Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Vũ
Ngày gửi: 07h:51' 29-09-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Vũ
Ngày gửi: 07h:51' 29-09-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
*_TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA MỸ 1_
*LTVC- LỚP 5A
*_GIÁO VIÊN: Trương Minh Vũ_
*
*TRÒ CHƠI *RUNG CÂY CHỌN QUẢ
*36
*Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu *Kiến bò đĩa thịt bò.
*_Bạn hãy trả lời câu hỏi sau_
*30
*Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
*Cả lớp
*Chọn câu trả lời đúng nhất * _Từ đồng âm là:_ * a. Những từ giống nhau về âm. * b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa. * c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
*Làm bài tập trách nghiệm sau:
*Bài tập 1 *_Xếp những từ có tiếng _hữu_ cho dưới đây thành hai nhóm a và b:_ * hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng *_Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
* Luyện từ và câu
*Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*_ Có nghĩa là _ *_“bạn bè” _
*_ Có nghĩa _ *_là “có”_
* Hữu
Bài 1:
*Hữu có nghĩa là “bạn bè”. * b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
*_a/Chiến hữu_ *__ *_b/Thân hữu_ *__ *_c/Hữu hảo_ *__ *_d/Bằng hữu_ *__ *_e/Bạn hữu_ *__ *_g/Hữu ích_ *__ *_h/Hữu hiệu_ *__ *_i/Hữu tình_ *__ *_k/Hữu dụng_
*1-Bạn bè thân thiết . *2-Tình cảm thân thiện giữa các nước. *3-Bạn bè. * 4-Bạn chiến đấu *. 5-Bạn bè thân thiết *. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm, *Có tình cảm *7-Có ích. *. 8-Dùng được việc. *9-Có hiệu quả . *
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
*Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ
*Quan hệ hữu nghị Quốc tế
*_Nhật Bản hợp tác với Việt Nam_
*_Khu công nghiệp Sam sung - Bắc Ninh_
*_Quân đội Việt Nam đã giúp Campuchia xây dựng lực lượng và huấn luyện tác chiến. Trong ảnh là một buổi huấn luyện thông tin liên lạc._
*_Lễ động thổ dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào_
*
Phong cảnh hữu tình
*Ruộng bậc thang – Hà Giang
*Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
*Bài tập 2 *_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm a và b:_ *hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, *hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp *_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn). * M: hợp tác *_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. * M: thích hợp *
*Hợp
*Có nghĩa đúng *với yêu cầu đòi * hỏi … nào đó
*Có nghĩa là * “ gộp lại” * thành lớn hơn
Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”. *
*_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với *yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. *
*hợp tác * *
*hợp nhất
*hợp lực *
*hợp lí
*thích hợp *
*hợp pháp
*hợp thời *
*Hợp tình *
*phù hợp
*hợp lệ
Tinh thần hợp tác
*Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
*(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
* *Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng * *Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
*Bài tập 3: *_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_ *__
*_a/Chiến hữu_ *__ *_b/Thân hữu_ *__ *_c/Hữu hảo_ *__ *_d/Bằng hữu_ *__ *_e/Bạn hữu_ *__ *_g/Hữu ích_ *__ *_h/Hữu hiệu_ *__ *_i/Hữu tình_ *__ *_k/Hữu dụng_
*1-Bạn bè thân thiết . *2-Tình cảm thân thiện giữa các nước. *3-Bạn bè. * 4-Bạn chiến đấu *. 5-Bạn bè thân thiết *. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm, *Có tình cảm *7-Có ích. *. 8-Dùng được việc. *9-Có hiệu quả . *
*1. Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng *2. Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí. *3. Bài tập 3: Đặt câu *4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ *a) _Bốn biển một nhà_ *b) _Kề vai sát cánh_ *c) _Chung lưng đấu sức_
*Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
*T
*H
*Ậ
*N
*B
*Ì
*N
*H
*Ă
*N
*N
*Ă
*N
*C
*Â
*Y
*X
*A
*N
*H
*B
*À
*N
*G
*H
*Ế
*C
*H
*Ạ
*Y
*Đ
*U
*A
*T
*R
*Ồ
*N
*G
*R
*Ừ
*N
*G
*S
*A
*N
*H
*Ô
*B
*Ư
*Ớ
*C
*U
*Ố
*N
*G
*N
*Ư
*Ớ
*C
*T
*Ì
*N
*H
*B
*Ạ
*N
*H
*Ư
*U
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*10
*10
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*10
*10
*Cơ quan lọc nước tiểu trong cơ thể người?
*Đây là đồ vật dùng để căm hoa trong nhà?
*Ta rất hồi hận khi làm điều gì sai, có lỗi?
*Đây là một hoạt động di chuyển của con người trên mặt đất?
*Để có bầu không khí trong lành, chúng ta cần trồng gì?
*Đồ vật dùng cho học sinh ngồi học ở trường?
*Môn thể thao thi đấu trên đường lớn có đông người tham gia?
*Cần làm việc này để phủ xanh đồi trọc?
*Loài động vật quý sống bám vào đá dưới đáy biển khi chất rất cứng có vân đẹp?
*Đi ngoài trời nắng ta thường hay làm việc này cho đỡ khát?
*Trò chơi ô chữ
*Bài tập 4 *_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_ *_
*a) Bốn biển một nhà_
*_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_ *_trong một gia đình, thống nhất về một mối_
*_b) Kề vai sát cánh_
*_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_ *_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _
*_c) Chung lưng đấu sức_
*_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._ *_ *_
*_Dặn dò:_
*Về nhà tìm thêm một số câu có dùng từ đồng âm để chơi chữ.
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU
* Dùng từ đồng âm để chơi chữ (trang 61)
*Chuẩn bị bài: *Dùng từ đồng âm để * chơi chữ *_(Trang 61 SGK)_ *__
*BAØI HOÏC KEÁT THUÙC
*Chúc các em học sinh *Chăm ngoan, học giỏi
*LTVC- LỚP 5A
*_GIÁO VIÊN: Trương Minh Vũ_
*
*TRÒ CHƠI *RUNG CÂY CHỌN QUẢ
*36
*Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu *Kiến bò đĩa thịt bò.
*_Bạn hãy trả lời câu hỏi sau_
*30
*Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
*Cả lớp
*Chọn câu trả lời đúng nhất * _Từ đồng âm là:_ * a. Những từ giống nhau về âm. * b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa. * c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
*Làm bài tập trách nghiệm sau:
*Bài tập 1 *_Xếp những từ có tiếng _hữu_ cho dưới đây thành hai nhóm a và b:_ * hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng *_Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
* Luyện từ và câu
*Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*_ Có nghĩa là _ *_“bạn bè” _
*_ Có nghĩa _ *_là “có”_
* Hữu
Bài 1:
*Hữu có nghĩa là “bạn bè”. * b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
*_a/Chiến hữu_ *__ *_b/Thân hữu_ *__ *_c/Hữu hảo_ *__ *_d/Bằng hữu_ *__ *_e/Bạn hữu_ *__ *_g/Hữu ích_ *__ *_h/Hữu hiệu_ *__ *_i/Hữu tình_ *__ *_k/Hữu dụng_
*1-Bạn bè thân thiết . *2-Tình cảm thân thiện giữa các nước. *3-Bạn bè. * 4-Bạn chiến đấu *. 5-Bạn bè thân thiết *. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm, *Có tình cảm *7-Có ích. *. 8-Dùng được việc. *9-Có hiệu quả . *
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
*Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ
*Quan hệ hữu nghị Quốc tế
*_Nhật Bản hợp tác với Việt Nam_
*_Khu công nghiệp Sam sung - Bắc Ninh_
*_Quân đội Việt Nam đã giúp Campuchia xây dựng lực lượng và huấn luyện tác chiến. Trong ảnh là một buổi huấn luyện thông tin liên lạc._
*_Lễ động thổ dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào_
*
Phong cảnh hữu tình
*Ruộng bậc thang – Hà Giang
*Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
*Bài tập 2 *_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm a và b:_ *hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, *hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp *_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn). * M: hợp tác *_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. * M: thích hợp *
*Hợp
*Có nghĩa đúng *với yêu cầu đòi * hỏi … nào đó
*Có nghĩa là * “ gộp lại” * thành lớn hơn
Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”. *
*_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với *yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. *
*hợp tác * *
*hợp nhất
*hợp lực *
*hợp lí
*thích hợp *
*hợp pháp
*hợp thời *
*Hợp tình *
*phù hợp
*hợp lệ
Tinh thần hợp tác
*Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
*(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
* *Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng * *Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
*Bài tập 3: *_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_ *__
*_a/Chiến hữu_ *__ *_b/Thân hữu_ *__ *_c/Hữu hảo_ *__ *_d/Bằng hữu_ *__ *_e/Bạn hữu_ *__ *_g/Hữu ích_ *__ *_h/Hữu hiệu_ *__ *_i/Hữu tình_ *__ *_k/Hữu dụng_
*1-Bạn bè thân thiết . *2-Tình cảm thân thiện giữa các nước. *3-Bạn bè. * 4-Bạn chiến đấu *. 5-Bạn bè thân thiết *. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm, *Có tình cảm *7-Có ích. *. 8-Dùng được việc. *9-Có hiệu quả . *
*1. Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng *2. Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí. *3. Bài tập 3: Đặt câu *4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ *a) _Bốn biển một nhà_ *b) _Kề vai sát cánh_ *c) _Chung lưng đấu sức_
*Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
*T
*H
*Ậ
*N
*B
*Ì
*N
*H
*Ă
*N
*N
*Ă
*N
*C
*Â
*Y
*X
*A
*N
*H
*B
*À
*N
*G
*H
*Ế
*C
*H
*Ạ
*Y
*Đ
*U
*A
*T
*R
*Ồ
*N
*G
*R
*Ừ
*N
*G
*S
*A
*N
*H
*Ô
*B
*Ư
*Ớ
*C
*U
*Ố
*N
*G
*N
*Ư
*Ớ
*C
*T
*Ì
*N
*H
*B
*Ạ
*N
*H
*Ư
*U
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*10
*10
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*10
*10
*Cơ quan lọc nước tiểu trong cơ thể người?
*Đây là đồ vật dùng để căm hoa trong nhà?
*Ta rất hồi hận khi làm điều gì sai, có lỗi?
*Đây là một hoạt động di chuyển của con người trên mặt đất?
*Để có bầu không khí trong lành, chúng ta cần trồng gì?
*Đồ vật dùng cho học sinh ngồi học ở trường?
*Môn thể thao thi đấu trên đường lớn có đông người tham gia?
*Cần làm việc này để phủ xanh đồi trọc?
*Loài động vật quý sống bám vào đá dưới đáy biển khi chất rất cứng có vân đẹp?
*Đi ngoài trời nắng ta thường hay làm việc này cho đỡ khát?
*Trò chơi ô chữ
*Bài tập 4 *_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_ *_
*a) Bốn biển một nhà_
*_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_ *_trong một gia đình, thống nhất về một mối_
*_b) Kề vai sát cánh_
*_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_ *_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _
*_c) Chung lưng đấu sức_
*_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._ *_ *_
*_Dặn dò:_
*Về nhà tìm thêm một số câu có dùng từ đồng âm để chơi chữ.
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU
* Dùng từ đồng âm để chơi chữ (trang 61)
*Chuẩn bị bài: *Dùng từ đồng âm để * chơi chữ *_(Trang 61 SGK)_ *__
*BAØI HOÏC KEÁT THUÙC
*Chúc các em học sinh *Chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất