Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 14h:59' 10-10-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 14h:59' 10-10-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ
Lớp
5
CÂU
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 1: Thế nào là từ đồng âm? cho
ví dụ?
Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau về
âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Ví dụ: Ruồi đậu mâm xôi đậu
Câu hỏi 2: Đặt câu để phân biệt từ
đồng âm?
Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
LUYỆN TỪ VÀ
CÂU
MRVT: HÒA BÌNH – HỮU NGHỊ
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị,
Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Hữu ích
Hữu hiệu
Hữu tình
Hữu dụng
Tình cảm thân thiện giữa các nước
Tình bạn thân thiết
Bạn chiến đấu
Bạn bè thân thiết
Có ích
Bạn bè thân thiết
Có hiệu quả
Tình cảm bạn bè thân thiện
Dùng được việc
Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới
đây thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Bài tập 2:
Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp
nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp,
hợp lí.
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và một câu với một từ ở bài tập 2:
1
2
3
4
5
6
7
8
10
9
10
Trò chơi ô chữ
C
Â
Y
B
Ă N
X A N
T
S
C H
R Ồ
A N
B
T
Ì
N
H
H
B
Ạ
N
H
Ư
U
H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư Ớ C
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
này
chogì?
đỡ
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
đáy
biển
khi
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
cần
trồng
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
người
trên
mặt
MônĐể
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
có
đông
người
tham
gia?
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
trường?
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần làm việc
phủcóxanh
đồi trọc?
khát?
chấtnày
rất để
cứng
vân đẹp?
đất?
Chúc các con học tập
thật tốt nhé!
Lớp
5
CÂU
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 1: Thế nào là từ đồng âm? cho
ví dụ?
Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau về
âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Ví dụ: Ruồi đậu mâm xôi đậu
Câu hỏi 2: Đặt câu để phân biệt từ
đồng âm?
Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
LUYỆN TỪ VÀ
CÂU
MRVT: HÒA BÌNH – HỮU NGHỊ
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị,
Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Hữu ích
Hữu hiệu
Hữu tình
Hữu dụng
Tình cảm thân thiện giữa các nước
Tình bạn thân thiết
Bạn chiến đấu
Bạn bè thân thiết
Có ích
Bạn bè thân thiết
Có hiệu quả
Tình cảm bạn bè thân thiện
Dùng được việc
Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới
đây thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Bài tập 2:
Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp
nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp,
hợp lí.
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và một câu với một từ ở bài tập 2:
1
2
3
4
5
6
7
8
10
9
10
Trò chơi ô chữ
C
Â
Y
B
Ă N
X A N
T
S
C H
R Ồ
A N
B
T
Ì
N
H
H
B
Ạ
N
H
Ư
U
H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư Ớ C
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
này
chogì?
đỡ
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
đáy
biển
khi
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
cần
trồng
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
người
trên
mặt
MônĐể
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
có
đông
người
tham
gia?
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
trường?
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần làm việc
phủcóxanh
đồi trọc?
khát?
chấtnày
rất để
cứng
vân đẹp?
đất?
Chúc các con học tập
thật tốt nhé!
 







Các ý kiến mới nhất