Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 34. MRVT: Lạc quan - Yêu đời

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 18h:09' 08-05-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 1183
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 18h:09' 08-05-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 1183
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 9 tháng 5 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
Câu 1. Tìm trạng ngữ trong câu sau? Trạng ngữ bổ
sung ý nghĩa gì cho câu :
1. Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.
2. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng
vặc.
3. Vì chăm học, Hoa được cô giáo khen.
4. Tôi hạn chế ăn đồ ngọt để không bị béo phì.
Câu2. Đặt 1 câu có trạng ngữ chỉ mục đích.
Khám phá
1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi,
vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui
thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.
Hãy sắp xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a. Từ chỉ hoạt động:M: vui chơi
M: vui thích
b. Từ chỉ cảm giác:
c. Từ chỉ tính tình.M: vui tính
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ
cảm giác:
M: vui vẻ
1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi,
vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui
thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.
Hãy sắp xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a. Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi nào?
- Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi Làm gì?
b. Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào?
- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi Cảm thấy
thế nào?
c. Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào?
- Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi Là người
thế nào?
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác trả lời
cho câu hỏi nào?
- Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác trả lời
cho câu hỏi Cảm thấy thế nào? Là người thế
1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi,
vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui
thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.
Hãy sắp xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a. Từ chỉ hoạt động:M: vui chơi , góp vui, mua vui
M: vui thích , vui lòng, vui mừng,
b. Từ chỉ cảm giác:
vui sướng, vui vui, vui thú.
c. Từ chỉ tính tình.M: vui tính , vui nhộn, vui tươi.
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ
cảm giác:
M: vui vẻ
buồn vui
vui tai
vui mắt
vui miệng
sướng vui
Ngoài ra, có từ nào
chứa tiếng “vui”
mà con biết?
Vui mừng
thú vui
Vui cười
1. Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ
đó.
- vui chơi, góp vui, mua vui
- vui thích, vui lòng, vui mừng, vui sướng, vui vui, vui thú
- vui tính, vui nhộn, vui tươi
- vui vẻ
Ví dụ: - Trong ngày cắm trại, chúng em đã vui chơi thật thỏa thích.
- Anh Ba là một con người vui tính.
- Kết Thúc năm học, ai cũng vui vẻ đón nhận những ngày
nghỉ hè thoải mái.
- Thấy em chăm chỉ học tập, bố mẹ em rất vui lòng.
3. Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
3. Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
hi hi
ha ha
khanh
khách
hả hê
he he
hì hì
sằng sặc
khoái
chí
khúc
khích
giòn
giã
giòn
tan
ra rả
rúc
rích
hô hố
tủm
tỉm
khùng
khục
ha hả
toang
toác
3. Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
Đặt câu với mỗi từ vừa tìm được:
M: cười khanh khách
- Em bé thích chí, cười khanh khách.
M: cười rúc rích
- Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
M: cười tủm tỉm
-Mấy cô thôn nữ che môi cười tủm tỉm.
M: cười giòn tan
-Tiếng cười của các bạn giòn tan trong nắng.
*
cậu gãi đầu cười ……, vẻ xoa
* Cu
dịu
hì hì
*
*
rúc rích
*
Mấy cô bạn tôi không biết thích
thú điều gì, cứ cười
………..trong góc lớp.
* Anh ấy cươi ……., đầy vẻ khoái
hô hố
*
khanh
khách
*
* Anh chàng cười …………, nom
thật vô duyên.
* Ông cụ cười ……………… trong
khùng
khục
*
hả hê
chí.
cổ họng.
khỉ vừa chuyền cành thoăn
* Bọn
thoắt vừa cười ………………..
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Luyện từ và câu
Khởi động
Câu 1. Tìm trạng ngữ trong câu sau? Trạng ngữ bổ
sung ý nghĩa gì cho câu :
1. Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.
2. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng
vặc.
3. Vì chăm học, Hoa được cô giáo khen.
4. Tôi hạn chế ăn đồ ngọt để không bị béo phì.
Câu2. Đặt 1 câu có trạng ngữ chỉ mục đích.
Khám phá
1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi,
vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui
thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.
Hãy sắp xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a. Từ chỉ hoạt động:M: vui chơi
M: vui thích
b. Từ chỉ cảm giác:
c. Từ chỉ tính tình.M: vui tính
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ
cảm giác:
M: vui vẻ
1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi,
vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui
thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.
Hãy sắp xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a. Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi nào?
- Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi Làm gì?
b. Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào?
- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi Cảm thấy
thế nào?
c. Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào?
- Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi Là người
thế nào?
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác trả lời
cho câu hỏi nào?
- Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác trả lời
cho câu hỏi Cảm thấy thế nào? Là người thế
1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi,
vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui
thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.
Hãy sắp xếp các từ ấy vào bốn nhóm sau:
a. Từ chỉ hoạt động:M: vui chơi , góp vui, mua vui
M: vui thích , vui lòng, vui mừng,
b. Từ chỉ cảm giác:
vui sướng, vui vui, vui thú.
c. Từ chỉ tính tình.M: vui tính , vui nhộn, vui tươi.
d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ
cảm giác:
M: vui vẻ
buồn vui
vui tai
vui mắt
vui miệng
sướng vui
Ngoài ra, có từ nào
chứa tiếng “vui”
mà con biết?
Vui mừng
thú vui
Vui cười
1. Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ
đó.
- vui chơi, góp vui, mua vui
- vui thích, vui lòng, vui mừng, vui sướng, vui vui, vui thú
- vui tính, vui nhộn, vui tươi
- vui vẻ
Ví dụ: - Trong ngày cắm trại, chúng em đã vui chơi thật thỏa thích.
- Anh Ba là một con người vui tính.
- Kết Thúc năm học, ai cũng vui vẻ đón nhận những ngày
nghỉ hè thoải mái.
- Thấy em chăm chỉ học tập, bố mẹ em rất vui lòng.
3. Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
3. Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
hi hi
ha ha
khanh
khách
hả hê
he he
hì hì
sằng sặc
khoái
chí
khúc
khích
giòn
giã
giòn
tan
ra rả
rúc
rích
hô hố
tủm
tỉm
khùng
khục
ha hả
toang
toác
3. Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
Đặt câu với mỗi từ vừa tìm được:
M: cười khanh khách
- Em bé thích chí, cười khanh khách.
M: cười rúc rích
- Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
M: cười tủm tỉm
-Mấy cô thôn nữ che môi cười tủm tỉm.
M: cười giòn tan
-Tiếng cười của các bạn giòn tan trong nắng.
*
cậu gãi đầu cười ……, vẻ xoa
* Cu
dịu
hì hì
*
*
rúc rích
*
Mấy cô bạn tôi không biết thích
thú điều gì, cứ cười
………..trong góc lớp.
* Anh ấy cươi ……., đầy vẻ khoái
hô hố
*
khanh
khách
*
* Anh chàng cười …………, nom
thật vô duyên.
* Ông cụ cười ……………… trong
khùng
khục
*
hả hê
chí.
cổ họng.
khỉ vừa chuyền cành thoăn
* Bọn
thoắt vừa cười ………………..
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất