Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bai soan
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 21h:04' 07-10-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Lớp 5/ 2

!
Tâm
Châu

Trà Mi

Tiến
Thành

Nguyên Diễm
Quỳnh


Long

Xuân

Đức
Long

Tường
Dung Lam

Ngân

Chi

Kiệt

Khoa

Ngân Phương Ngọc
Quân

Trang

Ny

Diệp

Oanh

Sơn

Trung

Anh

Tuệ

Bảo
Châu

Ý Nhi

Ngọc

Câu 30: Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích

Hữu

Có nghĩa là
“bạn bè



Có nghĩa là“có”

a/Chiến hữu

1-Bạn bè thân thiết .

b/Thân hữu

2-Tình bạn thân thiết.

c/Hữu hảo
d/Bằng hữu

3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.

e/Bạn hữu

5-Bạn bè thân thiết

g/Hữu ích

6-Có tình cảm quý mến

h/Hữu hiệu

7-Có lợi ích .

i/Hữu tình
k/Hữu dụng

8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.

Thứ ba, ngày tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu
tình
a.

Quan hệ hữu nghị
Quan
hệ
nghị
Quan
hệhữu
hữutếnghị
Quốc
Việt
Nam
– Lào––Hoa
Cam-pu-chia
Việt
Nam
Kỳ

Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc Ninh

Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam

Lễ động thổ dự án Bệnh viện
Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào

Phong cảnh hữu tình

Ruộng bậc thang – Hà Giang

Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp

Hợp

Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)

Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”

a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực

1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.

d/Hợp tình

5-Đúng với thể thức, quy định.

e/Hợp thời

6-Phù hợp với yêu cầu khách quan
tại một thời điểm .

g/Hợp lệ

7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.

h/Hợp pháp

8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.

i//Hợp lý
k/Thích hợp

10-Đúng phới pháp luật.
4

a)

Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực

b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi
hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí.

Tinh thần hợp tác

Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)

Thứ ba, ngày tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
• Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.

Ví dụ: Ba Nam và ba em là chiến
hữu cùng đơn vị bộ đội.
Chiếc máy mẹ mua về làm được rất
nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…, thật hữu
dụng.
468x90
 
Gửi ý kiến