒA BÌNH (Tr47)
HỮU NGHỊ-HỢP TÁC ( Tr56)
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GV: Nguyễn Thị Quyên
Mục tiêu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH
Hiểu được nghĩa của từ hòa bình
Tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình
Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố
2.MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2. Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu của bài tập 3.
* Cv5842 : Không làm BT4 .
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH ( Tr 47)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC ( Tr56)
- Tìm từ trái nghĩa với từ hoà bình ?
- Đặt câu có cặp từ trái nghĩa hoà bình - chiến tranh ?
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Khởi động :
a/ Trạng thái bình thản.
b/ Trạng thái không có chiến tranh.
Đ
c/ Trạng thái hiền hoà, yên ả.
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ hoà bình?
b/ Trạng thái không có chiến tranh.
- Trạng thái bình thản: Không biểu lộ xúc động. Đây là từ chỉ trạng thái tinh thần của con người, không dùng để nói về tình hình đất nước hay thế giới.
- Trạng thái hiền hòa, yên ả: yên ả là trạng thái của cảnh vật; hiền hòa là trạng thái của cảnh vật hay tính nết con người.
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HÒA BÌNH ( Tr 47)
Lặng yên
Hiền hoà
Thanh bình
Thanh thản
Bình thản
Yên tĩnh
Thái bình
Bình yên
Bài 2: Những từ nào đồng nghĩa với từ ( Hoà bình )
Lặng yên: Trạng thái yên, không có tiếng động.
Hiền hòa: Hiền lành và ôn hòa.
Bình thản:Tự nhiên như thường coi như không có việc gì xảy ra.
Thanh thản:Tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có điều gì áy náy, lo nghĩ.
Yên tĩnh: Trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động, hoặc không bị xáo động.
Cảnh thanh bình ở vùng quê
Cầu Thê Húc – Hà Nội
Vịnh Hạ Long – Quảng Ninh
Phong cảnh thanh bình
Bài tập 3: Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
Lần đầu tiên được đặt chân đến Thủ đô Hà Nội, tôi ngỡ ngàng trước những tòa nhà cao tầng. Đường phố rộng thênh thang, sạch bóng. Mọi người đi lại như mắc cửi. Các cửa hàng, cửa hiệu rực rỡ sắc màu. Những con phố dài sầm uất. Hai bên rợp bóng cây xanh. Những ngôi nhà xinh xắn nằm liền nhau như những ô bàn cờ. Tất cả đều gợi lên sự thanh bình, yên ả. Tôi ước sao năm nào cũng được tới thăm Hà Nội.
Bài tập 3: Đoạn văn hoàn chỉnh:
Bao giờ về quê nội chơi, em cũng cảm thấy thích thú vì ở đây phong cảnh thật êm ả và thanh bình. Buổi sáng không gian bao la đầy hương lúa chín. Chiều đến, thong thả ngắm nhìn đàn cò bay lả trên cánh đồng lúa dập dờn xanh ngát và dòng sông quê êm đềm hiền hoà uốn lượn quanh xóm làng. Nhưng vui nhất là được cùng các bạn đi tắm sông, thả diều. Quê hương em thanh bình, người dân quê em hiền lành đáng yêu. Em yêu sao cảnh thanh bình ở nơi đây.
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC ( Tr56)
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M : hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M : hữu ích
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
hữu nghị :
chiến hữu :
thân hữu :
hữu hảo :
bằng hữu :
bạn hữu :
tình cảm thân thiện giữa các nước
bạn chiến đấu
bạn bè thân thiết
như hữu nghị
bạn bè
bạn bè thân thiết
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè” :
b. Hữu có nghĩa là “có” :
hữu ích:
hữu hiệu :
hữu tình:
hữu dụng :
có ích
có hiệu quả
có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm
dùng được việc
Bài tập 1:
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC ( Tr56)
2. Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại”. M : hợp tác
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”. M : hữu ích
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC ( Tr56)
hợp tình:
phù hợp :
hợp thời :
hợp lí :
hợp lệ :
hợp pháp :
thích hợp :
Hợp tác :
Hợp nhất :
Hợp lực :
Hợp có nghĩa là “gộp lại”.
Hợp tác :
Hợp nhất :
Hợp lực :
Hợp lại làm việc với nhau
Hợp chung làm một
Sức kết chung lại
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”.
hợp tình:
phù hợp :
hợp thời :
hợp lí :
hợp lệ :
hợp pháp :
thích hợp :
hợp tình:
đúng với nhau, ăn hợp
đúng với lúc, với thời kì hiện tại
hợp với cách thức, hợp lẽ chính
hợp với phép tắc luật lệ đã định
đúng với pháp luật
hợp với (thích hợp với hoang cảnh).
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC ( Tr56)
2. Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
3. Đặt một câu với một từ ở bài tâp 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
Ví dụ :
- Chúng em là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau trong học tập.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn thành công việc được giao.
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC ( Tr56)
Viết đoạn văn bài 3 ( Tr47) vào vở bài tập tiếng việt
Xem trước bài sau: Từ nhiều nghĩa trang 66.
- Học thuộc và tìm các từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa.
 







Các ý kiến mới nhất