Tuần 3. MRVT: Nhân dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trí
Ngày gửi: 20h:24' 27-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Võ Trí
Ngày gửi: 20h:24' 27-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
TIẾNG VIỆT 5
TUẦN 3
Những hình ảnh sau gợi cho em nhớ đến nghề gì?
thợ cơ khí
giáo viên
Nông dân
thợ điện
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
(Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 27)
Thứ hai, ngày 18 tháng 01 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
1. Xếp các từ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:
a) Công nhân:
Là những người thợ làm việc trong các nhà máy, xí nghiệp.
b) Nông dân:
c) Doanh nhân :
d) Quân nhân:
e) Trí thức:
g) Học sinh:
Là những người làm ruộng, trồng trọt.
Là những người kinh doanh, mua bán.
Là những người phụ vụ trong quân đội, giữ những cấp bậc khác nhau.
Là những người làm việc, lao động trí óc có tri thức chuyên
môn cần thiết cho nghề nghiệp của mình.
(giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thợ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)
thợ điện, thợ cơ khí.
thợ cày, thợ cấy.
tiểu thương, chủ tiệm.
đại ý, trung sĩ.
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư.
học sinh tiểu học, học sinh trung học.
VBT
Bác sĩ
Kĩ sư
Hình ảnh một số quân hàm trong quân đội
TIỂU THƯƠNG
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
3. Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” :
Giải nghĩa từ Tập quán: ?
Đồng bào:?
a/ Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào?
Người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ bọc trăm
trứng của mẹ Âu Cơ.
SGK
Tr 27
b/ Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng ( có nghĩa là “cùng” ).
M: - đồng hương: (người cùng quê).
- đồng lòng: ( cùng một ý chí).
Đồng môn
Đồng diễn
Đồng chí
Đồng ca
Đồng cảm
Trao đổi
cặp
Đồng đội
Cùng học một thầy, cùng trường.
Cùng biểu diễn
Người cùng một chí hướng.
Cùng hát chung một bài.
Cùng chung cảm xúc, cảm nghĩ.
Người cùng chiến đấu.
Đồng khởi
Cùng nổi dậy
Đồng ý
Cùng ý kiến như ý kiến đã nêu.
Đồng phục
Quần áo cùng màu, cùng kiểu
cho những người cùng một
ngành.
b. Từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)
Đồng minh
Đồng diễn
Đồng dạng
Đồng điệu
Đồng hành
Đồng đội
Đồng hao
Đồng khởi
Đồng tình
Đồng tâm
Đồng loại
Đồng loạt
Đồng phục
Đồng ý
Đồng bọn
Đồng ca
Đồng cảm
Đồng chí
Đồng thời
Đồng hương
Đồng môn
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
c) Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được :
VBT
Ví dụ:
Dặn dò:
+ Về nhà:Làm bài tập 3c vào vở cho hoàn chỉnh.
+ Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ đồng nghĩa
TIẾNG VIỆT 5
TUẦN 3
Những hình ảnh sau gợi cho em nhớ đến nghề gì?
thợ cơ khí
giáo viên
Nông dân
thợ điện
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
(Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 27)
Thứ hai, ngày 18 tháng 01 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
1. Xếp các từ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:
a) Công nhân:
Là những người thợ làm việc trong các nhà máy, xí nghiệp.
b) Nông dân:
c) Doanh nhân :
d) Quân nhân:
e) Trí thức:
g) Học sinh:
Là những người làm ruộng, trồng trọt.
Là những người kinh doanh, mua bán.
Là những người phụ vụ trong quân đội, giữ những cấp bậc khác nhau.
Là những người làm việc, lao động trí óc có tri thức chuyên
môn cần thiết cho nghề nghiệp của mình.
(giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thợ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)
thợ điện, thợ cơ khí.
thợ cày, thợ cấy.
tiểu thương, chủ tiệm.
đại ý, trung sĩ.
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư.
học sinh tiểu học, học sinh trung học.
VBT
Bác sĩ
Kĩ sư
Hình ảnh một số quân hàm trong quân đội
TIỂU THƯƠNG
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
3. Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” :
Giải nghĩa từ Tập quán: ?
Đồng bào:?
a/ Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào?
Người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ bọc trăm
trứng của mẹ Âu Cơ.
SGK
Tr 27
b/ Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng ( có nghĩa là “cùng” ).
M: - đồng hương: (người cùng quê).
- đồng lòng: ( cùng một ý chí).
Đồng môn
Đồng diễn
Đồng chí
Đồng ca
Đồng cảm
Trao đổi
cặp
Đồng đội
Cùng học một thầy, cùng trường.
Cùng biểu diễn
Người cùng một chí hướng.
Cùng hát chung một bài.
Cùng chung cảm xúc, cảm nghĩ.
Người cùng chiến đấu.
Đồng khởi
Cùng nổi dậy
Đồng ý
Cùng ý kiến như ý kiến đã nêu.
Đồng phục
Quần áo cùng màu, cùng kiểu
cho những người cùng một
ngành.
b. Từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)
Đồng minh
Đồng diễn
Đồng dạng
Đồng điệu
Đồng hành
Đồng đội
Đồng hao
Đồng khởi
Đồng tình
Đồng tâm
Đồng loại
Đồng loạt
Đồng phục
Đồng ý
Đồng bọn
Đồng ca
Đồng cảm
Đồng chí
Đồng thời
Đồng hương
Đồng môn
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
c) Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được :
VBT
Ví dụ:
Dặn dò:
+ Về nhà:Làm bài tập 3c vào vở cho hoàn chỉnh.
+ Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ đồng nghĩa
 







Các ý kiến mới nhất