Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thi tuyet van
Ngày gửi: 20h:31' 24-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
Môn: Luyện từ và câu
Lớp: 5B
GV: HUỲNH THỊ TUYẾT VÂN
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu sau:
Ruồi đậu mâm xôi đậu
Kiểm tra bài cũ:
Câu 2: Từ đồng âm là những từ như thế nào ?
Kiểm tra bài cũ:
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
M: hữu nghị
M: hữu ích

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
M: hữu nghị
M: hữu ích
Thảo luận nhóm 4 trong thời gian 3 phút, ghi kết quả thảo luận vào phiếu học tập. Sau đó đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình trước lớp.


Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
Anh Huu Nghi
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Quốc tế
Việt Nam sang thăm h?u ngh? Canada
Nguyên Thủ Tướng Phan Văn Khải tiếp Tổng Thống Mỹ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu nghị:
Hữu nghị

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
Anh Huu tinh
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
hữu tình
Phong cảnh hữu tình
hữu tình
Hữu tình: Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
Tu ngu nao
a/Chiến hữu

b/Thân hữu

c/Hữu hảo

d/Bằng hữu

e/Bạn hữu

g/Hữu ích

h/Hữu hiệu

i/Hữu tình

k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình cảm thân thiện giữa các nước.
3-Bạn bè.
4-Bạn chiến đấu .
5-Bạn bè thân thiết
6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm.
7-Có ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
A
B
.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
M: hợp tác
M: thích hợp

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
M: hợp tác
M: thích hợp
Thảo luận theo cặp đôi trong thời gian 3 phút, ghi kết quả thảo luận vào phiếu học tập. Sau đó đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình trước lớp.
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Anh Htac
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu nghị:
Hữu nghị
Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc.
Hợp tác:
Hợp tác

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Tro choi
TRÒ CHƠI ĐOÁN Ô CHỮ
hợp tình
hợp tác
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp nhất
hợp pháp
hợp lực
hợp lí
thích hợp
Thỏa đáng về
mặt tình cảm,
hoặc lí lẽ.
1
Ẩn dưới mỗi ô số có một từ, mỗi từ đều có 2 tiếng, trong đó có tiếng hợp. Hãy chọn ô số bất kỳ và đọc nghĩa của từ dưới ô số, nêu từ ứng với nghĩa của từng ô số đó.
Đúng lẽ phải,
đúng với sự
cần thiết.
2
Hợp với yêu
cầu, đáp ứng
Được đòi hỏi.
3
Đúng với
quy định.
4
Đúng lúc, phù
hợp với yêu cầu
ở một thời điểm
nhất định.
5
Gộp lại thành
một tổ chức
duy nhất.
6
Cùng góp sức
lại để làm
một việc gì đó.
7
Đúng với
pháp luật.
8
Cùng nhau hợp
sức giải quyết
công việc.
9
Hợp với nhau,
ăn khớp với
nhau.
10
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho du?i đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tỡnh, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho du?i đây thành hai nhóm a và b: hợp tỡnh, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a. Hợp có nghĩa là "gộp lại" (thành lớn hơn)
Thanh ngu
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.
Giai nghia
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu nghị
Hợp tác
Bài 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà
b) Kề vai sát cánh
c) Chung lưng đấu sức
a) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức
b) Bốn biển một nhà
Bài 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian
nan giữa những người cùng chung sức
gánh vác một công việc quan trọng.
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác,
giải quyết công việc.
Người ở khắp nơi đoàn kết như người
trong một gia đình, thống nhất về một
mối.
b) Bốn biển một nhà.
Người ở khắp nơi đoàn kết như người
trong một gia đình, thống nhất về một
mối.
c) Chung lưng đấu sức.
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác,
giải quyết công việc.
a) Kề vai sát cánh.
Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian
nan giữa những người cùng chung sức
gánh vác một công việc quan trọng.
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho du?i đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tỡnh, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho du?i đây thành hai nhóm a và b: hợp tỡnh, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a. Hợp có nghĩa là "gộp lại"
(thành lớn hơn)
Bài 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a. Bốn biển một nhà. b. Kề vai sát cánh. c. Chung lưng đấu sức.
Lienhe
Bài học kết thúc
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh .
Hẹn gặp lại !
a/Chiến hữu

b/Thân hữu

c/Hữu hảo

d/Bằng hữu

e/Bạn hữu

g/Hữu ích

h/Hữu hiệu

i/Hữu tình

k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình bạn thân thiết.
3-Tình cảm bạn bè thân
thiện
4-Bạn chiến đấu .
5-Bạn bè thân thiết
6-Có sức hấp dẫn gợi cảm
7-Có ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
 
Gửi ý kiến