Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 20. MRVT: Sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh hoài hận
Ngày gửi: 13h:37' 01-02-2023
Dung lượng: 59.4 MB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: trịnh hoài hận
Ngày gửi: 13h:37' 01-02-2023
Dung lượng: 59.4 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TÂN TIẾN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GV : TRỊNH HOÀI HẬN
Khởi
Nào mình
cùng
trả
động
lời
1. Câu nào sau đây là câu kể Ai
làm
gì?
a. Cả dãy nhà im ắng dưới ánh
nắng.
b. Mẹ của bạn Lan rất dịu
dàng.
c. Cá heo quây đến quanh tàu như để chia
vui.
d. Bố của em là bác sĩ.
2. Chủ ngữ trong câu:
“Ngoài sân, lũ trẻ đang nô đùa”
là:
a. Ngoài
b. sân
lũ
trẻ sân, lũ trẻ
c. Ngoài
d. đang nô đùa
3. Vị ngữ trong câu:
"Một số chiến sĩ thả câu" là:
a. Một số chiến
sĩ
b. Một
số
c. chiến sĩ thả câu
d. thả
4. Vị ngữ trong câu:
“ Cá heo quây đến quanh tàu
như để chia vui.”
là do cụm động từ tạo thành.
Sai
Đúng
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a) Chỉ những hoạt động có
lợi cho sức khỏe
b) Chỉ những đặc điểm của
một
a) Chỉ những hoạt
động
có lợiM:cho
tậpsức khỏe
luyện
b) Chỉ những đặc điểm
của một cơ thể khỏe
mạnh
M: vạm vỡ
a) Chỉ những hoạt động
có lợi cho sức khỏe
Động từ
b) Chỉ những đặc điểm
của một cơ thể khỏe
mạnh
Tính từ
vạm vỡ, cường tráng,
tập luyện, tập thể dục,
rắn rỏi, lực lưỡng, to
đi bộ, chạy nhảy, chơi
thể thao, ăn uống điều khỏe, nở nang, rắn chắc,
chắc nịch,
độ, an dưỡng, nghỉ
dẻo dai, nhanh nhẹn, ...
mát, ...
Nghỉ mát
Tập thể
dục
dẻo dai, cân đối
vạm vỡ, rắn chắc
2. Kể tên các môn thể thao mà em biết.
Làm việc nhóm 4
2. Kể tên các môn thể thao mà em biết.
2. Kể tên các môn thể thao mà em biết.
2. Kể tên các môn thể thao mà em
biết.
3. Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ
trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khoẻ như …..
M: Khoẻ như
voi.
b. Nhanh như …..
M: Nhanh như cắt.
3. Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ
trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khoẻ như gấu
Khỏe như trâu
Khỏe như hùm
b. Nhanh như chớp
Nhanh như gió
Nhanh như sóc
4. Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền
thêm lo.
Mảnh ghép kì thú
ng
đ
Bó
o
tha
t hể
Tên
vàn
g
e là
khỏ
cho
sứ
uđ
e
ộ,
Cân đối, săn chắc,
dẻo dai
hỏ
ck
Sứ
c
sóc
p,
chớ
ơi
ió,
ól
gc
Cắ
t, g
ộn
….
đ
ạt
Ho
iề
gđ
ốn
n u át
,ă
ện hỉ m
luy ng
nh
ư
các
mô
n
vàn
g
e là
khỏ
Sứ
c
ng
và
.
Đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh
Tập
g
vàn
Nh
anh
là
ư…
nh
u
gấ
e là
Sức khỏe là vàng
ỏe
kh
ỏe
Kh
,
râu
hỏ
ck
Sứ
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
c
Sứ
i, t
Vo
Câu tục ngữ nói lên tầm
quan trọng của sức khỏe
á,
bó
cầu ng
lôn chu
yề
g
n,
Sức khỏe là vàng
.
g
àn
àv
ư…
el
nh
ỏ
kh
ỏe
Kh
c
Sứ
Tên
các
mô
Bó
nt
ng
hể
đá
tha
,b
o
cầu óng
lôn chu
yền
g
,
Sức khỏe là vàng
Đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh
,
các
mô
Bó
nt
ng
hể
đá
tha
,b
o
cầu óng
lôn chu
yền
g
Đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh
là
kh
ỏe
e là
g
vàn
Sứ
c
khỏ
Sức khỏe là vàng
và
ng
Cân đối, săn chắc,
dẻo dai
e
hỏ
ck
sứ
,
ch o
độ
lơi
iều
có
gđ
ng
ốn
u
độ
t
n
á
ạt
,ă
Ho
ện hỉ m
luy ng
Tập
c
Sứ
Nh
an
hn
Cắ
t, g
hư
….
ió,
c hớ
p,
s óc
Tên
e là
khỏ
Sứ
c
g
àn
àv
.
u
gấ
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
el
ư…
nh
,
râu
Câu tục ngữ nói lên tầm
quan trọng của sức khỏe
hỏ
ck
Sứ
ỏe
Kh
i, t
Vo
vàn
g
Sức khỏe là vàng
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GV : TRỊNH HOÀI HẬN
Khởi
Nào mình
cùng
trả
động
lời
1. Câu nào sau đây là câu kể Ai
làm
gì?
a. Cả dãy nhà im ắng dưới ánh
nắng.
b. Mẹ của bạn Lan rất dịu
dàng.
c. Cá heo quây đến quanh tàu như để chia
vui.
d. Bố của em là bác sĩ.
2. Chủ ngữ trong câu:
“Ngoài sân, lũ trẻ đang nô đùa”
là:
a. Ngoài
b. sân
lũ
trẻ sân, lũ trẻ
c. Ngoài
d. đang nô đùa
3. Vị ngữ trong câu:
"Một số chiến sĩ thả câu" là:
a. Một số chiến
sĩ
b. Một
số
c. chiến sĩ thả câu
d. thả
4. Vị ngữ trong câu:
“ Cá heo quây đến quanh tàu
như để chia vui.”
là do cụm động từ tạo thành.
Sai
Đúng
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a) Chỉ những hoạt động có
lợi cho sức khỏe
b) Chỉ những đặc điểm của
một
a) Chỉ những hoạt
động
có lợiM:cho
tậpsức khỏe
luyện
b) Chỉ những đặc điểm
của một cơ thể khỏe
mạnh
M: vạm vỡ
a) Chỉ những hoạt động
có lợi cho sức khỏe
Động từ
b) Chỉ những đặc điểm
của một cơ thể khỏe
mạnh
Tính từ
vạm vỡ, cường tráng,
tập luyện, tập thể dục,
rắn rỏi, lực lưỡng, to
đi bộ, chạy nhảy, chơi
thể thao, ăn uống điều khỏe, nở nang, rắn chắc,
chắc nịch,
độ, an dưỡng, nghỉ
dẻo dai, nhanh nhẹn, ...
mát, ...
Nghỉ mát
Tập thể
dục
dẻo dai, cân đối
vạm vỡ, rắn chắc
2. Kể tên các môn thể thao mà em biết.
Làm việc nhóm 4
2. Kể tên các môn thể thao mà em biết.
2. Kể tên các môn thể thao mà em biết.
2. Kể tên các môn thể thao mà em
biết.
3. Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ
trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khoẻ như …..
M: Khoẻ như
voi.
b. Nhanh như …..
M: Nhanh như cắt.
3. Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ
trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a. Khoẻ như gấu
Khỏe như trâu
Khỏe như hùm
b. Nhanh như chớp
Nhanh như gió
Nhanh như sóc
4. Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền
thêm lo.
Mảnh ghép kì thú
ng
đ
Bó
o
tha
t hể
Tên
vàn
g
e là
khỏ
cho
sứ
uđ
e
ộ,
Cân đối, săn chắc,
dẻo dai
hỏ
ck
Sứ
c
sóc
p,
chớ
ơi
ió,
ól
gc
Cắ
t, g
ộn
….
đ
ạt
Ho
iề
gđ
ốn
n u át
,ă
ện hỉ m
luy ng
nh
ư
các
mô
n
vàn
g
e là
khỏ
Sứ
c
ng
và
.
Đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh
Tập
g
vàn
Nh
anh
là
ư…
nh
u
gấ
e là
Sức khỏe là vàng
ỏe
kh
ỏe
Kh
,
râu
hỏ
ck
Sứ
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
c
Sứ
i, t
Vo
Câu tục ngữ nói lên tầm
quan trọng của sức khỏe
á,
bó
cầu ng
lôn chu
yề
g
n,
Sức khỏe là vàng
.
g
àn
àv
ư…
el
nh
ỏ
kh
ỏe
Kh
c
Sứ
Tên
các
mô
Bó
nt
ng
hể
đá
tha
,b
o
cầu óng
lôn chu
yền
g
,
Sức khỏe là vàng
Đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh
,
các
mô
Bó
nt
ng
hể
đá
tha
,b
o
cầu óng
lôn chu
yền
g
Đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh
là
kh
ỏe
e là
g
vàn
Sứ
c
khỏ
Sức khỏe là vàng
và
ng
Cân đối, săn chắc,
dẻo dai
e
hỏ
ck
sứ
,
ch o
độ
lơi
iều
có
gđ
ng
ốn
u
độ
t
n
á
ạt
,ă
Ho
ện hỉ m
luy ng
Tập
c
Sứ
Nh
an
hn
Cắ
t, g
hư
….
ió,
c hớ
p,
s óc
Tên
e là
khỏ
Sứ
c
g
àn
àv
.
u
gấ
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
el
ư…
nh
,
râu
Câu tục ngữ nói lên tầm
quan trọng của sức khỏe
hỏ
ck
Sứ
ỏe
Kh
i, t
Vo
vàn
g
Sức khỏe là vàng
 









Các ý kiến mới nhất