Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 3. MRVT: Nhân dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 23h:06' 04-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu – Lớp 5
Mở rộng vốn từ
Nhân dân.
* Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa với từ Quê hương
* Những từ đồng nghĩa với từ Quê hương là: quê quán, nơi chôn rau cắt rốn, quê hương bản quán, quê cha đất mẹ, quê hương xứ xở, quê cha đất tổ,…..
* Bài 2: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
a. Quê hương b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ d. Nơi chôn nhau cắt rốn
a- Quê hương em có con sông xanh biếc và những cánh đồng rộng mênh mông.
b- Việt Trì là quê mẹ của em.
c- Vùng đất Tri Thủy là quê cha đất tổ của tôi.
d- Ông tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
d- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nhân dân.
* Bài 3.Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:
a. Công nhân:
b. Nông dân:
c. Doanh nhân:
d. Quân nhân:
( giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thợ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)
e. Trí thức:
g. Học sinh:
Công nhân
Nông dân
Doanh nhân
Quân nhân
Trí thức
Học sinh
thợ điện, thợ cơ khí.
thợ cấy, thợ cày.
tiểu thương, chủ tiệm.
đại úy, trung sĩ.
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư.
học sinh tiểu học, học sinh trung học.
( giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thợ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)
Công nhân
Nông dân
TIỂU THƯƠNG
Quân nhân
Trí thức
Học sinh
Bài 4: Tìm các từ ghép gọi tên người theo nghề nghiệp theo cấu tạo sau:
a. Có tiếng thợ: thợ điện,…
b. Có tiếng viên: giáo viên,…
c. Có tiếng nhà̀: nhà khoa học,…
d. Có tiếng sĩ: bác sĩ,…
e. Có tiếng̣ sư: kĩ sư,…
Thợ hàn, thợ cấy, thợ cày, thợ cơ khí, thợ may, thợ xây, thợ sơn, thợ xẻ gỗ, thợ rèn…
Huấn luyện viên, biên tập viên, phóng viên, giảng viên, báo cáo viên, phát thanh viên,..
Nhà văn, nhà thơ, nhà sử học, nhà toán học, nhà nghiên cứu,…
Nhạc sĩ, họa sĩ, nghệ sĩ, ca sĩ, nha sĩ, y sĩ,…
Luật sư, giáo sư, kiến trúc sư, ….
Bài 5: Em hãy ghi lại tên một số danh hiệu dành cho người lao động mà em biết
M: Lao động tiên tiến
+ Chiến sĩ thi đua
+ Lao động giỏi
+ Anh hùng Lao động
+ Nhà giáo Nhân dân
+ Nhà giáo Ưu tú
+ Nghệ sĩ Nhân dân
+ Nghệ sĩ Ưu tú
+ Thầy thuốc Nhân dân
+ Thầy thuốc Ưu tú
Bài 6: Các thành ngữ , tục ngữ dưới đây nói lên những phẩm chất gì của người Việt Nam ta ?
- Cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ.
- Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến đó.
b. Dám nghĩ dám làm.
a. Chịu thương chịu khó.
c. Muôn người như một.
- Đoàn kết, thống nhất trong ý chí và hành động.
- Coi trọng đạo lý và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc.
d. Trọng nghĩa khinh tài (tài : tiền của).
- Biết ơn người đã đem lại những điều tốt đẹp cho mình.
e.Uống nước nhớ nguồn.
* Bài 7:
Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)
M: đồng hương (người cùng quê)
đồng lòng (cùng một ý chí)
Đồng minh
Đồng diễn
Đồng dạng
Đồng điệu
Đồng hành
Đồng đội
Đồng hao
Đồng khởi
Đồng tình
Đồng tâm
Đồng loại
Đồng loạt
Đồng phục
Đồng ý
Đồng bọn
Đồng ca
Đồng cảm
Đồng chí
Đồng thời
Đồng hương
Đồng môn
Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”):
- đồng đều, đồng loã, đồng lòng, đồng mưu, đồng nghĩa, đồng nghiệp, đồng phục, đồng thanh, …
b. Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”):
Bài 8: Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được:
- Tôi và anh ấy là đồng hương của nhau.
- Cả lớp đồng thanh hát một bài.
- Các bạn học sinh trường em mặc đồng phục cờ đỏ sao vàng rất đẹp.
- Huy và Trang là hai bạn đồng hành với nhau trong suốt các cuộc thi.
 
Gửi ý kiến