Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ly
Ngày gửi: 19h:56' 29-10-2023
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ly
Ngày gửi: 19h:56' 29-10-2023
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Cánh cửa
bí ẩn
1
2
3
1/ Thế nào là từ đồng âm?
2 từ
Từ đồng âm là những
giống nhau về âm nhưng
khác hẳn nhau về nghĩa.
2/ Em hãy tìm từ đồng âm trong hai
câu sau:
2
- Đàn bò thung thăng gặm cỏ.
- Em bé đang tập bò.
3/ Hãy đặt 2 câu để phân biệt
nghĩa của từ đồng âm “đá”.
2 ghế
- Nhà em có một bộ bàn
bằng đá.
- Chiều chiều, em thường đi
đá bóng cùng các bạn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
(Trang 56)
Bài tập1
Xếp những từ có tiếng “hữu” cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn
bè”.
M: hữu nghị
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
- Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
- Hữu ích: có ích lợi.
- Chiến hữu: bạn chiến đấu.
Giải
- Thân hữu: bạn bè thân thiết.
nghĩa từ
- Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp.
- Bằng hữu: bạn bè.
- Bạn hữu: bạn bè thân thiết.
- Hữu hiệu: có hiệu quả.
- Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm .
- Hữu dụng: dùng được việc.
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kì
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ
TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
PHONG CẢNH HỮU TÌNH
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
-
Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
-
Hữu
Hữu
Hữu
Hữu
ích
hiệu
tình
dụng
Không tranh cãi, giải
quyết mâu thuẫn bằng
bạo lực.
Sẵn sàng hợp tác,
chia sẻ, giải quyết các
mâu thuẫn êm đẹp.
Bài tập2
Xếp những từ có tiếng “hợp” cho dưới
đây thành hai nhóm a và b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp
lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác
Nhóm b:
Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp
Hợ p tì nh, h ợp t ác, p hù h ợp, h ợp th ời, h ợp lệ, hợp nh ất,
hợ p ph áp, h ợp l ực, h ợp l í , thíc h hợp.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)
- Hợp tác
- Hợp nhất
- Hợp lực
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
-
Thích hợp
Hợp tình
Phù hợp
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
a/ Hợp nhất
b/ Hợp lực
1-Chung sức để cùng nhau
làm việc.
2-Thỏa mãn cả về tình cảm và lí lẽ.
c/Hợp tình
3- Hợp, ăn khớp với nhau.
d/Phù hợp
e/Hợp thời
4-Hợp lại, gộp lại thành một.
g/Hợp lệ
6-Đúng theo lẽ phải
h/ Hợp pháp
7- Đúng theo thể thức quy
định.
i/Hợp lí
5- Đúng lúc, đúng yêu cầu.
8- Đúng theo luật pháp quy
định.
Chúng ta sẽ cùng
nhau đặt câu với
những từ vừa tìm
hiểu nhé!
Chúng ta sẽ sử
dụng những từ
ngữ đó như
thế nào?
Bài tập3
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
- Nước ta luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
- Cây bút này thật là
hữu dụng quá đi!
- Chiếc áo ấy rất đẹp và
phù hợp với bạn.
ĐUỔI
HÌNH
BẮT
CHỮ
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chiến hữu
Loại thuốc này
hiệu quả ghê!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hữu hiệu
Cùng chung sức
làm việc thôi!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hợp lực
Việt Nam luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!
Mở rộng vốn từ và hệ
thống hóa vốn từ về
hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã
học theo yêu cầu.
Nội dung
đã học
- Về nhà luyện tập đặt câu có từ hữu và từ hợp.
- Ôn lại nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp.
Cánh cửa
bí ẩn
1
2
3
1/ Thế nào là từ đồng âm?
2 từ
Từ đồng âm là những
giống nhau về âm nhưng
khác hẳn nhau về nghĩa.
2/ Em hãy tìm từ đồng âm trong hai
câu sau:
2
- Đàn bò thung thăng gặm cỏ.
- Em bé đang tập bò.
3/ Hãy đặt 2 câu để phân biệt
nghĩa của từ đồng âm “đá”.
2 ghế
- Nhà em có một bộ bàn
bằng đá.
- Chiều chiều, em thường đi
đá bóng cùng các bạn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
(Trang 56)
Bài tập1
Xếp những từ có tiếng “hữu” cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn
bè”.
M: hữu nghị
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
- Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
- Hữu ích: có ích lợi.
- Chiến hữu: bạn chiến đấu.
Giải
- Thân hữu: bạn bè thân thiết.
nghĩa từ
- Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp.
- Bằng hữu: bạn bè.
- Bạn hữu: bạn bè thân thiết.
- Hữu hiệu: có hiệu quả.
- Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm .
- Hữu dụng: dùng được việc.
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kì
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ
TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
PHONG CẢNH HỮU TÌNH
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
-
Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
-
Hữu
Hữu
Hữu
Hữu
ích
hiệu
tình
dụng
Không tranh cãi, giải
quyết mâu thuẫn bằng
bạo lực.
Sẵn sàng hợp tác,
chia sẻ, giải quyết các
mâu thuẫn êm đẹp.
Bài tập2
Xếp những từ có tiếng “hợp” cho dưới
đây thành hai nhóm a và b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp
lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác
Nhóm b:
Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp
Hợ p tì nh, h ợp t ác, p hù h ợp, h ợp th ời, h ợp lệ, hợp nh ất,
hợ p ph áp, h ợp l ực, h ợp l í , thíc h hợp.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)
- Hợp tác
- Hợp nhất
- Hợp lực
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
-
Thích hợp
Hợp tình
Phù hợp
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
a/ Hợp nhất
b/ Hợp lực
1-Chung sức để cùng nhau
làm việc.
2-Thỏa mãn cả về tình cảm và lí lẽ.
c/Hợp tình
3- Hợp, ăn khớp với nhau.
d/Phù hợp
e/Hợp thời
4-Hợp lại, gộp lại thành một.
g/Hợp lệ
6-Đúng theo lẽ phải
h/ Hợp pháp
7- Đúng theo thể thức quy
định.
i/Hợp lí
5- Đúng lúc, đúng yêu cầu.
8- Đúng theo luật pháp quy
định.
Chúng ta sẽ cùng
nhau đặt câu với
những từ vừa tìm
hiểu nhé!
Chúng ta sẽ sử
dụng những từ
ngữ đó như
thế nào?
Bài tập3
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
- Nước ta luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
- Cây bút này thật là
hữu dụng quá đi!
- Chiếc áo ấy rất đẹp và
phù hợp với bạn.
ĐUỔI
HÌNH
BẮT
CHỮ
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chiến hữu
Loại thuốc này
hiệu quả ghê!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hữu hiệu
Cùng chung sức
làm việc thôi!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hợp lực
Việt Nam luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!
Mở rộng vốn từ và hệ
thống hóa vốn từ về
hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã
học theo yêu cầu.
Nội dung
đã học
- Về nhà luyện tập đặt câu có từ hữu và từ hợp.
- Ôn lại nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp.
 







Các ý kiến mới nhất