Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ly
Ngày gửi: 19h:56' 29-10-2023
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

Cánh cửa
bí ẩn

1

2

3

1/ Thế nào là từ đồng âm?
2 từ
Từ đồng âm là những
giống nhau về âm nhưng
khác hẳn nhau về nghĩa.

2/ Em hãy tìm từ đồng âm trong hai
câu sau:

2
- Đàn bò thung thăng gặm cỏ.
- Em bé đang tập bò.

3/ Hãy đặt 2 câu để phân biệt
nghĩa của từ đồng âm “đá”.

2 ghế
- Nhà em có một bộ bàn
bằng đá.
- Chiều chiều, em thường đi
đá bóng cùng các bạn.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
(Trang 56)

Bài tập1

Xếp những từ có tiếng “hữu” cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.

Nhóm a:

Hữu có nghĩa là “bạn
bè”.
M: hữu nghị

Nhóm b:

Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích

- Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
- Hữu ích: có ích lợi.
- Chiến hữu: bạn chiến đấu.
Giải
- Thân hữu: bạn bè thân thiết.
nghĩa từ
- Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp.
- Bằng hữu: bạn bè.
- Bạn hữu: bạn bè thân thiết.
- Hữu hiệu: có hiệu quả.
- Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm .
- Hữu dụng: dùng được việc.

Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kì

TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ

TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

PHONG CẢNH HỮU TÌNH

Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.

-

Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu

Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.

-

Hữu
Hữu
Hữu
Hữu

ích
hiệu
tình
dụng

Không tranh cãi, giải
quyết mâu thuẫn bằng
bạo lực.

Sẵn sàng hợp tác,
chia sẻ, giải quyết các
mâu thuẫn êm đẹp.

Bài tập2

Xếp những từ có tiếng “hợp” cho dưới
đây thành hai nhóm a và b:
Nhóm a:

Hợp có nghĩa là “gộp
lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác

Nhóm b:

Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp

Hợ p tì nh, h ợp t ác, p hù h ợp, h ợp th ời, h ợp lệ, hợp nh ất,
hợ p ph áp, h ợp l ực, h ợp l í , thíc h hợp.

Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:

Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)

- Hợp tác
- Hợp nhất
- Hợp lực

Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.

-

Thích hợp
Hợp tình
Phù hợp
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí

a/ Hợp nhất
b/ Hợp lực

1-Chung sức để cùng nhau
làm việc.
2-Thỏa mãn cả về tình cảm và lí lẽ.

c/Hợp tình

3- Hợp, ăn khớp với nhau.

d/Phù hợp
e/Hợp thời

4-Hợp lại, gộp lại thành một.

g/Hợp lệ

6-Đúng theo lẽ phải

h/ Hợp pháp

7- Đúng theo thể thức quy
định.

i/Hợp lí

5- Đúng lúc, đúng yêu cầu.

8- Đúng theo luật pháp quy
định.

Chúng ta sẽ cùng
nhau đặt câu với
những từ vừa tìm
hiểu nhé!

Chúng ta sẽ sử
dụng những từ
ngữ đó như
thế nào?

Bài tập3

Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.

- Nước ta luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.

- Cây bút này thật là
hữu dụng quá đi!

- Chiếc áo ấy rất đẹp và
phù hợp với bạn.

ĐUỔI

HÌNH

BẮT

CHỮ

10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chiến hữu

Loại thuốc này
hiệu quả ghê!

10
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Hữu hiệu

Cùng chung sức
làm việc thôi!

10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hợp lực

Việt Nam luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.

Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!

Mở rộng vốn từ và hệ
thống hóa vốn từ về
hữu nghị, hợp tác.

Biết đặt câu với từ đã
học theo yêu cầu.

Nội dung
đã học

- Về nhà luyện tập đặt câu có từ hữu và từ hợp.
- Ôn lại nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp.
 
Gửi ý kiến