Tuần 3. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mac Loan
Ngày gửi: 01h:13' 20-03-2022
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Mac Loan
Ngày gửi: 01h:13' 20-03-2022
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ HUY TẬP
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I.Khởi động: Ai nhanh hơn
1. Em hãy nêu cấu tạo của tiếng.
Cấu tạo của tiếng
Âm đầu
Vần
Thanh
I.Khởi động: Ai nhanh hơn
2. Em hãy tìm tiếng chỉ người thân trong gia đình mà phần vần có một âm.
Bố, mẹ, dì, chú, u,…
Em hãy nhìn tranh đoán tên câu chuyện?
Qua câu chuyên khuyên chúng ta điều gì?
Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
Bài 1 : Tìm các từ ngữ
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, bao dung, đồng cảm,…
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, ...
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, ...
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
đồng cảm
nanh ác
cứu trợ
hành hạ
Ủng hộ Quỹ vắc-xin Covid - 19
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những từ nào :
công nhân
nhân dân
nhân loại
nhân tài
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
nhân dân: Chỉ đông đảo những người dân mọi tầng lớp trong xã hội.
công nhân: Người lao động chân tay, làm việc ăn lương.
nhân loại: Chỉ chung những người sống trên trái đất, loài người.
nhân tài: Người có tài năng và trí tuệ hơn người.
nhân hậu: Chỉ những người có lòng thương người và ăn ở có tình có
nghĩa
nhân ái: Chỉ lòng yêu thương con người.
nhân đức: Chỉ lòng thương người.
nhân từ: Có lòng thương người và hiền lành.
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những từ nào :
nhân dân
nhân hậu
nhân ái
công nhân
nhân loại
nhân đức
nhân từ
nhân tài
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân rất chăm chỉ làm việc trong các nhà máy xí nghiệp.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Em hãy tìm thêm một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến bài học MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết:
Vận dụng
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp với chủ điểm mà em học.
- Chuẩn bị tiết sau “Dấu hai chấm”
Chào các em
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I.Khởi động: Ai nhanh hơn
1. Em hãy nêu cấu tạo của tiếng.
Cấu tạo của tiếng
Âm đầu
Vần
Thanh
I.Khởi động: Ai nhanh hơn
2. Em hãy tìm tiếng chỉ người thân trong gia đình mà phần vần có một âm.
Bố, mẹ, dì, chú, u,…
Em hãy nhìn tranh đoán tên câu chuyện?
Qua câu chuyên khuyên chúng ta điều gì?
Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
Bài 1 : Tìm các từ ngữ
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, bao dung, đồng cảm,…
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, ...
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, ...
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
đồng cảm
nanh ác
cứu trợ
hành hạ
Ủng hộ Quỹ vắc-xin Covid - 19
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những từ nào :
công nhân
nhân dân
nhân loại
nhân tài
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
nhân dân: Chỉ đông đảo những người dân mọi tầng lớp trong xã hội.
công nhân: Người lao động chân tay, làm việc ăn lương.
nhân loại: Chỉ chung những người sống trên trái đất, loài người.
nhân tài: Người có tài năng và trí tuệ hơn người.
nhân hậu: Chỉ những người có lòng thương người và ăn ở có tình có
nghĩa
nhân ái: Chỉ lòng yêu thương con người.
nhân đức: Chỉ lòng thương người.
nhân từ: Có lòng thương người và hiền lành.
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những từ nào :
nhân dân
nhân hậu
nhân ái
công nhân
nhân loại
nhân đức
nhân từ
nhân tài
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân rất chăm chỉ làm việc trong các nhà máy xí nghiệp.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Em hãy tìm thêm một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến bài học MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết:
Vận dụng
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp với chủ điểm mà em học.
- Chuẩn bị tiết sau “Dấu hai chấm”
Chào các em
 







Các ý kiến mới nhất